Phụ lục 1.
Danh mục
xét nghiệm áp dụng để liên thông, công nhận kết quả xét nghiệm
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 5588/QĐ-BYT ngày 26/11/2019 về nội dung công bố kết
quả kiểm tra,
đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học
áp dụng để liên thông kết quả)
STT | MÃ TT43 | Danh mục kỹ thuật xét nghiệm áp dụng để
liên thông (theo QĐ số 3148/QĐ-BYT ngày 07/7/2017 | Danh mục kỹ thuật áp dụng để liên thông
của PXN (ghi rõ tên kỹ thuật XN sau khi có kết quả kiểm tra, đánh giá) | Thời gian tối đa | Ghi chú/ căn cứ |
| | HUYẾT HỌC | | | |
1 | 43.22.1 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | | | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
2 | 43.22.5 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động | | | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
3 | 43.22.8 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | | | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
4 | 43.22.13 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp
trực tiếp, bằng máy tự động | | | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
5 | 43.22.84 | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UlBC) | | 5 ngày | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
6 | 43.22.85 | Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) | | 5 ngày | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
7 | 43.22.87 | Độ bão hòa Transferin | | 5 ngày | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
8 | 43.22.97 | Định lượng Free kappa huyết thanh | | 5 ngày | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
9 | 43.22.98 | Định lượng Free lambda huyết thanh | | 5 ngày | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
10 | 43.22.99 | Định lượng Free kappa niệu | | 5 ngày | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
11 | 43.22.100 | Định lượng Free lambda niệu | | 5 ngày | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
12 | 43.22.121 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | | | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
13 | 43.22.122 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) | | | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
14 | 43.22.125 | Huyết đồ (bằng máy đếm laser) | | | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
15 | 43.22.135 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | | | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
16 | 43.22.143 | Máu lắng (bằng máy tự động) | | 5 ngày | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
17 | 43.22.260 | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy
bán tự động) | | 5 ngày | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
18 | 43.22.261 | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy
tự động) | | 5 ngày | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
19 | 43.22.302 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | | 5 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
20 | 43.22.303 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | | 5 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
21 | 43.22.306 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | | 5 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
22 | 43.22.307 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | | 5 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
| | HÓA
SINH | | | |
1 | 43.23.3 | Định lượng Acid Uric | | 7 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
2 | 43.23.7 | Định lượng Albumin | | 3 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
3 | 43.23.9 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin
Phosphatase) | | 1 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
4 | 43.23.19 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | | 3 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
5 | 43.23.20 | Đo hoạt độ AST (GOT) | | 3 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
6 | 43.23.25 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | | 1 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
7 | 43.23.27 | Định lượng Bilirubin toàn phần | | 1 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
8 | 43.23.29 | Định lượng Calci toàn phần | | 1 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
9 | 43.23.30 | Định lượng Calci ion hóa | | 1 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
10 | 43.23.41 | Định lượng Cholesterol toàn phần | | 7 ngày | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
11 | 43.23.47 | Định lượng Cystatine C | | 1 ngày | Tùy
thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
12 | 43.23.51 | Định lượng Creatinin | | 1 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
13 | 43.23.83 | Định lượng HbA1c | | 60 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
14 | 43.23.84 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | | 7 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
15 | 43.23.112 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | | 7 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
16 | 43.23.189 | Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) | | 1 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
17 | 43.23.205 | Định lượng Ure | | 1 ngày | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
| | VI SINH | | | |
1 | 43.24.3 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | | 2 ngày | Có giá trị trong 2 ngày |
2 | 43.24.4 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | | 2 ngày | Có giá trị trong 2 ngày |
3 | 43.24.5 | Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động | | 2 ngày | Có giá trị trong 2 ngày |
4 | 43.24.6 | Vi khuẩn kháng thuốc định tính | | 2 ngày | Có giá trị trong 2 ngày |
5 | 43.24.7 | Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động | | 2 ngày | Có giá trị trong 2 ngày |
6 | 43.24.8 | Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) | | 2 ngày | Có giá trị trong 2 ngày |
7 | 43.24.9 | Vi khuẩn kháng sinh phối hợp | | 2 ngày | Có giá trị trong 2 ngày |
8 | 43.24.17 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | | | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
9 | 43.24.18 | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | | | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
10 | 43.24.19 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | | | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
11 | 43.24.20 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | | | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
12 | 43.24.21 | Mycobacterium tuberculosis Mantoux | | 1 ngày | Có giá trị trong 2 ngày |
13 | 43.24.22 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | | | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh |
14 | 43.24.23 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | | | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
15 | 43.24.24 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | | | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
16 | 43.24.25 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng | | | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biển lâm sàng của người bệnh. |
17 | 43.24.26 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | | | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
18 | 43.24.28 | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | | | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
19 | 43.24.29 | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | | | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
20 | 43.24.30 | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | | | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
21 | 43.24.45 | Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | | 1 ngày | Có giá trị trong 1 ngày |
22 | 43.24.50 | Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | | 2 ngày | Có giá trị trong 2 ngày |
23 | 43.24.57 | Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | | 1 ngày | Có giá trị trong 1 ngày |
24 | 43.24.75 | Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | | 2 ngày | Có giá trị trong 2 ngày |
25 | 43.24.175 | HIV khẳng định (*) | | | Tuân thủ theo các quy định về xét nghiệm HIV |
26 | | Mycobacterium tuberculosis QuantiFERON (IGRA) | | | Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh. |
Phụ lục
2.
Mẫu
công bố danh sách cơ sở đạt kết quả kiểm tra, đánh giá
mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả xét nghiệm
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 5588/QĐ-BYT ngày 26/11/2019 về nội dung công bố kết quả
kiểm tra,
đánh giá mức
chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả)
STT | Tên phòng xét nghiệm/đơn vị | Địa chỉ | Đã được kiểm tra, đánh giá đạt mức | Danh mục xét nghiệm để liên thông, công
nhận kết quả xét nghiệm | Ghi chú |
1. | X | | | Chi tiết tại Phụ lục 4 | |
2. | XY | | | Chi tiết tại Phụ lục 4 | |
3. | XYZ | | | Chi tiết tại Phụ lục 4 | |
4. | ... | ... | ... | ... | |
5. | ... | … | ... | ... | |
Phụ lục 3.
Mẫu Quyết định công bố kết quả kiểm tra,
đánh giá mức chất lượng
phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả xét nghiệm của Cục trưởng
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế
(Ban hành kèm theo Quyết định Số 5588/QĐ-BYT
ngày 26/11/2019 về nội dung công bố kết quả
kiểm tra, đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả)
BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ KHÁM, CHỮA BỆNH -------------- Số: ..../QĐ-KCB | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do -
Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố kết quả kiểm tra, đánh giá
mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả
-----------------
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ KHÁM, CHỮA BỆNH
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12, năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP, ngày 20/6/2017 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định 316/QĐ-TTg ngày 27/02/2016 của Thủ tướng
chính phủ về phê duyệt Đề án tăng cường năng lực hệ thống quản lý chất lượng
xét nghiệm y học giai đoạn 2016 -2025;
Căn cứ Quyết định số 4518/QĐ-BYT ngày 16/7/2018 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy
của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-BYT ngày, …/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành nội dung công bố kết quả kiếm tra, đánh
giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả;
Căn cứ Biên bản của Đoàn kiểm tra kiểm tra, đánh giá Tiêu
chí đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học (được ban hành tại Quyết
định số 2429/QĐ-BYT ngày 12/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế);
Xét
đề nghị của Trưởng phòng Quản lý chất lượng và Chỉ đạo tuyến, Cục quản lý khám,
chữa bệnh, Bộ Y tế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả kiểm tra, đánh giá mức chất lượng phòng xét
nghiệm y học để liên thông kết quả của Phòng xét nghiệm (tên phòng xét nghiệm),
gồm nội dung sau đây:
Danh sách cơ sở đạt
kết quả kiểm tra, đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để
liên thông kết quả xét nghiệm (kèm theo);
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Cục, đơn vị có tên tại Điều 1
và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Thứ trưởng Phụ
trách (để b/c); - Cổng TTĐT BYT,
Trang TTĐT Cục QLKCB; - Lưu: VT, KCB. | CỤC TRƯỞNG (Ký
tên và đóng dấu) |
Phụ lục 4.
Mẫu Quyết định công bố kết quả kiểm tra,
đánh giá mức chất lượng
phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả xét nghiệm của Giám đốc Sở
Y tế
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5588/QĐ-BYT ngày 26/11/2019 về nội dung công
bố kết quả
kiểm tra, đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông
kết quả)
UBND TỈNH,
THÀNH PHỐ … SỞ Y TẾ -------------- Số: ..../QĐ-SYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do -
Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố kết quả kiểm tra, đánh giá
mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả
--------------------
GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12, năm 2009;
Căn cứ Quyết định 316/QĐ-TTg ngày 27/02/2016 của Thủ tướng
chính phủ về phê duyệt Đề án tăng cường năng lực hệ thống quản lý chất lượng
xét nghiệm y học giai đoạn 2016 -2025;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-BYT ngày .../11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc ban hành nội dung công bố kết quả kiểm tra, đánh giá mức
chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để liên thông kết quả;
Căn cứ Biên bản của Đoàn kiểm tra kiểm tra, đánh giá Tiêu
chí đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học (được ban hành tại Quyết
định số 2429/QĐ-BYT ngày 12/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế);
Xét
đề nghị của Trưởng phòng nghiệp vụ Y,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả kiểm tra, đánh giá mức chất lượng phòng xét
nghiệm y học để liên thông kết quả của Phòng xét nghiệm (tên phòng xét nghiệm)
gồm nội dung sau đây:
Danh sách cơ sở đạt
kết quả kiểm tra, đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học áp dụng để
liên thông kết quả xét nghiệm (kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng, Trưởng phòng nghiệp vụ Y, các
đơn vị có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan có trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực (để
b/c); - Cục trưởng Cục QLKCB (để b/c); - Trang TTĐT Cục QLKCB, Website SYT; - Lưu: VT, ... | GIÁM
ĐỐC (Ký
tên và đóng dấu) |