PHỤ
LỤC I.
DANH
MỤC 21 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 169.2
Ban hành kèm theo Quyết định số:
384/QĐ-QLD, ngày 23/6/2021
1. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)
1.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Infa-ralgan | Paracetamol 80 mg | Viên nén phân tán | 36 tháng | TCCS | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10
viên. Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 4 viên. Hộp 1 lọ 30 viên. Hộp 1 lọ
100 viên. | VD-35261-21 |
2. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Đ/c: 601 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 15, Quận 10, TP. Hồ
Chí Minh - Việt Nam)
2.1 Nhà sản xuất:
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Đ/c: Số 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái - Cụm II, Phường
Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
2 | Carbocistein 2% | Mỗi 5 ml dung dịch uống chứa: Carbocistein
100 mg | Dung dịch uống | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 chai 30ml, Hộp 1 chai 60ml, Hộp 1
chai 90ml | VD-35262-21 |
3. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch,
tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)
3.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch,
tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
3 | ValtimAPC 320 | Valsartan 320,00 mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | USP 41 | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35263-21 |
4. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long,
tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)
4.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long,
tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
4 | Nootripam Extra | Piracetam
333,3mg/ml | Dung dịch uống | 36 tháng | TCCS | Hộp 20 gói, 30 gói 7ml | VD-35264-21 |
5. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Số 10A - phố Quang Trung - Phường Quang Trung- Q.Hà
Đông - TP. Hà Nội - Việt Nam)
5.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Tổ dân phố số 4 - P.La Khê - Q.Hà Đông - Tp. Hà Nội
- Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
5 | Vitamin B6 100mg | Vitamin B6 (dưới dạng Pyridoxin HCl) 100
mg | Viên nén phân tán | 24 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên | VD-35265-21 |
6. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm (Đ/c: Số 11, phố Nhà Thờ, phường Hàng Trống, quận Hoàn
Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam. - Việt Nam)
6.1 Nhà sản xuất:
Công ty CP dược Vật tư y tế Hà Nam (Đ/c: Cụm công nghiệp Hoàng Đông, Duy Tiên, Hà Nam - Việt
Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
6 | Bostekid 30mg granules | Mỗi gói 1g chứa: Fexofenadin hydroclorid
30mg | Cốm pha hỗn dịch uống | 24 tháng | TCCS | Hộp 12,24,30 gói x 1g | VD-35266-21 |
7. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Đ/c: Tầng 46, tòa nhà Bitexco, số 2 Hải Triều, Phường
Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM - Việt Nam)
7.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến
Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
7 | Flibga 12,5 | Meclizin hydroclorid (dưới dạng Meclizin
hydroclorid monohydrat) 12,5mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35267-21 |
8 | Flibga 50 | Meclizin hydroclorid (dưới dạng Meclizin
hydroclorid monohydrat) 50mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35268-21 |
8. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Đ/c: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The EverRich 1, số 968
Đường 3/2, P.15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
8.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm dược phẩm Phong Phú- chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Đ/c:
Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân,
TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
9 | Gligca 25 | Milnacipran hydroclorid 25 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên | VD-35269-21 |
9. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, Đường 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình
Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
9.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, Đường 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình
Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
10 | Mequizin 10 | Mequitazin 10mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30
viên, 60 viên, 100 viên | VD-35270-21 |
10. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Đ/c: 160 Tôn Đức
Thắng - Hà Nội - Việt Nam)
10.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Đ/c: Thôn Thạch Lỗi,
xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
11 | Salbutamol 4 mg | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 4
mg | Viên nén | 36 tháng | DĐVNV | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên | VD-35271-21 |
11. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: Số 777 đường Mê Linh, Phường Khai Quang, TP. Vĩnh
Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Việt Nam)
11.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: Thôn Mậu Thông-P.Khai Quang- TP. Vĩnh Yên- Tỉnh Vĩnh
Phúc - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
12 | Rocuronium 25mg | Rocuronium bromid 25mg/2,5ml | Dung dịch tiêm | 36 tháng | TCCS | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml | VD-35272-21 |
13 | Rocuronium 50mg | Rocuronium bromid 50mg/5ml | Dung dịch tiêm | 36 tháng | TCCS | Hộp 4 vỉ , 10 vỉ x 5 ống x 5ml | VD-35273-21 |
12. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Đ/c: Số 59 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh
Long An - Việt Nam)
12.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Đ/c: Km 1954, Quốc lộ 1A, P. Tân Khánh, TP. Tân An, Tỉnh
Long An - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
14 | Vaco-piracetam 400 | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100
vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 15 viên; Chai 100 viên,
200 viên | VD-35274-21 |
13. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần Pymepharco (Đ/c: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên - Việt Nam)
13.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần Pymepharco (Đ/c: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
15 | Nebistol 10mg | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid
10,9mg) 10mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10
viên | VD-35275-21 |
14. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần Samedco (Đ/c: 666/10/1 đường 3/2, phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí
Minh - Việt Nam)
14.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Đ/c: 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2,
phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP HCM. - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
16 | Kefaven | Calci-3-methyl-2-ox ovalerat (alpha-ketoisoleucin,
muối calci) 67mg; Calci-4-methyl-2-ox ovalerat (alpha-ketoleucin, muối calci)
101mg; Calci-2-oxo-3-pheny lpropionat (alpha-ketophenylal anin, muối calci)
68mg; Calci-3-methyl-2-ox obutyrat (alpha-ketovalin, muối calci) 86mg;
Calci-DL-2-hydroxy -4- methylthio)butyrat (DL-alpha-hydroxy methionin,
muối calci) 59mg; L-Lysin acetat 105mg; L-Threonin 53mg; L-Tryptophan 23mg;
L-Histidin 38mg ; L-Tyrosin 30mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35276-21 |
15. Công ty đăng ký:
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Đ/c: TS 509, tờ bản
đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Việt
Nam)
15.1 Nhà sản xuất:
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Đ/c: TS 509,
tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
17 | Lodegald-Dicl | Diclofenac (dưới dạng Diclofenac natri)
50mg | Viên nén bao tan trong ruột | 36 tháng | TCCS | Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35277-21 |
16. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH dược phẩm HQ (Đ/c: Số 229 C5, Khu đô thị mới Đại Kim, Phường Đại Kim,
Quận Hoàng Mai, Hà Nội - Việt Nam)
16.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27 Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang
Minh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
18 | Halowel | Haloperidol 5mg | Viên nén | 36 tháng | DĐVN hiện hành | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên | VD-35278-21 |
17. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Shine Pharma (Đ/c: 781/C2, Đường Lê Hồng Phong, Phường 12, Quận 10,
TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
17.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến
Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
19 | Cantatrax 250 | Calci dobesilat (dưới dạng calci dobesilat
monohydrat) 250 mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35279-21 |
18. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quang Anh (Đ/c: 69/4/41 Đường Trục, phường 13, quận Bình Thạnh, Tp.
Hồ Chí Minh - Việt Nam)
18.1 Nhà sản xuất:
Công ty CP dược Vật tư y tế Hà Nam (Đ/c: Cụm công nghiệp Hoàng Đông, Duy Tiên, Hà Nam - Việt
Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
20 | Naroxyn eff 250 | Naproxen 250mg | Viên sủi | 24 tháng | TCCS | Hộp 1, 5, 15 vỉ x 4 viên | VD-35280-21 |
19. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH thương mại và dược phẩm Hoàng Gia (Đ/c: A23, nơ 9, khu
đô thị mới Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội - Việt Nam)
19.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến
Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
21 | Decogamin | Cholin alfoscerat 600 mg/7 ml | Dung dịch thuốc uống | 36 tháng | TCCS | Hộp 30 ống x 7 ml | VD-35281-21 |
PHỤ
LỤC II.
DANH
MỤC 19 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
HIỆU LỰC 03 NĂM - ĐỢT 169.2
Ban hành kèm theo Quyết định số:
384/QĐ-QLD, ngày 23/6/2021
1. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược Apimed. (Đ/c: 263/9 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố
Hồ Chí Minh - Việt Nam)
1.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược Apimed (Đ/c: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh,
xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Fortapi 500 | L-Ornithin L-Aspartat 500mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD3-129-21 |
2. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, p. An Hoà, Q. Ninh Kiều, Cần
Thơ - Việt Nam)
2.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, p. An Hoà, Q. Ninh Kiều, Cần
Thơ - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
2 | Eyelight cool | Mỗi 10 ml chứa Natri chondroitin sulfat 25
mg; Vitamin B6 10 mg; Borneol 2 mg | Dung dịch nhỏ mắt | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 chai 10 ml | VD3-130-21 |
3. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long,
tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)
3.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long,
tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
3 | Terpin Codein 15 | Terpin hydrat 100mg; Codein 15mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD3-131-21 |
4 | Topralsin | Oxomemazin (dưới dạng Oxomemazin
hydroclorid) 1,65 mg; Guaifenesin 33,3 mg; Paracetamol 33,3 mg; Natri benzoat
33,3 mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 tuýp, 10 tuýp x 24 viên | VD3-132-21 |
4. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 367 Nguyễn
Trãi, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
4.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 1/67 Nguyễn Văn
Quá, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
5 | Farzincol | Mỗi 5 ml chứa: Kẽm sulfat monohydrat
(tương đương 10 mg kẽm) 27,5 mg | Sirô | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 chai 90ml | VD3-133-21 |
5. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Số 10A - phố Quang Trung - Phường Quang Trung- Q.Hà
Đông - TP. Hà Nội - Việt Nam)
5.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Tổ dân phố số 4 - P.La Khê - Q.Hà Đông - Tp. Hà Nội
- Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
6 | Franvit B1-B6-B12 | Thiamin nitrat (vitamin B1) 125mg;
Pyridoxin HCl (Vitamin B6) 125mg; Cyanocobalamin (Vitamin B12) 50 mcg | Viên nang mềm | 24 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD3-134-21 |
6. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến
Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
6.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến
Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
7 | Culspo | Tiropramid HCl 100mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ 100 viên | VD3-135-21 |
8 | Zadpin | Cefdinir 100 mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD3-136-21 |
7. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, Đường 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình
Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
7.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q.
Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
9 | Fudophar 400 mg | Mỗi ống 8 ml chứa: Arginin hydroclorid 400
mg | Dung dịch uống | 36 tháng | TCCS | Hộp 12 ống, 24 ống, 36 ống, 48 ống x 8 ml | VD3-137-21 |
8. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Mediplantex (Đ/c: 358 Giải Phóng,
phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, Hà Nội - Việt Nam)
8.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Mediplantex (Đ/c: Nhà máy dược
phẩm số 2, Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
10 | Medieucalyptol | Eucalyptol 100 mg; Menthol 0,5 mg; Tinh
dầu tràm 0,5 mg; Tinh dầu tần 0,18 mg | Viên nang mềm | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD3-138-21 |
9. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: Số 777 đường Mê Linh, Phường Khai Quang, TP. Vĩnh
Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Việt Nam)
9.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: Thôn Mậu Thông, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh
Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
11 | Lucikvin 500 | Meclofenoxat hydroclorid 500mg | Thuốc tiêm đông khô | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất tiêm 10ml (SĐK:
VD-20273-13); Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất tiêm 10ml (SĐK: VD-20273-13); Hộp 10
lọ | VD3-139-21 |
10. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Đ/c: 192 Nguyễn Hội,
phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Việt Nam)
10.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Đ/c: 192 Nguyễn Hội,
phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
12 | Neo-Godian | Dextromethorphan HBr 5mg; Terpin hydrat
100mg; Natri benzoat 50mg | Viên nén bao đường | 36 tháng | TCCS | Hộp 2, 10 vỉ x 10 viên; Chai 200, 500 viên | VD3-140-21 |
11. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Đ/c: Km 1954, Quốc lộ 1A, P. Tân Khánh, TP. Tân An, Tỉnh
Long An - Việt Nam)
11.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Đ/c: Km 1954, Quốc lộ 1A, P. Tân Khánh, TP. Tân An, Tỉnh
Long An - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
13 | Vadol PE | Paracetamol 500,0mg; Phenylephrin hydroclorid
10,0mg; Clorphemiramin maleat 2,0mg | Viên nén | 24 tháng | TCCS | Hộp 25 vỉ, 100 vỉ x 4 viên; Hộp 5 vỉ, 10
vỉ, 100 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên | VD3-141-21 |
12. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Đ/c: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ
Chí Minh - Việt Nam)
12.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Đ/c: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ
Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
14 | Gynoternan | Metronidazol 200mg; Cloramphenicol 80mg;
Dexamethason acetat 0,5mg; Nystatin 100.000IU | Viên nén đặt âm đạo | 30 tháng | TCCS | Hộp 01 vỉ x 10 viên | VD3-142-21 |
15 | Mekoderm-Neomycin | Mỗi tuýp chứa: Betamethason dipropionat
0,64mg/g; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 3,5mg/g | Kem bôi da | 24 tháng | TCCS | Hộp 01 tuýp 10g | VD3-143-21 |
16 | Terpin Cophan | Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan
hydrobromid 10mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên | VD3-144-21 |
13. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Đ/c: 66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp
- Việt Nam)
13.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Đ/c: 66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp
- Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
17 | Vitamin A&D | Vitamin A (Retinol palmitat) 5000 IU;
Vitamin D3 (cholecalciferol) 400 IU | Viên nang mềm | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 túi nhôm x 4 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi
nhôm x 5 vỉ x 10 viên, Hộp 2 túi nhôm x 5 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên | VD3-145-21 |
14. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Đ/c: Số 35 Đại Lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt
Nam-Singapore, phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
14.1 Nhà sản xuất:
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Đ/c: Số 35 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, phường
An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
18 | Glotadol F | Paracetamol 500 mg; Dextromethorphan HBr
15 mg; Phenylephrin hydroclorid 7,5 mg; Loratadin 5 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 6 viên | VD3-146-21 |
15. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Quốc tế NS. (Đ/c: Số 47 ngõ 138 phố chợ Khâm Thiên, phường Trung
Phụng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội - Việt Nam)
15.1 Nhà sản xuất:
Công ty CP dược Vật tư y tế Hà Nam (Đ/c: Cụm công nghiệp Hoàng Đông, Duy Tiên, Hà Nam - Việt
Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
19 | Bixentin 10 | Bilastin 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên | VD3-147-21 |