PHỤ LỤC I.
DANH MỤC 95 THUỐC
SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM
- ĐỢT 169 (bổ sung)
Ban hành kèm theo Quyết định số: 383/QĐ-QLD, ngày 23/06/2021
1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
Apimed. (Đ/c: 263/9 Lý
Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)
1.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược
Apimed (Đ/c: Đường N1, cụm công nghiệp Phú
Thạnh - Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Apisolic 100 | Ursodeoxycholic acid 100mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | JP XVII | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35166-21 |
2 | Apisolic 300 | Ursodeoxycholic acid 300mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | JP XVII | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35167-21 |
3 | Domperidone | Mỗi 5ml chứa: Domperidon 5mg | Hỗn dịch uống | 36 tháng | TCCS | Hộp 30 gói, 20 gói x 5ml; Hộp 20 gói, 30
gói x 10ml; Hộp 1 chai 45ml, 100ml, 120ml | VD-35168-21 |
4 | Hysapi 20 | Hyoscin butylbromid 20mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | BP 2016 | Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-35169-21 |
5 | Viên đặt âm đạo GYMORE 400 | Miconazol nitrat 400mg | Viên nén đặt âm đạo | 24 tháng | TCCS | Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 5 viên | VD-35170-21 |
2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
Đồng Nai (Đ/c: 221B Phạm Văn
Thuận, p. Tân Tiến, Tp. Biên Hoà, Đồng Nai - Việt Nam)
2.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Đồng
Nai (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, p. Tân
Tiến, Tp. Biên Hoà, Đồng Nai - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
6 | Donalium 10mg | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat)
10mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 180 viên,
300 viên | VD-35171-21 |
3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà
Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh -
Việt Nam)
3.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà
Tĩnh (Đ/c:
167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
7 | Ibuhadi 600 | Mỗi gói 3g chứa: Ibuprofen 600mg | Thuốc cốm sủi bọt | 36 tháng | TCCS | Hộp 5 gói, 10 gói, 15 gói, 20 gói x 3g | VD-35172-21 |
4. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược
phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường
số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)
4.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm
Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường
số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
8 | Meloxboston 7.5 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén phân tán | 36 tháng | TCCS | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35173-21 |
5. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược
phẩm Cần Giờ (Đ/c: Lầu 2, Khu
2F-C1, tòa nhà Mirae Bussiness Centrer, 268 Tô Hiến Thành, P.15, Q.10, Tp.Hồ
Chí Minh - Việt Nam)
5.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần US Pharma
USA (Đ/c:
Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
9 | Cefditoren 200 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil)
200 mg | Viên nén bao phim màu trắng | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-35174-21 |
10 | Cefditoren 400 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil)
400 mg | Viên nén bao phim màu trắng | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-35175-21 |
6. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công
nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, Tp. Hà Nội - Việt Nam)
6.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công
nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, Tp. Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
11 | Fluco-SB | Fluconazol 2mg/ml | Dung dịch truyền | 30 tháng | TCCS | Túi 25ml, 50ml, 100ml | VD-35176-21 |
12 | Hexami | Mỗi ml chứa: Tetryzolin hydrochlorid
(Tetrahydrozolin hydroclorid) 0.1 mg; Neostigmin metylsulfat 0.05mg;
Clorphemiramin maleat 0.3mg; Retinol palmitat 300 IU; Vitamin B6 (Pyridoxin
hydroclorid) 0.4mg; D-alpha tocopheryl acetat 0.5mg; Kali L-Aspartat 10mg | Dung dịch nhỏ mắt | 24 tháng | TCCS | Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 0,4ml; Hộp 5
ống, 10 ống, 20 ống x 0,8ml; Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 1ml; Hộp 1 ống 2ml,
3ml, 5ml, 8ml, 10ml | VD-35177-21 |
13 | Pyridol | Mỗi 10ml chứa: Magnesium lactat dihydrat
186mg; Magnesium pidolat 936mg; Pyridoxin hydroclorid 10mg | Dung dịch uống | 36 tháng | TCCS | Hộp 10, 20, 50 ống x 10ml; Hộp 10, 20, 50
gói x 10ml; Hộp 1 lọ (chai) 30ml, 60ml, 120ml | VD-35178-21 |
7. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm Hà Tây (Đ/c: 10A - Quang
Trung - Hà Đông - TP. Hà Nội - Việt Nam)
7.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Hà Tây (Đ/c: Tổ dân phố số 4 - La Khê - Hà
Đông - Tp. Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
14 | Acetylcysteine 200mg | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng (vàng-nâu) | 24 tháng | DĐVN V | Hộp 1 túi chứa 10 vỉ x 10 viên | VD-35179-21 |
15 | Dixirein Tab 500 | Carbocistein 500mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-35180-21 |
16 | Hapoxan | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime
Proxetil) 100mg/ 5 ml | Thuốc bột pha hỗn dịch | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 chai 12g/30 ml, 24g/ 60 ml, 36g/ 90
ml | VD-35181-21 |
17 | Hypevas 5 | Pravastatin natri 5mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-35182-21 |
8. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường
30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)
8.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh 3 - Công ty cổ
phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. (Đ/c:
Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam-Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một,
tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
18 | Cefotaxim 1 g | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 lọ, 10 lọ x 1g | VD-35183-21 |
8.2 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty CPDP
Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Đ/c: Số 21, đường số 4, khu công nghiệp Việt
Nam-Singapore II, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
19 | Ciprofloxacin 200mg/100ml | Ciprofloxacin 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | 24 tháng | USP41 | Hộp 5 túi, 10 túi nhôm x 01 chai 100ml | VD-35184-21 |
20 | Ciprofloxacin 200mg/20ml | Ciprofloxacin 200mg/20ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | 24 tháng | USP41 | Hộp 05 túi nhôm, 10 túi nhôm x 1 chai 20ml | VD-35185-21 |
21 | Ciprofloxacin 400mg/200ml | Ciprofloxacin 400mg/200ml | Dung dịch tiêm truyền | 24 tháng | USP41 | Hộp 5 túi, 10 túi nhôm x 01 chai 200ml | VD-35186-21 |
22 | Ciprofloxacin IMP 200mg/20ml | Mỗi 20ml chứa Ciprofloxacin 200mg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | 24 tháng | USP hiện hành | Hộp 01 lọ, 10 lọ, 20 lọ x 20ml | VD-35187-21 |
23 | Colistin 1 MIU | Colistimethat natri (tương đương với
Colistin base 33,33mg) 1.000.000 IU | Bột đông khô pha tiêm | 24 tháng | USP hiện hành | Hộp 01 lọ, 05 lọ, 10 lọ | VD-35188-21 |
24 | Colistin 2 MIU | Colistimethat natri (tương đương với
Colistin base 66,67mg) 2.000.000IU | Bột đông khô pha tiêm | 24 tháng | USP hiện hành | Hộp 01 lọ, 05 lọ, 10 lọ | VD-35189-21 |
25 | Levofloxacin 250mg/50ml | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin
hemihydrat) 250mg/50ml | Dung dịch tiêm truyền | 24 tháng | JP XVII | Hộp 5 túi, 10 túi nhôm x 01 chai 50ml | VD-35190-21 |
26 | Levofloxacin 500mg/100ml | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin
hemihydrat) 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | 24 tháng | JP XVII | Hộp 5 túi, 10 túi nhôm x 01 chai 100ml | VD-35191-21 |
27 | Levofloxacin 750mg/150ml | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin
hemihydrat) 750mg/150ml | Dung dịch tiêm truyền | 24 tháng | JP XVII | Hộp 5 túi, 10 túi nhôm x 01 chai 150ml | VD-35192-21 |
28 | NaCl 0,9% 10ml | Natri clorid 90mg/10ml | Dung môi pha tiêm | 24 tháng | BP201 8 | Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 5 ống 10ml | VD-35193-21 |
29 | Nước cất pha tiêm 5ml | Nước cất pha tiêm 5ml | Dung môi pha tiêm | 24 tháng | EP9.2 | Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 5 ống 5ml | VD-35194-21 |
30 | Pantoprazole 40mg | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri
sesquihydrat) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | 24 tháng | BP201 8 | Hộp 01 lọ, 05 lọ, 10 lọ | VD-35195-21 |
8.3 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường
30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
31 | Claminat 500mg/62,5mg | Mỗi gói 1,5 g chứa: Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali :
syloid 1:1) 62,5mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | 24 tháng | USP 41 | Hộp 01 túi nhôm x 12 gói 1,5g | VD-35196-21 |
9. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm Khánh Hoà (Đ/c: 74 Đường Thống
Nhất, P. Vạn Thắng, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà - Việt Nam)
9.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Khánh Hoà (Đ/c: Đường 2 tháng
4, Khóm Đông Bắc, P. Vĩnh Hoà, TP. Nha Trang, Khánh Hoà - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
32 | Telmisartan | Telmisartan 40mg | Viên nén | 36 tháng | DĐVN V | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên,
200 viên, 500 viên, 1000 viên | VD-35197-21 |
10. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An
Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
10.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An
Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
33 | Calswin 80 | Ziprasidone 80mg | Viên nang cứng | 36 tháng | USP 41 | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Chai 60 viên. Chai 100
viên | VD-35198-21 |
34 | Ceftitoz | Mỗi gói 3g chứa: Ceftibuten (dưới dạng
Ceftibuten dihydrat) 90mg | Cốm pha hỗn dịch uống | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 gói, 20 gói x 3g | VD-35199-21 |
35 | Escin | Escin (dưới dạng Escinat natri) 40 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35200-21 |
36 | Eufexim 200 | Cefixim 200 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35201-21 |
37 | Maypind 300 | Cefdinir 300 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35202-21 |
38 | Rupatadin | Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat
12,8 mg) 10mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên | VD-35203-21 |
11. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường
N4, KCN Hoà Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)
11.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường
N4, KCN Hoà Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
39 | Midantin 400/57 | Mỗi gói 2,1 g chứa Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 400 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat +
avicel (1:1)) 57 mg | Bột pha hỗn dịch uống | 24 tháng | TCCS | Hộp 12 gói x 2,1 g | VD-35204-21 |
12. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược
phẩm OPV (Đ/c: Số 27, Đường
3A, Khu công nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng
Nai. - Việt Nam)
12.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm
OPV (Đ/c: Số 27, Đường 3A, Khu công
nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Việt
Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
40 | Ameflu Expectorant | Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 100mg;
Phenylephrine hydrochloride 5mg | Si rô | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 chai x 30ml; hộp 1 chai x 60ml | VD-35205-21 |
13. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược
phẩm Phong Phú (Đ/c: Lô số 12 Đường
số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)
13.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Đ/c:
Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân,
TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cáchđóng gói | Số đăng ký |
41 | Usaresfil 20 | Escin 20 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35206-21 |
42 | Usaresfil 40 | Escin 40 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35207-21 |
14. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm quốc tế CTT Việt Nam (Đ/c: Lô 38 - N01
khu tái định cư tập trung, tổ dân phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ
Liêm, Tp.Hà Nội - Việt Nam)
14.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần US Pharma
USA (Đ/c: Lô B1-10, Đường D2, Khu công
nghiệp Tây Bắc Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
43 | CTToren 50 | Mỗi gói 1,8 g chứa: Cefditoren (dưới dạng
Cefditoren Pivoxil) 50mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói, 21 gói 1,8g | VD-35208-21 |
15. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a
KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)
15.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX
Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
44 | Diosmin Savi 300 | Diosmin 300 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35209-21 |
45 | Tabised 110 | Dabigatran (dưới dạng Dabigatran etexilate
mesilate 317.1mg) 110mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35210-21 |
46 | Tabised 150 | Dabigatran (dưới dạng Dabigatran etexilate
mesilate 432.4mg) 150mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35211-21 |
47 | Tabised 75 | Dabigatran (dưới dạng Dabigatran etexilate
mesilate 216.2mg) 75mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35212-21 |
48 | Thiocolchicoside Savi | Thiocolchicoside 4 mg; | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35213-21 |
16. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm Tipharco (Đ/c: Lô 08, 09 cụm
công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh, Phường 9, TP Mỹ Tho, Tiền
Giang - Việt Nam)
16.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh
Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
49 | Cefixim 50mg | Mỗi gói 1g chứa: Cefixim (dưới dạng
Cefixim trihydrat) 50mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | 36 tháng | TCCS | Hộp 20, 50 gói x 1g | VD-35214-21 |
50 | Tiphapred E | Prednisolon (dưới dạng Prednisolon sodium
metasulfobenzoat) 5mg | Viên nén sủi bọt | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên | VD-35215-21 |
17. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm Trung ương 3 (Đ/c: Số 16 - Lê Đại
Hành - P.Minh Khai - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng - Việt Nam)
17.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Trung ương 3 (Đ/c: Số 28 - Đường
351 - Xã Nam Sơn - Huyện An Dương - Tp. Hải Phòng - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
51 | Bổ thận thủy TW3 | Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Thục địa 15g;
Hoài sơn 5,73g; Táo chua 8,8g; Thạch hộc 8,87g; Khiếm thực 3,4g; Tỳ giải 8,8g | Cao lỏng | 36 tháng | TCCS | Hộp 01 chai 200ml; Hộp 01 chai 125ml | VD-35216-21 |
52 | Kimraso | Cao đặc Kim tiền thảo (tương đương 1,5g
Kim tiền thảo) 142,8mg; Cao đặc Râu mèo (tương đương 0,28g Râu mèo) 46,6mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 04 vỉ x 15 viên; Hộp 01 chai 60 viên;
Hộp 01 chai 100 viên | VD-35217-21 |
18. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm Trường Thọ (Đ/c: 93 Linh Lang,
Ba Đình, Hà Nội - Việt Nam)
18.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần
dược phẩm Trường Thọ (Đ/c: Lô M1, đường
N3, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, tp. Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
53 | Omizole 20mg | Omeprazole 20mg (dưới dạng Omeprazole
pellet bao tan trong ruột 8,5%) 20mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong
ruột | 36 tháng | TCCS | Hộp 2 vỉ x 7 viên | VD-35218-21 |
19. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm TV. Pharm (Đ/c: 27 Nguyễn Chí
Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh - Việt Nam)
19.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
TV. Pharm (Đ/c: 27 Nguyễn Chí
Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
54 | Alzole 40mg | Omeprazol (dưới dạng hạt bao tan trong
ruột chứa Omeprazol 30%)) 40mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong
ruột | 36 tháng | TCCS | Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10
viên | VD-35219-21 |
20. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm VCP (Đ/c: xã Thanh Xuân-
Sóc Sơn- Hà Nội - Việt Nam)
20.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
VCP (Đ/c: xã Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội
- Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
55 | Shampoo Clobetasol | Mỗi 1g dầu gội chứa Clobetasol propionat
0,5mg | Dung dịch | 36 tháng | TCCS | Hộp 01 lọ 100ml | VD-35220-21 |
21. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm Vimedimex 2 (Đ/c: Lô đất N2,
đường TS 6, KCN Tiên Sơn, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)
21.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Vimedimex 2 (Đ/c: Lô đất N2,
đường TS 6, KCN Tiên Sơn, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
56 | Perindapamid-VMG 4/1.25 | Perindopril erbumin 4mg; Indapamid 1,25mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-35221-21 |
22. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm Wealphar (Đ/c: Lô CN5, Khu
công nghiệp Thụy Vân, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Việt Nam)
22.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Wealphar (Đ/c: Lô CN5, Khu
công nghiệp Thụy Vân, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
57 | Cetirizin DWP 20mg | Cetirizin dihydroclorid 20mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-35222-21 |
58 | Irbesartan OD DWP 100mg | Irbesartan 100 mg | Viên nén phân tán | 36 tháng | TCCS | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-35223-21 |
59 | Ketoprofen EC DWP | Ketoprofen 100 mg | Viên nén bao tan trong ruột | 36 tháng | TCCS | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-35224-21 |
60 | Pravastatin DWP 30mg | Pravastatin natri 30 mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-35225-21 |
61 | Sulpirid DWP 100mg | Sulpirid 100mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-35226-21 |
23. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
Phúc Vinh (Đ/c: Lô CN 4-6.2
Khu Công nghiệp Thạch Thất, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội -
Việt Nam)
23.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Phúc
Vinh (Đ/c: Lô CN 4-6.2 Khu Công nghiệp
Thạch Thất, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
62 | Phazandol cảm cúm | Paracetamol 500 mg; Cafein 25 mg;
Phenylephrin HCl 5 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 12 viên | VD-35227-21 |
24. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: Số 102 Chi
Lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương - Việt Nam)
24.1 Nhà sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU-Công
ty cổ phần dược VTYT Hải Dương (Đ/c: Thửa đất số
307, cụm Công nghiệp Cẩm Thượng, phường Cẩm Thượng, Tp. Hải Dương, tỉnh Hải
Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
63 | Haduquin 250 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin
hemihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 01 vỉ, 02 vỉ x 10 viên | VD-35228-21 |
64 | Haduquin 500 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin
hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 01 vỉ, 02 vỉ x 10 viên | VD-35229-21 |
25. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Korea
United Pharm. Int l (Đ/c: Số 2A, Đại lộ
Tự Do, KCN Việt Nam- Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
25.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Korea
United Pharm. Int l (Đ/c: Số 2A, Đại lộ
Tự Do, KCN Việt Nam- Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
65 | Calmnight | Cao khô rễ Valerian 445mg | Viên nang mềm | 24 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-35230-21 |
26. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần liên
doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Đ/c:
Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)
26.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần liên
doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Đ/c:
Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
66 | Deferasirox-5a Farma 250mg | Deferasirox 250mg | Viên nén phân tán | 36 tháng | TCCS | Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35231-21 |
27. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần
Pymepharco (Đ/c: 166 - 170
Nguyễn Huệ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên - Việt Nam)
27.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần
Pymepharco (Đ/c: 166 - 170
Nguyễn Huệ, Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
67 | Croncin Kid - 50 | Mỗi gói 1,5 g chứa: Cefixim (dưới dạng
Cefixim trihydrat) 50mg | Thuốc bột uống | 36 tháng | TCCS | Hộp 12 gói, 25 gói x 1,5g | VD-35232-21 |
28. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần SX - TM
dược phẩm Đông Nam (Đ/c: Lô 2A, Đường
1A, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
28.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần SX - TM
dược phẩm Đông Nam (Đ/c: Lô 2A, Đường
1A, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
68 | Ciprofloxacin 500mg | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin
hydrochlorid) 500mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | DĐVN V | Hộp 03 vỉ, 06 vỉ, 10 viên x 10 viên; Chai
100 viên, 200 viên, 500 viên | VD-35233-21 |
29. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thiết
bị T&T (Đ/c: Lô 13 Khu tập
thể công nghệ phẩm, Phường Văn Quán, Q. Hà Đông, Tp. Hà Nội - Việt Nam)
29.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Hà Tây (Đ/c: Tổ dân phố số 4 - La Khê - Hà
Đông - Tp. Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
69 | Atsypax 600 | Mỗi gói 2,2g chứa: Amoxicillin (dưới dạng
Amoxicillin trihydrat) 600mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết
hợp với silicon dioxid 1:1) 42,9mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 túi x 14 gói x 2,2g | VD-35234-21 |
70 | Simykyn | Cholin alfoscerat 600 | Viên nang mềm | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi
nhôm x 3 vỉ x 10 viên | VD-35235-21 |
30. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Trust
Farma Quốc tế (Đ/c: 36 Đại lộ Hữu
Nghị, KCN Việt Nam - Singapore, P. Bình Hòa, TX Thuận An, Bình Dương - Việt
Nam)
30.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Trust
Farma Quốc tế (Đ/c: 36 Đại lộ Hữu
Nghị, KCN Việt Nam - Singapore, P. Bình Hòa, TX Thuận An, Bình Dương - Việt
Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
71 | Ceftriaxon TFI 1G | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | 36 tháng | BP 2018 | Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ x 1g | VD-35236-21 |
72 | Emixorat 1.5 g | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5
g | Bột pha tiêm | 36 tháng | USP 40 | Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ x 1,5g | VD-35237-21 |
73 | Emixorat 750 mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750
mg | Bột pha tiêm | 36 tháng | USP 40 | Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ x 750mg | VD-35238-21 |
74 | Emotaxin 1 g | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Bột pha tiêm | 36 tháng | USP 40 | Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ x 1g | VD-35239-21 |
75 | Tizosac 1 G | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
1000 mg | Bột pha tiêm | 36 tháng | USP 40 | Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ x 1g | VD-35240-21 |
76 | Unsefera 2g | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri)
2g | Bột pha tiêm | 24 tháng | USP 40 | Hộp 1 lọ, 10 lọ x 2g | VD-35241-21 |
31. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần US
Pharma USA (Đ/c: Lô B1-10,
Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh - Việt Nam)
31.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần US Pharma
USA (Đ/c: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc
Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
77 | Cadiroxol | Ambroxol hydrochlorid 30mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-35242-21 |
78 | Cefpodoxim 100 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
100mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên;
Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên | VD-35243-21 |
32. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần xuất
nhập khẩu y tế Domesco (Đ/c: 66-Quốc lộ
30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)
32.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần xuất nhập
khẩu y tế Domesco (Đ/c: 66-Quốc lộ
30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
79 | Molitoux 50mg | Eprazinon dihydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 02 vỉ, 10 vỉ x 15 viên; Chai 100 viên | VD-35244-21 |
33. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Y Dược
Thủ Đô (Đ/c: Số 5, nghách 6 ngõ 181 Tôn Đức
Thắng, phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội - Việt Nam)
33.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27 Khu công
nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
80 | Azosulta 250mg/5ml | Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin
tosilate dihydrate 337,57mg) 250mg/5 ml | Cốm pha hỗn dịch uống | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 lọ 60ml, Hộp 1 lọ 70 ml | VD-35245-21 |
34. Công ty đăng ký: Công ty TNHH BRV
Healthcare (Đ/c: Khu A, số 18,
đường số 09, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
34.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH BRV
Healthcare (Đ/c: Khu A, số 18,
đường số 09, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
81 | Bivitanpo 50 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 03 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc
vỉ nhôm - PVC/PVdC) | VD-35246-21 |
35. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Công nghệ
Dược Minh An (Đ/c: Số 19D-TT5,
KĐT Tây Nam Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội - Việt Nam)
35.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27 Khu công
nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
82 | Prednisolon 5mg | Prednisolon 5,0mg | Viên nén phân tán | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 lọ 200 viên, 500 viên, 1000 viên | VD-35247-21 |
36. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm
Alaska Pharma U.S.A (Đ/c: 62/5 Sơn Kỳ,
Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, Tp.Hồ Chí Minh - Việt Nam)
36.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần US Pharma
USA (Đ/c: Lô B1-10, Đường D2, Khu công
nghiệp Tây Bắc Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
83 | Cefdinir 300 | Cefdinir 300 mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10
viên | VD-35248-21 |
37. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm
Aslaka Pharma U.S.A (Đ/c: 62/5 Sơn Kỳ,
Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, Tp.Hồ Chí Minh - Việt Nam)
37.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần US Pharma
USA (Đ/c: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc
Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
84 | Cefprozil 250 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)
250mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 01 vỉ, 03 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên,
100 viên | VD-35249-21 |
38. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm
Glomed (Đ/c: Số 35 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt
Nam-Singapore, phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
38.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm
Glomed (Đ/c: Số 35 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt
Nam-Singapore, phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
85 | Domperidon Glomed | Domperidon 10 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | BP 2017 | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ xé x 10 viên | VD-35250-21 |
39. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm
Huy Văn (Đ/c: 511/15 Huỳnh
Văn Bánh, Phường 14, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
39.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An
Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
86 | Celecoxib 200 mg | Celecoxib 200 mg | Viên nang cứng (trắng-trắng) | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên | VD-35251-21 |
40. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm
Sen Việt Nam (Đ/c: NO05 - LK48
khu LK16, LK17, LK18a, LK 18b, Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội - Việt Nam)
40.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược
trung ương Mediplantex (Đ/c: Nhà máy dược
phẩm số 2 - Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
87 | Deslorafast | Desloratadin 5 mg | Viên nén phân tán | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x
1 túi metalize x 10 viên | VD-35252-21 |
41. Công ty đăng ký: Công ty TNHH sinh dược
phẩm Hera (Đ/c: Lô A17 KCN Tứ
Hạ, P. Tứ Hạ, TX. Hương Trà, Thừa Thiên Huế - Việt Nam)
41.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH sinh dược
phẩm Hera (Đ/c: Lô A17 KCN Tứ
Hạ, P. Tứ Hạ, TX. Hương Trà, Thừa Thiên Huế - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
88 | Balisal | Baclofen 10mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 02 vỉ x 10 viên | VD-35253-21 |
89 | Balisal | Baclofen 20mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 01 vỉ x 08 viên | VD-35254-21 |
90 | Balisal | Baclofen 5mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-35255-21 |
91 | Balisal ODT | Baclofen 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | 36 tháng | TCCS | Hộp 02 vỉ x 10 viên | VD-35256-21 |
92 | Heraprostol | Misoprostol (dưới dạng Misoprostol HPMC 1%
dispersion 60 mg) 100 mcg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35257-21 |
93 | Rivarelta | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-35258-21 |
94 | Rivarelta | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-35259-21 |
42. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Thương mại
Dược phẩm Minh Tín (Đ/c: 925 Lũy Bán
Bích, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, Tp.Hồ Chí Minh - Việt Nam)
42.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược và
vật tư y tế Bình Thuận (Đ/c: 192 Nguyễn
Hội, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
95 | Miticiprat | Ciprofibrat 100mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35260-21 |
PHỤ LỤC II.
DANH MỤC 02 THUỐC
SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 03 NĂM
- ĐỢT 169 (bổ sung)
Ban hành kèm theo Quyết định số: 383/QĐ-QLD, ngày 23/06/2021
1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược
phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An
Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
1.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An
Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Maypind 100 | Cefdinir 100 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD3-127-21 |
2. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm
Vĩnh Tường Phát (Đ/c: 28 đường 266,
phường 6, quận 8, TP. HCM - Việt Nam)
2.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần
Dược phẩm Phong Phú - Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, quận
Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
2 | Telamiked | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg; Lamivudine
300mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD3-128-21 |
PHỤ LỤC III.
DANH MỤC 02 THUỐC
SẢN XUẤT GIA CÔNG TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU
LỰC 05 NĂM - ĐỢT 169 (bổ sung)
Ban hành kèm theo Quyết định số: 383/QĐ-QLD, ngày 23/06/2021
1. Công ty đăng ký: Công ty Medochemie Ltd (Đ/c: 1-10 Constantinoupoleos street, 3011 Limassol -
Cộng hòa Síp)
1.1. Cơ sở đặt gia công: Công ty Medochemie
Ltd (Đ/c: 1-10 Constantinoupoleos street,
3011 Limassol - Cộng hòa Síp)
1.2 Cơ sở nhận gia công: Công ty TNHH
Medochemie (Viễn Đông) (Đ/c: 40 VSIP II đường
số 6, KCN Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp - dịch vụ - đô thị
Bình Dương, P. Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Angioblock 160mg | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên | GC-340-21 |
2 | Angioblock 80mg | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên | GC-341-21 |