DANH MỤC
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA NHCSXH
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 4565/QĐ-NHCS ngày 14/5/2021 Của Tổng Giám đốc NHCSXH)
I. Danh mục các TTGQCV bị bãi bỏ
Số TT | Mã TTGQCV | Tên TTGQCV | Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTGQCV | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
1 | 1.000759 | Thủ tục phê
duyệt cho vay vốn để chi phí tạo đất sản xuất và chuyển đổi nghề cho hộ đồng
bào dân tộc thiểu số
nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn
giai đoạn 2013-2015 (theo Quyết định số 755/QĐ-TTg). | Văn bản số 04/NHCS- TDNN ngày 02/01/2014 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng
dẫn thực hiện cho vay vốn để hỗ trợ đất sản xuất, chuyển đổi nghề và đi xuất khẩu lao động cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2013-2015. | Hoạt động tín dụng | NHCSXH nơi thực hiện thủ tục (cấp
tỉnh, cấp huyện) |
2 | 2.000469 | Thủ tục phê
duyệt cho vay vốn để chi phí đi xuất khẩu lao động cho hộ đồng bào dân tộc
thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn
2013-2015 (theo Quyết định số 755/QĐ-TTg). | Như trên | Như trên | Như trên |
3 | 2.000920 | Thủ tục phê duyệt cho vay hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo chuẩn nghèo
giai đoạn 2011- 2015 theo Quyết định 33/2015/QĐ-TTg | Văn bản số 310/NHCS- TDNN ngày 01/02/2016 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng
dẫn thực hiện cho vay vốn theo Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg ngày 10/8/2015
của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011-2015 (Chương trình hỗ trợ hộ
nghèo về nhà ở theo Quyết định số 167/2008/QĐ-TTg
giai đoạn 2) | Hoạt động
tín dụng | NHCSXH nơi
thực hiện thủ tục (cấp
tỉnh, cấp huyện) |
4 | 2.000882 | Thủ tục phê
duyệt cho vay đến 50 triệu đồng để trồng rừng sản xuất, phát triển chăn nuôi theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP | - Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày
09/9/2015 của Chính phủ - Thông tư số 27/2015/TT-NHNN
ngày 15/12/2015 của Ngân hàng Nhà nước - Văn bản số 4288/NHCS-TDNN ngày 25/12/2015 của Tổng Giám đốc NHCSXH | Hoạt động tín dụng | NHCSXH nơi
thực hiện thủ tục (cấp
tỉnh, cấp huyện) |
5 | 2.000934 | Thủ tục thẩm
định, phê duyệt cho vay trên 50 triệu đồng để trồng rừng sản xuất theo quy
định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP | Như trên | Như trên | Như trên |
6 | 2.000300 | Thủ tục phê
duyệt cho vay đối với hộ vay vốn để tạo đất sản xuất hoặc chuyển đổi nghề
vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày
31/10/2016 | Văn bản số 2925/NHCS- TDNN ngày 03/7/2017 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng
dẫn nghiệp vụ cho vay phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và
miền núi theo quy định tại Quyết định số 2085/QĐ-TTg. | Hoạt động tín dụng | NHCSXH nơi thực hiện thủ tục (cấp
tỉnh, cấp huyện) |
7 | 2.000421 | Thủ tục phê
duyệt cho vay đối với hộ vay vốn phát triển sản xuất, kinh doanh vùng dân tộc
thiểu số và miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 | Như trên | Như trên | Như trên |
8 | 2.002350 | Thủ tục phê
duyệt cho vay người sử dụng lao động để trả lương ngừng việc đối với người lao động. | Văn bản số 5446/HD- NHCS ngày 20/10/2020 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng
dẫn nghiệp vụ cho vay người
sử dụng lao động để trả lương ngừng việc đối với người lao động | Hoạt động tín dụng | NHCSXH nơi thực hiện thủ tục (cấp
tỉnh, cấp huyện) |
II. Danh mục TTGQCV, nội dung TTGQCV được sửa đổi
Số
TT | Mã TTGQCV | Tên TTGQCV | Tên văn bản quy định việc sửa đổiTTGQCV | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
1 | 2.002222 | Thủ tục cho
vay người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Văn bản số 7886/NHCS- TDNN ngày 24/10/2019 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng
dẫn nghiệp vụ cho vay đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng. | Hoạt động tín dụng | NHCSXH nơi thực hiện thủ tục (cấp
tỉnh, cấp huyện) |
Nội dung thủ tục được sửa đổi:
Thủ tục cho vay người lao động đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng.
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Người vay:
- Viết Giấy đề nghị vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Mẫu số 01/LĐNN) có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Nộp giấy đề nghị vay vốn và các giấy tờ khác trong Hồ sơ vay vốn cho Ngân
hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) nơi thực hiện thủ tục.
Bước 2. NHCSXH nơi thực hiện thủ tục:
- Kiểm tra, đối chiếu, thẩm định tính đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ của đối
tượng vay vốn, hồ sơ vay vốn, đồng thời lập Báo cáo thẩm định (Mẫu số 02/LĐNN) trình Trưởng phòng Kế hoạch - nghiệp vụ (Tổ trưởng Kế hoạch - Nghiệp vụ
Tín dụng) kiểm soát, sau đó trình Giám đốc xem xét phê duyệt hồ sơ vay vốn.
+ Nếu không phê duyệt cho vay, NHCSXH nơi thực hiện thủ tục thông báo từ
chối cho vay (Mẫu số 04a/LĐNN) ghi rõ lý do từ chối gửi đến khách
hàng vay vốn.
+ Nếu phê duyệt cho vay, NHCSXH nơi thực hiện thủ tục gửi thông báo kết quả
phê duyệt cho vay (Mẫu04/LĐNN) đến khách hàng vay vốn.
- NHCSXH nơi thực hiện thủ tục cùng khách hàng vay vốn lập Hợp đồng tín
dụng (Mẫu số 05/LĐNN); lập Hợp đồng bảo đảm tiền vay và thực hiện các biện pháp bảo đảm tiền vay
theo quy định của pháp luật và theo quy định của NHCSXH (nếu có).
b) Cách thức thực hiện:
Người vay nộp hồ sơ vay vốn trực tiếp tới NHCSXH nơi thực hiện thủ tục.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Người vay kê khai:
+ Giấy đề nghị vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Mẫusố01/LĐNN): 01 bản chính (lưu
tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục).
- Các giấy tờ có liên quan người vay nộp:
+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân: 01 bản sao chứng thực (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
+ Sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú: 01 bản sao chứng thực (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
+ Hộ chiếu còn thời hạn của người vay: 01 bản sao chứng thực (lưu tại NHCSXH nơi thực
hiện thủ tục);
+ Hợp đồng ký kết giữa người vay với Doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài: 01 bản sao chứng thực (lưu tại NHCSXH nơi thực
hiện thủ tục);
+ Văn bản ủy quyền của người vay (Mẫu số03/LĐNN): 03 bản chính (01 bản lưu NHCSXH nơi thực hiện thủ tục, 01 bản lưu người ủy quyền và
01 bản lưu người nhận ủy quyền);
+ Hợp đồng thỏa thuận về việc chuyển tiền lương của người vay để trả nợ,
lãi tiền vay (Mẫu số07/LĐNN) đối với người lao động được Doanh nghiệp đưa người lao
động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quản lý tiền lương: 01 bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
+ Giấy xác nhận thân nhân người có công với cách mạng (Mẫu số 4- Ban hành theo
Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của
Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc
làm và Quỹ quốc gia về việc làm): 01 bản sao chứng thực
(lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục) (nếucó);
+ Quyết định thu hồi đất của cấp có thẩm quyền: 01 bản sao chứng thực (lưu tại NHCSXH nơi thực
hiện thủ tục) (nếu có);
- Giấy xác nhận người
thuộc hộ gia đình bị thiệt hại do sự cố môi trường biển (Mẫu số 1 ban hành kèm theo công văn số 1918/LĐTBXK-VL ngày 18/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội): 01 bản sao (lưu NHCSXH nơi thực hiện thủ tục)
(nếu có)
+ Hồ sơ bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật và của NHCSXH: bản
chính (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10
(mười) ngày làm việc kể từ ngày NHCSXH nơi thực hiện thủ tục nhận được bộ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ từ
người vay vốn.
đ) Đối tượng thực hiện TTGQCV: Cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết TTGQCV: NHCSXH nơi thực
hiện thủ tục.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: NHCSXH.
- Cơ quan phối hợp: Ủy ban nhân dân.
g) Kết quả thực hiện TTGQCV:
- Hợp đồng tín dụng (Mẫu số 05/LĐNN);
- Hoặc Thông báo từ chối cho vay (Mẫu số 04a/LĐNN).
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Mẫu
số01/LĐNN).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTGQCV:
- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
- Cư trú hợp pháp tại địa phương;
- Có nhu cầu vay vốn để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, đã ký kết
hợp đồng với doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài;
- Người vay không cư trú tại các huyện nghèo vay vốn từ 100 triệu đồng trở
lên phải có tài sản bảo đảm tiền vay theo quy định của
pháp luật và NHCSXH;
- Người vay thuộc các đối tượng sau:
+ Người lao động là người dân tộc thiểu số;
+ Người lao động thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo được Thủ tướng Chính phủ
quy định từng thời kỳ;
+ Người lao động thuộc hộ cận nghèo theo chuẩn cận nghèo được Thủ tướng
Chính phủ quy định từng thời kỳ;
+ Người lao động là thân nhân của người có công với cách mạng, được Ủy ban
nhân dân cấp xã xác nhận theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo
Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về
chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
+ Người lao động bị thu hồi đất có Quyết định thu hồi đất trong vòng 5 năm
kể từ ngày có Quyết định thu hồi đất, bao gồm:
(i) Người lao động thuộc hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp đã được Nhà nước giao đất nông nghiệp theo
quy định (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân là cán
bộ, công nhân viên của
nông trường quốc doanh, lâm trường quốc doanh đã nghỉ
hưu, nghỉ mất
sức lao động, thôi việc được hưởng trợ cấp) khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp mà được bồi thường bằng tiền đối
với diện tích đất nông nghiệp thu hồi;
(ii) Người lao động thuộc hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất ở
kết hợp kinh doanh, dịch vụ mà phải di chuyển chỗ ở;
+ Người lao động có hộ
khẩu thường trú từ đủ 12 tháng trở lên tại các huyện nghèo, được phía nước
ngoài chấp nhận vào làm việc và đã ký
hợp đồng với Doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.
+ Đối với người vay
thuộc hộ gia đình bị thiệt hại do sự cố môi trường biển:
(i) Địa phương áp dụng: Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế;
(ii) Thuộc hộ gia đình
có cá nhân cótên trong danh sách bị thiệt hại do sự cố môi trường biển được Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.
l) Căn cứ pháp lý của TTGQCV:
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc hội;
- Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16/11/2013 của Quốc Hội;
- Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số
72/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;
- Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối
với người nghèo và các đối tượng chính sách khác;
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ về quy định về
chính sách hỗ trợ tạo việc làm và quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ
quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 29/12/2008 của Chính phủ về chương
trình giảm nghèo nhanh, bền vững đối với 61 huyện nghèo;
- Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ về
chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu
hồi đất;
- Quyết định số
27/2019/QĐ-TTg ngày 09/9/2019 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với người
lao động tại huyện nghèo đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng đến năm 2020;
- Quyết định số
12/QĐ-TTg ngày 06/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Đề án “Xác định
thiệt hại, thực hiện bồi thường, hỗ trợ; khôi phục sản xuất và đảm bảo an sinh
xã hội cho người dân bị ảnh hưởng do sự cố môi trường biển tại 04 tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế”;
- Văn bản số 1918/LĐTBXH-VL ngày 18/5/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp, hỗ trợ tạo
việc làm và Hỗ trợ
người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Văn bản số
3048/NHCS-TDNN ngày 07/7/2017 của Tổng Giám
đốc NHCSXH về việc bổ sung đối tượng khách
hàng vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo Hợp đồng;
- Văn bản số
2547/NHCS-TDNN ngày 07/6/2018 của Tổng Giám đốc NHCSXH về việc sửa đổi, thay
thế một số điểm văn bản số
3048/NHCS-TDNN;
- Văn bản số 3768/NHCS-TDSV ngày 28/8/2018 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng
dẫn thực hiện bảo đảm tiền vay trong hệ thống NHCSXH;
- Văn bản số 7886/NHCS-TDNN ngày 24/10/2019 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng
dẫn nghiệp vụ cho vay đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng.
Lưu ý:
- Đối với những nội dung “Phần chữ in
nghiêng, đậmlà nội dung được hủy
bỏ”.