Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng BYT (để b/c);
- TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Giao thông vận tải;
- Tổng Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Thanh tra Bộ, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty CP;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Cục QLD: P.QLKDD, P.QLCLT, P.PCTTra, P.QLGT; Website;
- Lưu: VT, ĐKT(15b).
PHỤ LỤC
DANH MỤC 20 THUỐC DƯỢC LIỆU, CỔ TRUYỀN SẢN
XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM -
ĐỢT 169
Ban hành kèm theo Quyết định số:
375/QĐ-QLD, ngày 22/06/2021
1.
Công ty đăng ký: Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương(Đ/c:
Khu Ba La - Văn Nội - Phú Lương - TP. Hà Đông - Hà Nội - Việt Nam)
1.1 Nhà sản xuất: Cơ
sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Đ/c: Khu Ba La - Văn
Nội - Phú Lương - TP. Hà Đông - Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm
lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Hoạt huyết B/P | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với
dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung
0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g | Viên hoàn cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 01 lọ 30 viên, Hộp 01 lọ 60 viên | VD-35146-21 |
2.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt(Đ/c:
Lô C9, khu công nghiệp Châu Sơn, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Việt Nam)
2.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần GSV Việt Nam (Đ/c: Tổ dân phố Phượng, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm,
thành phố Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
2 | Tiêu độc GSV | Mỗi 8 ml cao hỗn hợp dược liệu chứa Kim
Ngân hoa 5,0 g và Ké đầu ngựa 2,0 g; | Siro | 36 tháng | TC | Hộp 1 chai x 96 ml, Hộp 1 chai x 192 ml;
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 8 ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 8 ml. | VD-35147-21 |
3.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun(Đ/c:
521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
3.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát,
tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
3 | Thông xoang Medi | Cao khô hỗn hợp dược liệu (gồm: Bạch chỉ
0,27g, Phòng phong 0,15g, Hoàng Cầm 0,25g, Ké đầu ngựa 0,25g, Hạ khô thảo
0,25g, Cỏ hôi 0,35g, Kim ngân hoa 0,25g) 409 mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-35148-21 |
4.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà(Đ/c:
415 Hàn Thuyên, phường Vị xuyên, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)
4.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: Lô H10 - đường D5, Khu công nghiệp Hòa Xá, phường
Mỹ Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
4 | Hoàn thập toàn đại bổ Nam Hà M | Mỗi viên chứa: Đảng sâm 0,619g; Bạch truật
0,413g; Phục linh 0,33g; Cam thảo 0,33g; Đương quy 0,413g; Xuyên khung 0,33g;
Bạch thược 0,413g; Thục địa 0,619g; Hoàng kỳ 0,619g; Quế nhục 0,413g | Viên hoàn mềm | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 vỉ x 1 viên | VD-35149-21 |
5.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.(Đ/c:
1017 Hồng Bàng - Phường 12 - quận 6 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
5.1 Nhà sản xuất:
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Đ/c:
Số 09/ĐX 04-TH, tổ 7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp - Tân Uyên - Bình Dương -
Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
5 | Thảo quyết minh sao cháy | Thảo quyết minh sao cháy | Nguyên liệu làm thuốc | 24 tháng | TCCS | Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg | VD-35150-21 |
6 | Thảo quyết minh sao vàng | Thảo quyết minh sao vàng | Nguyên liệu làm thuốc | 24 tháng | TCCS | Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg | VD-35151-21 |
7 | Tiền hồ chích mật | Tiền hồ chích mật | Nguyên liệu làm thuốc | 24 tháng | TCCS | Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg | VD-35152-21 |
8 | Xa tiền tử chích muối | Xa tiền tử chích muối | Nguyên liệu làm thuốc | 24 tháng | TCCS | Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg | VD-35153-21 |
6.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco(Đ/c:
Lô 08, 09 cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh, Phường 9, TP Mỹ
Tho, Tiền Giang - Việt Nam)
6.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: Lô 08, 09 cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp
Tân Mỹ Chánh, Phường 9, TP Mỹ Tho, Tiền Giang - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
9 | Phục cốt tiên đan | Cao khô hỗn hợp 524mg (tương đương với Độc
hoạt 100mg; Phòng phong 100mg; Tang ký sinh 133mg; Cam thảo 33mg; Tế tân
33mg; Ngưu tất 100mg; Đỗ trọng 100mg; Đảng sâm 100mg; Phục linh 100mg; Bạch
thược 100mg; Xuyên khung 67mg; Tần giao 100mg; Đương quy 100mg; Quế chi 33mg;
Sinh địa 133mg) | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên;
hộp 1 chai 60 viên | VD-35154-21 |
7.
Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt)(Đ/c: Đường số 5, KCN
Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An - Việt Nam)
7.1 Nhà sản xuất:
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Đ/c: Đường số 5, KCN
Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh long An - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
10 | Bổ thận âm ĐDV | Cao đặc quy về khan (tương đương 793,89mg
dược liệu, bao gồm: Thục địa 320mg, Sơn thù 160mg, Hoài sơn 99,20mg, Mẫu đơn
bì 20,14mg, Phục linh 74,55mg, Trạch tả 120mg) 196,98mg; Bột kép (tương ứng
với Mẫu đơn bì 99,86mg, Hoài sơn 45,45mg) 206,10mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30
viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên | VD-35155-21 |
11 | Dưỡng tâm an thần ĐDV | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với
3150 mg dược liệu, bao gồm: Bình vôi 1200mg, Lá sen 650mg, Lá vông 500mg, Lạc
tiên 650mg, Tâm sen 150mg) 315mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30
viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên | VD-35156-21 |
12 | Dưỡng tâm an ĐDV | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng
1014,25mg dược liệu, bao gồm: Hoài Sơn 183mg, Lá dâu 91,25mg, Lá vông
91,25mg, Long nhãn 91,25mg, Liên nhục 175mg, Liên tâm 200mg, Bá tử nhân
91,25mg, Toan táo nhân 91,25mg) 200mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30
viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên | VD-35157-21 |
8.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương(Đ/c:
Số 102 Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương - Việt
Nam)
8.1 Nhà sản xuất:
Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương (Đ/c: Thửa đất số
307, cụm Công nghiệp Cẩm Thượng, phường Cẩm Thượng, Tp. Hải Dương, tỉnh Hải
Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
13 | Hobinkid | Mỗi 5ml chứa: Bách bộ 0,6g; Tô tử 0,6g;
Tang bạch bì 0,6g; Kim ngân hoa 1,6g; Bồ công anh 1,6g; Cỏ nhọ nồi 1,2g | Siro | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 lọ x 100ml, 125ml; Hộp 20 ống, 30
ống x 5ml; Hộp 20 ống, 30 ống x 10ml | VD-35158-21 |
9.
Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Thương mại & Dịch vụ Hali Việt Nam(Đ/c:
Số 45, ngõ 376 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội - Việt
Nam)
9.1 Nhà sản xuất:
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành (Đ/c: Số 158, đường Tựu Liệt, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh
trì, TP. Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
14 | Bổ gan HL | Cao đặc Actisô (tương ứng Actisô 5 g) 100
mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương ứng Rau đắng đất 0,5 g) 75 mg; Cao đặc Bìm
bìm biếc (tương ứng Bìm bìm biếc 0,075 g) 7,5 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 5 vỉ x 20 viên, Hộp 1 chai x 100 viên | VD-35159-21 |
15 | Xoang HL | Cao khô hỗn hợp dược liệu 190 mg tương ứng
với: Ké đầu ngựa 500 mg; Tân di hoa 350 mg; Ngũ sắc 350 mg; Tế tân 100 mg;
Xuyên khung 100 mg; Hoàng kỳ 100 mg; Cát cánh 100 mg; Sài hồ bắc 100 mg; Bạc
hà 50 mg; Hoàng cầm 50 mg; Dành dành 50 mg; Phục linh 50 mg; Bạch chỉ 150 mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên | VD-35160-21 |
10.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà(Đ/c:
Số 2A, phố lý bôn, phường Tiền Phong, Tp. Thái Bình - Việt nam)
10.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Đ/c: Số 2A, phố lý
bôn, phường Tiền Phong, Tp. Thái Bình - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
16 | Trà gừng TS | Mỗi gói thuốc cốm 4g chứa: cao khô
gừng(tương đương với gừng 2g) 0,2g | Thuốc cốm | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 gói, 15 gói, 20 gói x 4g | VD-35161-21 |
11.
Công ty đăng ký: Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long(Đ/c:
Số 2 Đường 430, Ấp 1, Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh – Việt
Nam)
11.1 Nhà sản xuất:
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Đ/c: Số 2 Đường 430, Ấp 1, Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi,
TP.Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
17 | Bổ thận hoàn | Mỗi 4g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,35g;
Hoài sơn 0,35g; Mẫu đơn bì 0,35g; Ba kích 0,35g; Sơn thù 0,32g; Bạch linh
0,32g; Trạch tả 0,32g; Câu kỷ tử 0,32g; Đỗ trọng 0,32g; Xà sàng 0,32g; Liên
tu 0,32g; Dâm dương hoắc 0,2g; Quế 0,16g | Viên hoàn cứng | 30 tháng | TCCS | Hộp lớn chứa 8 hộp x 1 túi 4g | VD-35162-21 |
18 | Độc hoạt ký sinh hoàn | Mỗi 4g hoàn cứng chứa: Bạch thược 5,0g;
Tang ký sinh 4,0g; Địa hoàng 3,0g; Độc hoạt 2,5g; Đỗ trọng 2,5g; Ngưu tất
2,5g; Đảng sâm 2,0g; Phục linh 2,0g; Tần giao 1,6g; Quế cành 1,5g; Đương quy
1,5g; Phòng phong 1,5g; Xuyên khung 1,5g; Tế tân 1,0g; Cam thảo 1,0g | Viên hoàn cứng | 24 tháng | TCCS | Hộp 10 gói x 4g | VD-35163-21 |
19 | Ích mẫu hoàn | Mỗi viên 5g chứa: Ngải cứu 0,50g; Nhân
trần 0,50g; Mò hoa trắng 0,45g; Khiếm thực 0,40g; Kim ngân hoa 0,40g; Kim anh
0,30g; Đương quy 0,50g; Hà thủ ô đỏ 0,50g; Thông thảo 0,50g; Ích mẫu 0,50g | Viên hoàn mềm | 24 tháng | TCCS | Hộp 10 hoàn x 5g | VD-35164-21 |
12.
Công ty đăng ký: Công ty TNHH thương mại Tân Á Châu(Đ/c:
Số nhà B26-TT7, Khu đô thị mới Văn Quán, Yên Phúc, Phường Phúc la, Quận Hà
Đông, Hà Nội - Việt Nam)
12.1 Nhà sản xuất:
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Đ/c: Số 2A, phố lý
bôn, phường Tiền Phong, Tp. Thái Bình - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
20 | Gipat | Mỗi 360mg cao khô hỗn hợp tương đương với
dược liệu Địa Long 360mg; Hoàng kỳ 1350mg; Đương quy 720mg; Xích thược 540mg;
Xuyên khung 360mg; Đào nhân 360mg; Hồng hoa 360mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30
viên, 60 viên | VD-35165-21 |