PHỤ LỤC I
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY LẠI CỦA
UBND CẤP TỈNH
(Ban hành
kèm theo Thông tư số 80/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 08 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Cơ quan thực hiện: UBND cấp tỉnh, thành phố
Số mẫu biểu báo cáo | Tên mẫu biểu báo cáo |
1.01 | Báo cáo tình hình vay lại |
1.02 | Báo cáo tình hình nợ |
1.03 | Báo cáo tình hình thực hiện dự án vay lại |
Mẫu biểu số: 1.01
Cơ quan thực hiện: UBND
Tỉnh/Thành phố: ...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY LẠI VỐN VAY
ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo : từ ngày..…… Đến ngày....
Đơn vị: Nguyên tệ
STT | Tên Dự án/Chương trình | Nguồn vốn cho vay lại | Nguyên tệ | Dưnợ đầu kỳ | Dư nợ đầu kỳ quy VNĐ | Rút vốn trong kỳ | Trảnợ trong kỳ | Dư nợ cuối kỳ | Dưnợcuối kỳ quy VND | Nợ quá hạn |
Gốc | Lãi | Phí theo HĐ vay | Phí QLCVL | Cộng | | | Gốc | Lãi | Phí theo HĐ vay | Phí QLCVL | Cộng |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
I | Dự án | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
II | Dự án | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
III | Dự án | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| USD | | | - | | - | - | - | - | - | - | - | | - | - | - | - | - |
| EUR | | | - | | - | - | - | - | - | - | - | | - | - | - | - | - |
| JPY | | | - | | - | - | - | - | - | - | - | | - | - | - | - | - |
| KRW | | | - | | - | - | - | - | - | - | - | | - | - | - | - | - |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng quy USD | | | | - | - | - | - | - | - | - | | - | - | - | - | - | - |
| Tổng quy VND | | | | - | - | - | - | - | - | - | | - | - | - | - | - | - |
| Tổng quy... | | | | | - | - | - | - | - | - | | | - | - | - | - | - |
Ghi chú:
- Cột 6: Áp dụng tỷ giá
hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ tài chính công bố tại thời điểm đầu kỳ báo cáo
- Cột 14: Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính công bố tại
thời điểm cuối kỳ báo cáo
| ………, Ngày
……tháng …… năm …… |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu biểu số: 1.02
Cơ quan thực hiện: UBND Tỉnh/Thành phố ...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NỢ CỦA UBND
TỈNH ………. THEO CHỦ NỢ
Kỳ báo cáo : Từ ngày...... Đến ngày....
Đơn vị: Nguyên tệ
STT | TÊN CHỦ NỢ | Dư nợ đầu kỳ | Dư nợ đầu kỳ quy VND | Dư nợ cuối kỳ | Dư nợ cuối kỳ quy VND | Trong đó, Dư nợ quá hạn
cuối kỳ | Dư nợ quá hạn cuối kỳ
quy VND |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
I | Chủ nợ A Dự án ... | | | | | | |
II | Chủ nợ B Dự án ... | | | | | | |
III | Chủ nợ C Dự án ... Tổng dư nợ (quy VNĐ) | | | | | | |
| Hạn mức nợ theo quy định (VNĐ) | | | | ‘ | | |
Ghi chú:
- Cột 4: Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ tài chính công bố
tại thời điểm đầu kỳ báo cáo
- Cột 6: Áp dụng tỷ giá
hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ báo cáo
| ………, Ngày
…… tháng ……năm …… |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu số 1.03
Cơ quan thực hiện: UBND
tỉnh/thành phố…
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ…... ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ………, ngày ……tháng ……năm …… |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN
SỬ DỤNG VỐN VAY LẠI ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...
Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)
I. Thông tin cơ bản
- Tên Dự án:
- Tên Nhà tài trợ:
- Hiệp định vay số:
- Thời gian thực hiện dự
án: từ....đến...
- Tổng mức đầu tư:
- Tổng số vốn vay:
- Tỷ lệ vay lại:
II. Tiến độ thực hiện dự án
1. Lũy kế vốn vay nước ngoài đã giải ngân, chưa giải ngân đến cuối kỳ báo
cáo, phân theo vốn cấp phát, vốn vay lại.
2. Tóm tắt các công việc đã thực hiện của dự án.
3. Tình hình bố trí và sử
dụng vốn đối ứng.
4. Tình hình quản lý, sử
dụng tài sản của dự án đầu tư.
5. Các vướng mắc trong
quá trình triển khai, kiến nghị.
PHỤ LỤC II
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY LẠI CỦA
DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(Ban hành
kèm theo Thông tư số 80/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 08 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Cơ quan thực hiện: Doanh nghiệp/Đơn vị sự nghiệp công lập
Số mẫu biểu báo cáo | Tên mẫu biểu báo cáo |
2.01 | Báo cáo tình hình vay lại |
2.02 | Báo cáo tình hình tài chính |
2.03 | Báo cáo tình hình thực hiện dự án vay lại |
2.04 | Báo cáo tình hình quản lý
tài sản bảo đảm |
Mẫu biểu số 2.01
Cơ quan thực hiện: ...
(Doanh nghiệp/đơn vị sự nghiệp công)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY LẠI VỐN VAY
ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo : từ ngày…….. Đến ngày....
Đơn vị: Nguyên tệ
STT | TÊN ĐƠN VỊ | Nguồn vốn cho vay lại | Nguyên tệ | Dư nợ đầu kỳ | Rút vốn trong kỳ | Trả nợ trong kỳ | Dư nợcuối kỳ | Nợ quá hạn |
Gốc | Lãi | Phí theo Hiệp định vay | Phí QLCVL | Dự phòng RRCVL | Cộng | | Gốc | Lãi | Phí vay nước ngoài | Phí QLCVL | Dự phòng RRCVL |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
I | Dự án. | | | | | | | | | | | | | | | | |
II | Dự án | | | | | | | | | | | | | | | | |
III | Dự án . | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng USD | | | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Tổng EUR | | | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Tổng JPY | | | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Tổng KRW | | | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | | - | - |
| Tổng ... | | | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng quy USD | | | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Tổng quy VND | | | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú:
- Cột 5, 13, 14, 15, 16, 17, 18: Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách
nhà nước quy đổi sang USD và VNĐ do Bộ tài chính
công bố vào ngày cuối cùng của tháng cuối cùng của kỳ báo cáo
- Cột 6: Áp dụng tỷ giá
hạch toán ngân sách nhà nước quy đổi sang USD và VNĐ do Bộ tài chính công bố
tại thời điểm phát sinh giao dịch
- Cột 7, 8, 9, 10, 11,
12: Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước quy đổi sang USD và VNĐ do Ngân
hàng thương mại cổ phần Ngoại thương công bố tại thời điểm trả nợ
| ……, Ngày ……tháng
……năm …… |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký
tên, đóng dấu) |
Mẫu biểu số: 2.02
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA
BÊN VAY LẠI VỚI CÁC CHỦ NỢ
Cơ quan thực hiện: ... (Doanh nghiệp/đơn vị sự nghiệp công lập)
Kỳ báo cáo : từ ngày…….. Đến ngày....
I. Tình hình vay nợ
Đơn vị: Nguyên tệ
STT | TÊN CHỦ NỢ | Dư nợ đầu kỳ | Dư nợ cuối kỳ | Dư nợ quá hạn cuối kỳ |
Nguyên tệ | Quy VNĐ | Nguyên tệ | Quy VNĐ | Nguyên tệ | Quy VNĐ |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
I II III | Chủ nợ A Chủ nợ B Chủ nợ C Tổng dư nợ (quy VND) | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 4: Áp dụng tỷ giá
hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ tài chính công
bố tại thời điểm đầu kỳ báo cáo
- Cột 6,8: Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính công bố
tại thời điểm cuối kỳ báo cáo
2. Tình hình tài chính
A. Đối với Doanh nghiệp
STT | Hệ số | Tỷ lệ | Ghi chú |
1 | Hệ số thanh toán nợ ngắn hạn | | |
2. | Hệ số thanh toán nợ dài hạn | | |
3 | Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu | | |
4 | Nợ phải trả/Tổng tài sản | | |
B. Đối với đơn vị sự
nghiệp công lập
STT | Hệ số | Tỷ lệ | Ghi chú |
1 | Hệ số thanh toán nợ ngắn hạn | | |
2 | Hệ số thanh toán nợ dài hạn | | |
3 | Nợ phải trả/Tổng tài sản | | |
| ……, Ngày ……tháng ……năm …… |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký
tên, đóng dấu) |
Mẫu số 2.03
Cơ quan thực hiện: Doanh
nghiệp/Đơn vị sự nghiệp công lập
CÔNG TY... ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ………, ngày …..tháng …..năm …… |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN
SỬ DỤNG VỐN VAY LẠI ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...
Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)
I. Thông tin cơ bản
- Tên Dự án:
- Tên Nhà tài trợ:
- Hiệp định vay số:
- Thời gian thực hiện dự
án: từ....đến...
- Tổng mức đầu tư:
- Tổng số vốn vay:
- Tỷ lệ vay lại
II. Tình hình thực hiện
dự án
1. Lũy kế vốn vay nước
ngoài đã giải ngân, chưa giải ngân đến cuối kỳ báo cáo, phân theo vốn cấp phát,
vốn vay lại.
2. Tóm tắt các công việc
đã thực hiện của dự án
3. Tình hình bố trí và sử
dụng vốn đối ứng
4. Tình hình quản lý, sử
dụng tài sản của dự án đầu tư
5. Tình hình biến động
tài sản bảo đảm tiền vay
6. Các vướng mắc trong
quá trình triển khai, kiến nghị
Mẫu biểu số 2.04
Cơ quan thực hiện: ...
(Doanh nghiệp/Đơn vị sự nghiệp công lập)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TÀI SẢN
BẢO ĐẢM
Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...
Đồng tiền: VNĐ
Tên dự án | Nguồn vốn vay | Đồng tiền vay | Dư nợ cuối kỳ báo cáo (Nguyên tệ) | Dư nợ cuối kỳ báo cáo
quy VNĐ | Loại tài sản bảo đảm | Trị giá tại Hợp đồng
đăng ký giao dịch đảm bảo quy VNĐ | Trị giá tài sản đảm bảo còn lại (theo giá trị sổ sách) quy VNĐ | Chênh lệch | Nội dung xử lý hoặc
kiến nghị |
Tải sản hình thành từ vốn vay | Tài sản khác | | | |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=5-9 | 11 |
Dự án….. | | | | | x | x | | | | |
| | | | | | | | | | |
Dự án….. | | | | | x | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Dự án….. | | | | | | x | | | | |
Ghi chú:
- Cột 5,8,9: Áp dụng tỷ
giá hạch toán ngân sách nhà nước quy VNĐ
do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ báo cáo
| ………, Ngày
……tháng ……năm.... |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký
tên, đóng dấu) |
PHỤ LỤC III
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY LẠI
(Ban hành
kèm theo Thông tư số 80/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 08 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Cơ quan thực hiện: Cơ quan được ủy quyền cho vay lại theo
phương thức không chịu rủi ro tín dụng
Sốmẫu biểu báo cáo | Tên mẫu biểu báo cáo |
3.01 | Nợ của các khoản cho vay lại theo chủ nợ cho vay |
3.02 | Nợ của các khoản cho vay lại theo đơn vị vay lại |
3.03 | Thực hiện rút vốn vay nước ngoài về cho vay lại |
3.04 | Thực hiện trả nợ Bộ Tài chính |
3.05 | Thực hiện trả nợ trực tiếp cho nước ngoài |
3.06 | Báo cáo tình hình các dự án có nợ quá hạn |
3.07 | Báo cáo tình hình quản lý tài sản bảo đảm |
3.08 | Báo cáo tình hình nợ quá hạn và phân loại nợ |
Mẫu
biểu số 3.01
Cơ quan thực hiện: ...
(Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi ro)
NỢ CỦA CÁC KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
VỀ CHO VAY LẠI THEO CHỦ NỢ CHO VAY
Kỳbáo cáo: từ ngày ... đến ngày...
A | Loại tiền | DƯ NỢĐẦU NĂM | RÚT VỐN TRONG NĂM TỪ NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI | TRẢ NỢ TRONG NĂM | DƯ NỢ CUỐI NĂM | |
GỐC | LÃI | PHÍ | DỰ PHÒNG RỦI RO | TỔNG CỘNG | | |
Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND |
B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Chính phủ nước ngoài | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Nước ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổ chức quốc tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổ chức | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Các TCTD, NHTM | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ngân hàng… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổ chức khác (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tên tổ chức….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 2,3: Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm đầu kỳ báo cáo
- Cột 5,6: Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm phát sinh giao dịch
- Cột
8,9,11,12,14,15,17,18,20,21: Áp dụng tỷ giá bán ra đồng tiền cho vay lại của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương công bố tại thời điểm trả nợ
- Cột 23,24: Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ báo cáo
| ……,Ngày ….. tháng …… năm….. |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Kýtên,đóng dấu) |
Mẫu biểu số 3.02
Cơ quan thực hiện: ...
(Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi ro)
NỢ CỦA CÁC KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
VỀ CHO VAY LẠI THEO ĐƠN VỊ NHẬN VAY LẠI
Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...
Đơn vị tính: Nguyên tệ
STT | TÊN ĐƠN VỊ | Loại tiền | Dưnợ đầu kỳ | Rút vốn trong kỳ | Trả nợ trong kỳ | Dư nợ cuối kỳ | NỢ QUÁ HẠN |
Gốc | Lãi | Phí | Dự phòng rủi ro | Cộng | | Gốc | Lãi+Phí | Cộng |
A | | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| TỔNG
CỘNG | | | | | | | | | | | | |
1 | Người vay … Dự án …. Dự án …. | | | | | | | | | | | | |
2 | Người vay … Dự án …. Dự án …. | | | | | | | | | | | | |
3 | Người vay … Dự án …. Dự án …. | | | | | | | | | | | | |
4 | Người vay … Dự án …. Dự án …. | | | | | | | | | | | | |
5 | Người vay … Dự án …. Dự án …. | | | | | | | | | | | | |
| ……,Ngày ….. tháng …… năm…. |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Kýtên,đóng dấu) |
Mẫu
biểu số 3.03
Cơ quan thực hiện: ...
(Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi ro)
THỰC HIỆN RÚT VỐN VAY NƯỚC NGOÀI
VỀ CHO VAY LẠI
Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...
TÊN DỰ ÁN | | RÚT VỐN TỪ NHÀ TÀI TRỢ
NƯỚC NGOÀI |
Loại tiền | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND |
A | 1 | 2 | 3 |
TỔNG CỘNG Chính phủ nước ngoài Nước …. Dự án …. Dự án …. Tổ chức quốc tế Tổ chức Dự án ….. Dự án ….. Các TCTD, NHTM Ngân hàng..... Dự án ….. Dự án ….. Tổ chức khác (nếu có) Tên tổ chức .... Dự án …. Dự án ….. | | | | |
Ghi chú:
- Các cột quy USD, VNĐ:
Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính công bố vào thời
điểm phát sinh giao dịch
| ……,Ngày ….. tháng …… năm…. |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Kýtên,đóng dấu) |
Mẫu biểu số 3.04
Cơ quan thực hiện: ...
(Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi ro)
THỰC HIỆN TRẢ NỢ BỘ TÀI CHÍNH
Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...
TÊN DỰ ÁN | Loại tiền | Tổng trả nợ của dự án
theo nguyên tệ | Quy USD | Quy VND |
Gốc | Lãi | Phí cho vay lại trả cho cơ
quan
được ủy quyền cho vay lại | Phí cho vay lại trả Bộ
Tài chính | Phí | Dự phòng rủi ro | Cộng | | |
A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3+4 | 6 | 7 | 8 | 9 |
TỔNG CỘNG Chính phủ nước ngoài Nước …. Dự án ….. Tổ chức quốc tế Tổchức …. Dự án ….. Các TCTD; NHTM Ngân hàng.... Dự án …… Tổ chức khác (nếu có) Tên tổchức .... Dự án ….. | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Các cột quy USD, VNĐ:
Áp dụng tỷ giá bán ra đồng tiền cho vay lại do
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương công bố tại thời điểm trả nợ
| ……, Ngày …..
tháng …… năm…. |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Kýtên,đóng dấu) |
Mẫu biểu số 3.05
Cơ quan thực hiện: ...
(Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi ro)
THỰC HIỆN TRẢ NỢ TRỰC TIẾP CHO
NƯỚC NGOÀI
Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...
TÊN DỰ ÁN | Loại tiền | Trả nợ trực tiếp nước ngoài theo nguyên tệ | Quy USD | Quy VND |
Gốc | Lãi | Phí | Cộng | | |
A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
TỔNG CỘNG Chính phủ nước ngoài Nước …. Dự án ….. Tổ chức quốc tế Tổ chức Dự án ….. Các TCTD, NHTM Ngân hàng.... Dự án ….. Tổ chức khác (nếu có) Tên tổ chức .... Dự án….. | - | | | | | | |
Ghi chú:
- Các cột quy USD, VNĐ: Áp dụng tỷ giá bán ra đồng tiền cho vay lại do Ngân
hàng thương mại cổ phần Ngoại thương công bố tại thời điểm trả nợ
| ……,Ngày ….. tháng …… năm…. |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Kýtên,đóng dấu) |
Mẫu biểu số 3.06
Cơ quan thực hiện: ...
(Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi ro)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CÁC DỰ ÁN CÓ NỢ
QUÁ HẠN
Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...
Đơn vị tính: Nguyên tệ
TÊN DỰ ÁN | Loại tiền | DƯ NỢ ĐẾN 31/12/... | TRONG ĐÓ NỢ QUÁ HẠN | Nội dung xử lý hoặc kiến nghị |
Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Gốc | Lãi | Phí | Dự phòng rủi ro | Cộng | |
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | C |
TỔNG CỘNG Chính phủ nước ngoài Nước ….. Dự án ….. Tổ chức quốc tế Tổchức Dự án ….. Các TCTD, NHTM Ngân hàng.... Dự án ….. Tổ chức khác (nếu có) Tên tổ chức .... Dự án ….. | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Các cột quy USD, VNĐ:
Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước
do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ báo cáo
| ……,Ngày ….. tháng …… năm …. |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Kýtên,đóng dấu) |
Mẫu biểu số 3.07
Cơ quan thực hiện: ... (Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi
ro)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TÀI SẢN
BẢO ĐẢM
Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...
Đồng tiền: VNĐ
Tên dự án | Nguồn vốn vay | Đồng tiền vay | Dư nợ cuối kỳ báo cáo
(Nguyên tệ) | Dư nợ cuối kỳ báo cáo quy VNĐ | Loại tài sản bảo đảm | Trị giá tại Hợp đồng đăng ký giao dịch đảm bảo quy
VNĐ | Trị giá tài sản đảm bảo
còn lại (theo giá trị sổsách) quy VNĐ | Chênh lệch | Nội dung xử lý hoặc kiến nghị |
Tài sản hình thành từ vốn vay | Tài sản khác | | | |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=5-9 | 11 |
Dự án ..... | | | | | x | x | | | | |
Dự án ..... | | | | | x | | | | | |
Dự án ..... | | | | | | x | | | | |
Ghi chú:
- Cột 5,8,9: Áp dụng tỷ
giá hạch toán ngân sách nhà nước quy VNĐ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm
cuối kỳ báo cáo
| ……,Ngày ….. tháng …… năm
…. |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Kýtên,đóng dấu) |
Mẫu biểu số 3.08
Cơ quan thực hiện: ... (Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi
ro)
BÁO CÁO NỢ QUÁ HẠN VÀ PHÂN LOẠI
NỢ
Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...
Tình hình nợ quá hạn vốn nước ngoài cho vay lại
Tháng | Tổng dư nợ quá hạn vốn
nước ngoài |
Quy USD | Quy VND |
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 | | |
Tình hình phân loại nợ
Nhóm nợ | Số lượng khoản vay lại | Dư nợ vốn nước ngoài cho vay lại |
Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND |
- Dư nợ đủ tiêu chuẩn - Dư nợ nhóm 2 - Dư nợ nhóm 3 - Dư nợ nhóm 4 - Dư nợ nhóm 5 | | | | |
Ghi chú:
- Báo cáo tổng dư nợ quá
hạn các tháng tại thời điểm ngày cuối cùng của tháng báo cáo.
- Các cột quy USD, VNĐ:
Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ báo cáo.
| ……,Ngày ….. tháng …… năm
…. |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Kýtên, đóng dấu) |
PHỤ LỤC IV
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY LẠI
(Ban hành
kèm theo Thông tư số 80/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 08 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Cơ quan thực hiện:... (Cơ quan được ủy quyền cho
vay lại theo phươngthức chịu toàn bộ rủi ro tín dụng)
Số mẫu biểu báo cáo | Tên mẫu biểu báo cáo |
4.01 | Nợ của các khoản cho vay lại theo chủ nợ cho vay |
4.02 | Nợ của các khoản cho vay lại theo đơn vị vay lại |
4.03 | Thực hiện rút vốn vay nước ngoài về cho vay lại |
4.04 | Thực hiện trả nợ Bộ Tài chính |
Mẫu biểu số 4.01
Cơquan thực hiện: ... (Cơ quan được ủy quyền cho vay lạichịu rủi ro tín dụng)
NỢ CỦA CÁC KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
VỀ CHO VAY LẠI THEO CHỦ NỢ CHO VAY
Kýbáo cáo: từ ngày ... đến ngày ...
A | Loại tiền | DƯ NỢĐẦU NĂM | RÚT VỐN TRONG NĂM TỪ NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI | TRẢ NỢ TRONG NĂM | DƯ NỢ CUỐI NĂM |
GỐC | LÃI | PHÍ | DỰ PHÒNG RỦI RO | TỔNG CỘNG | |
Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND |
B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Chính phủ nước ngoài | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Nước ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổ chức quốc tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổ chức | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Các TCTD, NHTM | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ngân hàng …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổ chức khác (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tên tổ chức….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 2,3: Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm đầu kỳ báo cáo
- Cột 5,6: Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm phát sinh giao dịch
- Cột 8,9,11,12,14,15,17,18,20,21: Áp dụng tỷ giá bán ra đồng tiền cho vay lại của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương công bố tại thời điểm trả nợ
- Cột 23,24: Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ báo cáo
| ……,Ngày ….. tháng …… năm
…. |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Kýtên,đóng dấu) |
Mẫu biểu số 4.02
Cơ quan thực hiện: ... (Cơ quan được ủy quyền cho vay lại chịu rủi ro tín dụng)
NỢ CỦA CÁC KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
VỀ CHO VAY LẠI THEO ĐƠN VỊ NHẬN VAY LẠI
Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...
Đơn vị tính: Nguyên tệ
STT | TÊN ĐƠN VỊ | Loại tiền | Dưnợ đầu kỳ | Rút vốn trong kỳ | Trả nợ trong kỳ | Dư nợ cuối kỳ | NỢ QUÁ HẠN |
Gốc | Lãi | Phí | Dự phòng rủi ro | Cộng | | Gốc | Lãi+Phí | Cộng |
A | | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| TỔNG
CỘNG | | | | | | | | | | | | |
1 | Người vay … Dự án …. Dự án …. | | | | | | | | | | | | |
2 | Người vay … Dự án …. Dự án …. | | | | | | | | | | | | |
3 | Người vay … Dự án …. Dự án …. | | | | | | | | | | | | |
4 | Người vay … Dự án …. Dự án …. | | | | | | | | | | | | |
5 | Người vay … Dự án …. Dự án …. | | | | | | | | | | | | |
| ……,Ngày ….. tháng …… năm
…. |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Kýtên,đóng dấu) |
Mẫu biểu số 4.03
Cơ quan thực hiện: ...
(Cơ quan được ủy quyền cho vay lại
chịu
rủi ro tín dụng)
THỰC HIỆN RÚT VỐN VAY NƯỚC NGOÀI
VỀ CHO VAY LẠI
Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...
TÊN DỰ ÁN | | RÚT VỐN TỪ NHÀ TÀI TRỢ
NƯỚC NGOÀI |
Loại tiền | Nguyên tệ | Quy USD | Quy VND |
A | 1 | 2 | 3 |
TỔNG CỘNG Chính phủ nước ngoài Nước …. Dự án …. Dự án …. Tổ chức quốc tế Tổ chức Dự án ….. Dự án ….. Các TCTD, NHTM Ngân hàng..... Dự án ….. Dự án ….. Tổ chức khác (nếu có) Tên tổchức .... Dự án ….. Dự án ….. | | | | |
Ghi chú:
- Các cột quy USD, VNĐ:
Áp dụng tỷ giá hạch toán ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính công bố vào thời điểm phát sinh giao
| ……,Ngày ….. tháng …… năm
…. |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Kýtên,đóng dấu) |
Mẫu biểu số 4.04
Cơ quan thực hiện: ...
(Cơ quan được ủy quyền cho vay lại chịu rủi ro tín dụng)
THỰC HIỆN TRẢ NỢ BỘ TÀI CHÍNH
Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...
TÊN DỰ ÁN | Loại tiền | Tổng trả nợ của dự án
theo nguyên tệ | Quy USD | Quy VND |
Gốc | Lãi | Phí cho vay lại trả cho cơquan vay lại | Phí cho vay lại trả Bộ
Tài chính | Phí | Dự phòng rủi ro | Cộng | | |
A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
TỔNG CỘNG Chính phủ nước ngoài Nước …. Dự án ….. Tổ chức quốc tế Tổchức …. Dự án ….. Các TCTD; NHTM Ngân hàng.... Dự án …… Tổ chức khác (nếu có) Tên tổchức .... Dự án ….. | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Các cột quy USD, VNĐ:
Áp dụng tỷ giá bán ra đồng tiền cho vay lại do Ngân hàng thương mại cổ phần
Ngoại thương công bố tại thời điểm trả nợ
| ……,Ngày ….. tháng …… năm
…. |
NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên,đóng dấu) |