ĐỊNH MỨC CHI TRONG XÂY DỰNG, PHÂN
BỔ DỰ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ SỬ
DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành theo Quyết định số: 981/QĐ-BVHTTDL ngày 19tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I.
MỨC CHI CHO XÂY DỰNG, PHÂN BỔ VÀ QUYẾT TOÁN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CẤP BỘ
1.1. Tiền cônglao động trực tiếp
STT | Chức danh | Hệ số tiền công theo ngày với nhiệm vụ cấp quốc gia Hstcn =
(Hcd x Hkh)/22 | Hệ số tiền công theo ngày với nhiệm vụ cấp Bộ Hstcn =
(Hcd xHkh)/22 |
1 | Chủ nhiệm nhiệm vụ | 0,79 | 0,55 |
2 | Thành viên thực hiện chính; thư ký
khoa học | 0,49 | 0,34 |
3 | Thành viên | 0,25 | 0,18 |
4 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ | 0,16 | 0,11 |
1.2. Dựtoán chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu
Nội dung và định mức chi
hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu được xây dựng và thực hiện theo
các quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10/8/2018 quy định chế độ tiếp
khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước và Thông tư số
40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công
tác phí, chế độ chi hội nghị. Ngoài ra, Quyết định này quy định mức xây dựng dự
toán chi thù lao tối đa tham gia hội thảo khoa học như sau:
- Người chủ trì:
1.000.000 đồng/buổi hội thảo
- Thư ký hội thảo: 350.000
đồng/buổi hội thảo
- Báo cáo viên trình bày
tại hội thảo: 1.400.000 đồng/báo cáo
- Báo cáo khoa học được
cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo: 700.000
đồng/báo cáo
- Thành viên tham gia hội
thảo: 150.000 đồng/thành viên/buổi hội thảo
1.3. Thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước phối hợp nghiên cứu (nếu có)
a) Thuê chuyên gia trong
nước.
Tổng dự toán kinh phí
thực hiện nội dung chi thuê chuyên gia trong nước không quá 20% tổng dự toán
kinh phí chi tiền công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
b) Thuê chuyên gia nước
ngoài
Tổng dự toán kinh phí
thực hiện nội dung chi thuê chuyên gia ngoài nước không quá 35 % tổng dự toán
kinh phí chi tiền công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
1.4. Dự toán chi phí mua
vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu được xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến
khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên
quan.
1.5 Dự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu
Thực hiện theo quy định
tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính lập
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra
thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia.
1.5. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng cụ thể như sau
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT | Nội dung
công việc | Đơn vị tính | Định mức chi tối đa |
1 | Chi tư vấn xác định
nhiệm vụ KH&CN | | |
a | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định
nhiệm vụ KH&CN | Hội đồng | |
| Chủ tịch hội đồng | | 700 |
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên
hội đồng | | 500 |
| Thư ký hành chính | | 200 |
| Đại biểu được mời tham dự | | 150 |
b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu
nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội
đồng | | 200 |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản
biện trong Hội đồng | | 350 |
2 | Chi về tư vấn tuyển
chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | | |
a | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn,
giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | Hội đồng | |
| Chủ tịch hội đồng | | 1.000 |
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên
hội đồng | | 700 |
| Thư ký hành chính | | 200 |
| Đại biểu được mời tham dự | | 150 |
b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu
nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội
đồng | | 350 |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản
biện trong Hội đồng (nếu có) | | 600 |
3 | Chi thẩm định nội
dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN | | |
| Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 500 |
| Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 350 |
| Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 200 |
| Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 150 |
4 | Chi tư vấn đánh giá
nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN | | |
a | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | |
| Chủ tịch hội đồng | | 1.000 |
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên
hội đồng | | 700 |
| Thư ký hành chính | | 200 |
| Đại biểu được mời tham dự | | 150 |
b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu
nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội
đồng | | 350 |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản
biện trong Hội đồng | | 500 |
6. Định mức chi cho Hội đồng tựđánh giá nhiệm vụ cấp Bộ ở cơ sở
STT | Chi họp Hội
đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | Định mức
chi tối đa |
| Chủ tịch hội đồng | | 500 |
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên
hội đồng | | 350 |
| Thư ký hành chính | | 120 |
| Đại biểu tham dự | | 70 |
b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu
nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội
đồng | | 200 |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản
biện trong Hội đồng | | 300 |
II. MỨC CHI CHO XÂY DỰNG, PHÂN BỔ VÀ QUYẾT TOÁN CÁC NHIỆM VỤ CẤP CƠ SỞ
2.1. Tiền công lao động trực tiếp:
STT | Chức danh | Hệ số tiền công theo ngày với nhiệm vụ cấp Bộ Hstcn =
(Hcd xHkh)/22 | Hệ số tiền công theo ngày với nhiệm vụ cấp cơ sở Hstcn =
(Hcd xHkh)/22 |
1 | Chủ nhiệm nhiệm vụ | 0,55 | 0,28 |
2 | Thành viên thực hiện chính; thư ký
khoa học | 0,34 | 0,17 |
• Vì đề tài cấp cơ sở với phạm
vi nhỏ, nên thành viên tham gia cũng
hạn chế chỉ có Chủ nhiệm, thư ký khoa học và thành viên thực hiện chính
2.2. Dựtoán chi hội thảo khoa học phục vụhoạt động nghiên cứu (nếu có)
- Người chủ trì: 500.000đ
- Thư ký hội thảo:
180.000 đ
- Báo cáo viên trình bày
tại hội thảo: 700.000đ
- Báo cáo khoa học được
cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo: 350.000đ
- Thành viên tham gia hội
thảo: 70.000đ
2.3. Định mức chicho các Hội đồng cấp cơ sở (áp dụng cho Hội đồng xét duyệt và Hội đồng đánh giá nghiệm thu)
STT | Nội dung
chi | Nhiệm vụ | Khung định
mức chi tối
đa |
a | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | |
| Chủ tịch hội đồng | | 400 |
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên
hội đồng | | 300 |
| Thư ký hành chính | | 100 |
| Đại biểu tham dự | | 50 |
b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu
nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội
đồng | | 150 |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản
biện trong Hội đồng (nếu có) | | 250 |
Ghi chú: Các đơn vị căn cứ vào tình hình thực tế của đơn vị mình để
xây dựng định mức chi phù hợp được thể hiện trong quy chế chi tiêu nội bộ của đơn
vị và không vượt quá định mức chi này.