Phụ lục
số 1.1. DANH MỤC NHU CẦU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THIẾT YẾU
Khu vực
1: 20 giường bệnh điều trị 20 người bệnh COVID-19 không triệu chứng và nhẹ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2626/QĐ-BYT
ngày 28 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT | Tên trang thiết bị | Đơn vị | Số lượng |
1. | Bộ dụng cụ thở oxy (bình làm ẩm, đồng hồ đo
lưu lượng...) | Bộ | 2 |
2. | Máy X quang di động | Cái | 1 |
3. | Máy siêu âm có ≥ 3 đầu dò | Cái | 1 |
4. | Máy theo dõi BN ≥ 5 thông số | Cái | 2 |
5. | Máy đo độ bão hoà ô xy kẹp tay | Cái | 10 |
6. | Hệ thống oxy (có thể thay thế bằng bình ô
xy hoặc ô xy hoá lỏng) | Hệ thống | 1 |
7. | Máy tạo oxy y tế (cần nếu không có hệ thống
oxy) | Cái | 5 |
8. | Bơm tiêm điện | Cái | 2 |
9. | Máy truyền dịch | Cái | 1 |
10. | Máy hút đờm | Cái | 1 |
11. | Máy hút dịch liên tục áp lực thấp | Cái | 1 |
12. | Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động | Cái | 1 |
13. | Bộ đèn đặt nội khí quản thường | Bộ | 1 |
14. | Bộ mở khí quản | Bộ | 1 |
15. | Đèn thủ thuật | Cái | 1 |
16. | Bóng ambu có van PEEP | Cái | 2 |
17. | Lưỡi đèn đặt nội khí quản | Bộ | 1 |
18. | Nhiệt kế | Cái | 20 |
| Trang thiết bị khác nếu cần thiết, sử dụng
từ nguồn sẵn có của Cơ sở KCB | | |
| Lưu ý: - Căn cứ kế hoạch mua sắm hàng năm, số
lượng bệnh nhân đến khám, chữa bệnh vì các bệnh khác (có thể giảm) và tình
hình bệnh nhân COVID-19 để dự trù. - Các trang
thiết bị có thể được sử dụng chung cho các Khu vực 1 và 2 điều trị người bệnh
COVID-19. |
Phụ lục
số 1.2. DANH MỤC NHU CẦU VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU
Khu vực
1: 20 giường bệnh điều trị 20 người bệnh COVID-19 không triệu chứng và nhẹ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2626/QĐ-BYT
ngày 28 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT | Tên vật tư tiêu hao | Đơn vị | Số lượng |
1. | Hộp đựng mẫu bệnh phẩm | Hộp | 10 |
2. | Týp đựng môi trường vận chuyển bệnh phẩm | Hộp 50 cái | 180 |
3. | Que lấy mẫu ngoáy dịch tỵ hầu và que lấy
mẫu dịch ngoáy họng | Hộp 100 cái | 100 |
4. | Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần | Chiếc | 3 |
5. | Dây thở oxy | Chiếc | 3 |
6. | Ống nội khí quản hút trên cuff (Hi-Lo EVAC) | Cái | 3 |
7. | Điện cực dính | Cái | 15 |
8. | Bộ điện cực máy tạo nhịp ngoài | Bộ | 1 |
9. | Tấm che MIKA (khi đặt ống NKQ) | Cái | 10 |
10. | Kit xét nghiệm PCR COVID-19 | Test | 170 |
| Vật tư tiêu hao khác nếu cần thiết, sử dụng
từ nguồn sẵn có của Cơ sở KCB | | |
| Lưu ý: Căn cứ kế hoạch mua sắm hàng năm, số lượng bệnh
nhân đến khám, chữa bệnh vì các bệnh khác (có thể giảm) và tình hình bệnh
nhân COVID-19 để dự trù. |
Phụ lục
số 1.3. DANH MỤC NHU CẦU THUỐC THIẾT YẾU
Khu vực
1: 20 giường bệnh điều trị 20 người bệnh COVID-19 không triệu chứng và nhẹ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2626/QĐ-BYT
ngày 28 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT | Tên thuốc, nồng độ - hàm lượng | Đường dùng | Thể tích của đơn vị đóng gói nhỏ nhất (đối với thuốc dạng lỏng) | Đơn vị | Số lượng |
1. | Ceftriaxon 1g/Cefotaxime
1g | Tiêm/truyền | | Lọ | 10 |
2. | Levofloxacin 0,5 g | Tiêm/truyền | 100ml | Lọ | 10 |
3. | Levofloxacin 0,5 g | Uống | | Viên | 20 |
4. | Cefazidime 500mg | Tiêm/truyền | | Lọ | 20 |
5. | Amikacin 0,5 g | Tiêm/truyền | 2ml | Lọ | 10 |
6. | Azithromycin 500mg | Uống | | Viên | 20 |
7. | Azithromycin sirô
200mg/5ml | Uống | | Gói | 5 |
8. | Adrenalin 1mg/ml | Tiêm/truyền | 1ml | Ống | 10 |
9. | Nor-adrenalin 1mg/ml | Tiêm/truyền | 10ml | Ống | 10 |
10. | Midazolam 5mg/ml | Tiêm/truyền | 1ml | Ống | 10 |
11. | Morphin 10mg/1ml | Tiêm/truyền | 1ml | Ống | 10 |
12. | Fentanyl 0,5mg/10ml;
0,1mg/2ml | Tiêm/truyền | 10ml; 2ml | Ống | 10 |
13. | Atracurium 2mg/ml | Tiêm/truyền | 2,5ml | Ống | 10 |
14. | Phenobacbital 100mg/1 ml/ống | Tiêm/truyền | 1ml | Ống | 10 |
15. | Kali clorid 10% ống | Tiêm/truyền | 10ml | Ống | 10 |
16. | Calci gluconat/calci clorua 10% | Tiêm/truyền | | Ống | 10 |
17. | Natri bicacbonat 8,4% ống | Tiêm/truyền | | Ống | 10 |
18. | Magie sulphat 15% ống 5ml | Tiêm/truyền | 5ml | Ống | 10 |
19. | Natri clorid 0,9% 500ml | Tiêm/truyền | 500ml | Chai | 10 |
20. | Glucose 5% 500ml | Tiêm/truyền | 500ml | Chai | 10 |
21. | Glucose 10% 500ml | Tiêm/truyền | 500ml | Chai | 10 |
22. | Ringer lactat | Tiêm/truyền | | Chai | 10 |
23. | Ringer lactat + Glucose | Tiêm/truyền | | Chai | 10 |
24. | Hydrocortison 100mg | Tiêm/truyền | | Lọ | 10 |
25. | Methylprednisolon 125mg/lọ | Tiêm/truyền | | Lọ | 10 |
26. | Paracetamol 0,5g | Uống | | Viên | 1120 |
27. | Vitamin C 0,5g | Uống | | Viên | 600 |
28. | Orezol 1g | Uống | | Gói | 480 |
| Thuốc khác khi cần thiết, sử dụng từ nguồn
thuốc sẵn có của Cơ sở khám, chữa bệnh |
| Lưu ý: 1) Khi không có các thuốc có hàm lượng trong danh mục
trên, các cơ sở có thể lựa chọn các thuốc với hàm lượng khác và quy đổi tương
đương. 2) Khi không có các thuốc trong danh mục trên, các cơ sở
có thể chọn thuốc khác cùng nhóm tác dụng điều trị. 3) Căn cứ kế
hoạch mua sắm hàng năm, số lượng bệnh nhân đến khám, chữa bệnh vì các bệnh
khác (có thể giảm) và tình hình bệnh nhân COVID-19 để dự trù. |
Phụ lục
số 2.1. DANH MỤC NHU CẦU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THIẾT YẾU
Khu vực
2: 20 giường bệnh điều trị 20 người bệnh COVID-19 mức độ trung bình
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2626/QĐ-BYT
ngày 28 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT | Tên trang thiết bị | Đơn vị | Số lượng |
1. | Bộ dụng cụ thở oxy (bình làm ẩm, đồng hồ đo
lưu lượng...) | Bộ | 5 |
2. | Máy thở xách tay kèm van
PEEP, 2 bộ dây | Cái | 1 |
3. | Máy X quang di động | Cái | 1 |
4. | Máy siêu âm có ≥ 3 đầu dò | Cái | 1 |
5. | Máy theo dõi BN ≥ 5 thông số | Cái | 5 |
6. | Máy đo độ bão hoà ô xy kẹp tay | Cái | 10 |
7. | Hệ thống oxy (có thể thay thế bằng bình ô
xy hoặc ô xy hoá lỏng) | Hệ thống | 1 |
8. | Máy tạo oxy y tế (cần nếu không có Hệ thống oxy) | Cái | 10 |
9. | Bơm tiêm điện | Cái | 20 |
10. | Máy truyền dịch | Cái | 2 |
11. | Máy hút đờm | Cái | 2 |
12. | Máy hút dịch liên tục áp lực thấp | Cái | 2 |
13. | Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động | Cái | 2 |
14. | Bộ đèn đặt nội khí quản thường | Bộ | 1 |
15. | Máy khí dung thường | Cái | 2 |
16. | Máy phá rung tim có tạo nhịp | Cái | 1 |
17. | Bộ mở khí quản | Bộ | 1 |
18. | Đèn thủ thuật | Cái | 1 |
19. | Bóng ambu có van PEEP | Cái | 2 |
20. | Lưỡi đèn đặt nội khí quản | Bộ | 1 |
19. | Nhiệt kế | Cái | 20 |
| Vật tư tiêu hao khác nếu cần thiết, sử dụng
từ nguồn sẵn có của Cơ sở khám, chữa bệnh | | |
| Lưu ý: - Căn cứ kế hoạch mua sắm hàng năm, số lượng bệnh nhân
đến khám, chữa bệnh vì các bệnh khác (có thể giảm) và tình hình bệnh nhân
COVID-19 để dự trù. - Các trang
thiết bị có thể được sử dụng chung cho các Khu vực 1 và 2 điều trị người bệnh
COVID-19. |
Phụ lục
số 2.2. DANH MỤC NHU CẦU VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU
Khu vực
2: 20 giường bệnh điều trị 20 người bệnh COVID-19 mức độ trung bình
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2626/QĐ-BYT
ngày 28 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT | Tên vật tư tiêu hao | Đơn vị | Số lượng |
1. | Hộp đựng mẫu bệnh phẩm | Hộp | 10 |
2. | Týp đựng môi trường vận chuyển bệnh phẩm | Hộp 50 cái | 180 |
3. | Que lấy mẫu ngoáy dịch tỵ hầu và que lấy
mẫu dịch ngoáy họng | Hộp 100 cái | 100 |
4. | Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần | Chiếc | 3 |
5. | Dây thở oxy | Chiếc | 3 |
6. | Ống nội khí quản hút trên cuff (Hi-Lo EVAC) | Cái | 3 |
7. | Catheter dẫn lưu
màng phổi | Cái | 3 |
8. | Túi đo nước tiểu | Túi | 3 |
9. | Sonde foley | Cái | 3 |
10. | Điện cực dính | Cái | 15 |
11. | Canuyn mở khí quản cỡ từ 3,5; 4; 4,5; 5;
5,5; 6; 6,5; 7; 7,5 và 8 (mỗi loại 01) | Chiếc | 10 |
12. | Bộ điện cực máy tạo nhịp ngoài | Bộ | 2 |
13. | Dây nối máy thở | Chiếc | 10 |
14. | Tấm che MIKA (khi đặt ống NKQ) | Cái | 10 |
15. | Kính bảo hộ | Cái | 10 |
16. | Mặt nạ che mặt | Cái | 10 |
17. | Kit xét nghiệm PCR COVID-19 | Test | 170 |
| Vật tư tiêu hao khác nếu cần thiết, sử dụng
từ nguồn sẵn có của Cơ sở khám, chữa bệnh | | |
| Lưu ý: Căn cứ kế hoạch mua sắm hàng năm, số lượng bệnh
nhân đến khám, chữa bệnh vì các bệnh khác (có thể giảm) và tình hình bệnh
nhân COVID-19 để dự trù. |
Phụ lục
số 2.3. DANH MỤC NHU CẦU THUỐC THIẾT YẾU
Khu vực
2: 20 giường bệnh điều trị 20 người bệnh COVID-19 mức độ trung bình
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2626/QĐ-BYT
ngày 28 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT | Tên thuốc, nồng độ - hàm lượng | Đường dùng | Thể tích của đơn vị đóng gói nhỏ nhất (đối với thuốc dạng lỏng) | Đơn vị | Số lượng |
1. | Ceftriaxon 1g/Cefotaxime
1g | Tiêm/truyền | | Lọ | 200 |
2. | Levofloxacin 0,5 g | Tiêm/truyền | 100ml | Lọ | 600 |
3. | Levofloxacin 0,5 g | Uống | | Viên | 140 |
4. | Cefazidime 500mg | Tiêm/truyền | | Lọ | 400 |
5. | Amikacin 0,5 g | Tiêm/truyền | 2ml | Lọ | 300 |
6. | Azithromycin 500mg | Uống | | Viên | 200 |
7. | Azithromycin sirô
200mg/5ml | Uống | | Gói | 10 |
8. | Adrenalin 1mg/ml | Tiêm/truyền | 1ml | Ống | 20 |
9. | Nor-adrenalin 1mg/ml | Tiêm/truyền | 10ml | Ống | 20 |
10. | Midazolam 5mg/ml | Tiêm/truyền | 1ml | Ống | 20 |
11. | Morphin 10mg/1ml | Tiêm/truyền | 1ml | Ống | 20 |
12. | Fentanyl 0,5mg/10ml;
0,1mg/2ml | Tiêm/truyền | 10ml; 2ml | Ống | 20 |
13. | Atracurium 2mg/ml | Tiêm/truyền | 2,5ml | Ống | 20 |
14. | Phenobacbital 100mg/1ml/ống | Tiêm/truyền | 1ml | Ống | 20 |
15. | Kali clorid 10% ống | Tiêm/truyền | 10ml | Ống | 20 |
16. | Calci gluconat/calci clorua 10% | Tiêm/truyền | | Ống | 20 |
17. | Natri bicacbonat 8,4% ống | Tiêm/truyền | | Ống | 20 |
18. | Magie sulphat 15% ống 5ml | Tiêm/truyền | 5ml | Ống | 20 |
19. | Natri clorid 0,9% 500ml | Tiêm/truyền | 500ml | Chai | 20 |
20. | Glucose 5% 500ml | Tiêm/truyền | 500ml | Chai | 20 |
21. | Glucose 10% 500ml | Tiêm/truyền | 500ml | Chai | 20 |
22. | Ringer lactat | Tiêm/truyền | | Chai | 20 |
23. | Ringer lactat + Glucose | Tiêm/truyền | | Chai | 20 |
24. | Hydrocortison 100mg | Tiêm/truyền | | Lọ | 10 |
25. | Dexamethasone 0,5mg | Uống | | Viên | 2400 |
26. | Methylprednisolon 125mg/lọ | Tiêm/truyền | | Lọ | 10 |
27. | Paracetamol 0,5g | Uống | | Viên | 120 |
28. | Vitamin C 0,5g | Uống | | Viên | 600 |
29. | Orezol 1g | | | Gói | 480 |
| Thuốc khác khi cần thiết, sử dụng từ nguồn
thuốc sẵn có của Cơ sở khám, chữa bệnh |
| Lưu ý: 1) Khi không có các thuốc có hàm lượng trong danh mục
trên, các cơ sở có thể lựa chọn các thuốc với hàm lượng khác và quy đổi tương
đương. 2) Khi không có các thuốc trong danh mục trên, các cơ sở
có thể chọn thuốc khác cùng nhóm tác dụng điều trị. 3) Căn cứ kế
hoạch mua sắm hàng năm, số lượng bệnh nhân đến khám, chữa bệnh vì các bệnh
khác (có thể giảm) và tình hình bệnh nhân COVID-19 để dự trù. |
Phụ lục số 3.1. DANH MỤC NHU CẦU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
THIẾT YẾU
Khu vực 3: 01 Đơn vị 20 giường bệnh trong Khoa Hồi sức
tích cực, điều trị 20 người bệnh COVID-19 nặng, nguy kịch (Khoa Hồi sức tích
cực của Bệnh viện có hệ thống oxy trung tâm và nhân lực đủ năng lực kỹ thuật)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2626/QĐ-BYT ngày 28 tháng5 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT | Tên trang thiết bị | Đơn vị | Số lượng |
1. | Bộ dụng cụ thở oxy (bình làm ẩm, đồng hồ đo
lưu lượng...): 20 ổ thở oxy, khí nén, có thể mua loại chia đôi, cắm 01 ổ chia
hai: 10 ổ oxy, khí nén. | Bộ | 20 |
2. | Máy thở chức năng cao | Cái | 8 |
3. | - Máy thở không xâm nhập, hoặc - Máy thở xâm nhập và không xâm nhập. Cân nhắc có thể lựa chọn thay thế HFNO nếu điều kiện của cơ sở triển khai được. | Cái | 5 |
4. | Hệ thống oxy dòng cao HFNO, có thể chọn máy thở không xâm nhập nếu ô xy khí nén
không phù hợp, cũng như RAM thở hiếm trên thị trường | Cái | 3 |
5. | Máy thở xách tay kèm van
PEEP, 2 bộ dây | Cái | 1 |
6. | Máy lọc máu liên tục (cho đơn vị đã có đủ
năng lực thực hiện) | Cái | 3 |
7. | Hệ thống ECMO (cho đơn vị đã có đủ năng lực
kỹ thuật thực hiện, dùng chung cho 01 bệnh viện) | Hệ thống | 1 |
8. | Máy X quang di động | Cái | 1 |
9. | Máy siêu âm Doppler màu ≥ 3 đầu dò | Cái | 1 |
10. | Máy đo khí máu (đo được điện giải đồ,
lactat, hematocrite) | Cái | 1 |
11. | Máy theo dõi BN ≥ 5 thông số | Cái | 20 |
12. | Hệ thống oxy (có thể thay bằng bình ô xy
hoặc ô xy hoá lỏng) | Hệ thống | 1 |
13. | Bơm tiêm điện | Cái | 64 |
14. | Máy truyền dịch | Cái | 28 |
15. | Máy hút đờm | Cái | 20 |
16. | Máy hút dịch liên tục áp lực thấp | Cái | 2 |
17. | Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động | Cái | 4 |
18. | Bộ đèn đặt nội khí quản thường | Bộ | 2 |
19. | Bộ đèn đặt nội khí quản có camera
(bao gồm 04 cỡ lưỡi) | Bộ | 1 |
20. | Bộ khí dung kết nối máy thở | Bộ | 8 |
21. | Máy khí dung thường | Cái | 1 |
22. | Máy phá rung tim có tạo nhịp | Cái | 1 |
23. | Máy điện tim ≥ 6 kênh | Cái | 1 |
24. | Bộ mở khí quản | Bộ | 1 |
25. | Đèn thủ thuật | Cái | 2 |
26. | Bóng ambu có van PEEP | | 2 |
27. | Bóng Ambu (quả) | | 20 |
28. | Luỡi đèn đặt nội khí quản | Bộ | 2 |
| Trang thiết bị khác nếu cần thiết, sử dụng
từ nguồn sẵn có của Cơ sở khám, chữa bệnh |
| Lưu ý: - Căn cứ kế hoạch mua sắm hàng năm, số lượng bệnh nhân
đến khám, chữa bệnh vì các bệnh khác (có thể giảm) và tình hình BN COVID-19 để dự trù. - Các trang
thiết bị có thể là thiết bị chung của Khoa Hồi sức tích cực hoặc của bệnh
viện. |
Phụ
lục 3.2. DANH MỤC NHU CẦU VẬT TƯ TIÊU HAO THIẾT YẾU
Khu vực 3: 01 Đơn vị 20 giường bệnh trong Khoa Hồi sức
tích cực, điều trị 20 người bệnh COVID-19 nặng, nguy kịch (Khoa Hồi sức tích
cực của Bệnh viện có hệ thống oxy trung tâm và nhân lực đủ năng lực kỹ thuật)
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 2626/QĐ-BYT
ngày 28 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT | Tên vật tư tiêu hao | Đơn vị | Số lượng |
1. | Hộp đựng mẫu bệnh phẩm | Hộp | 10 |
2. | Týp đựng môi trường vận chuyển bệnh phẩm | Hộp 50 cái | 180 |
3. | Que lấy mẫu ngoáy dịch tỵ hầu và que lấy
mẫu dịch ngoáy họng | Hộp 100 cái | 100 |
4. | Dây hút đờm kín | Chiếc | 48 |
5. | Dây hút đờm thường | Chiếc | 1700 |
6. | Mask có túi | Chiếc | 135 |
7. | Mask thở máy không xâm
nhập | Chiếc | 45 |
8. | RAM thở không xâm nhập (NCPAP) | Chiếc | 50 |
9. | Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần | Chiếc | 135 |
10. | Dây thở oxy | Chiếc | 135 |
11. | Quả lọc máu liên tục (1 quả/ngày/bn X 2 bn
lọc máu X 12 ngày) | Quả | 26 |
12. | Catheter lọc máu | Cái | 26 |
13. | Quả ECMO | Quả | 2 |
14. | Catheter ECMO động
mạch và tĩnh mạch | Bộ | 3 |
15. | Dây máy thở dùng một lần | Bộ | 48 |
16. | Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập | Bộ | 24 |
17. | Catheter động mạch
(theo dõi HA xâm lấn) | Chiếc | 24 |
18. | Túi đựng dịch thải lọc máu | Túi | 24 |
19. | Ống nội khí quản hút trên cuff (Hi-Lo EVAC) | Cái | 24 |
20. | Catheter đặt tĩnh
mạch trung tâm 3 nòng | Cái | 32 |
21. | Catheter dẫn lưu
màng phổi | Cái | 25 |
22. | Túi đo nước tiểu | Túi | 40 |
23. | Sonde foley | Cái | 40 |
24. | Điện cực dính | Cái | 500 |
25. | Phin lọc khuẩn và vi rút dây máy thở | Cái | 48 |
26. | Canuyn mở khí quản cỡ từ 3,5, 4, 4,5, 5,
5,5, 6, 6,5, 7, 7,5 và 8 (mỗi loại 02 cái) | Chiếc | 20 |
27. | Bộ điện cực máy tạo nhịp ngoài | Bộ | 3 |
28. | Dây nối máy thở | Chiếc | 24 |
29. | Tấm che MIKA (khi đặt ống NKQ) | Cái | 5 |
30. | Kit xét nghiệm PCR COVID-19 | Test | 170 |
| Vật tư tiêu hao khác nếu cần thiết, sử dụng
từ nguồn sẵn có của Cơ sở KCB |
| Lưu ý: Căn cứ kế hoạch mua sắm hàng năm, số lượng bệnh
nhân đến khám, chữa bệnh vì các bệnh khác (có thể giảm) và tình hình bệnh
nhân COVID-19 để dự trù. |
Phụ
lục 3.3. DANH MỤC NHUCẦU THUỐC THIẾT YẾU
Khu vực 3: 01 Đơn vị 20 giường bệnh trong Khoa Hồi sức
tích cực, điều trị 20 người bệnh COVID-19 nặng, nguy kịch (Khoa Hồi sức tích
cực của Bệnh viện có hệ thống oxy trung tâm và nhân lực đủ năng lực kỹ thuật)
(Ban hành kèm theo Quyết định số
2626/QĐ-BYT ngày 28 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT | Tên thuốc, nồng độ - hàm lượng | Đường dùng | Thể tích của đơn vị đóng gói nhỏ nhất (đối với thuốc dạng lỏng) | Đơn vị | Số lượng |
1. | Immunoglobulin tĩnh mạch
2,5 g hoặc 5g | Tiêm/truyền | | Lọ | 448 |
2. | Vancomycin 500mg | Tiêm/truyền | | Lọ | 1200 |
3. | Meropenem 500mg | Tiêm/truyền | | Lọ | 200 |
4. | Imipenem/Cilastatin 500mg +500mg | Tiêm/truyền | | Lọ | 200 |
5. | Ceftriaxon 1g/Cefotaxime
1g | Tiêm/truyền | | Lọ | 200 |
6. | Levofloxacin 0,5 g | Tiêm/truyền | 100ml | Lọ | 600 |
7. | Cefazidime 500mg | Tiêm/truyền | | Lọ | 400 |
8. | Ertapenem 1g | Tiêm/truyền | | Lọ | 200 |
9. | Amikacin 0,5 g | Tiêm/truyền | 2ml | Lọ | 300 |
10. | Azithromycin 500mg | Uống | | Viên | 200 |
11. | Azithromycin sirô
200mg/5ml | Uống | | Gói | 10 |
12. | Linezolid 600mg/300
ml | Tiêm/truyền | | Túi | 20 |
13. | Adrenalin 1mg/ml | Tiêm/truyền | 1 ml | ống | 3000 |
14. | Nor-adrenalin 1mg/ml | Tiêm/truyền | 10ml | Ống | 3000 |
15. | Milrinon 1mg/ml | Tiêm/truyền | | Lọ | 1200 |
16. | Dopamin 200mg/5ml | Tiêm/truyền | 5ml | Ống | 480 |
17. | Dobutamin 250mg/20m (hoặc 250mg/5ml,
250mg/250ml) | | | Ống | 480 |
18. | Midazolam 5mg/ml | Tiêm/truyền | 1ml | Ống | 6000 |
19. | Fentanyl 0,5mg/10ml;
0,1mg/2ml | Tiêm/truyền | 10ml; 2ml | Ống | 720 |
20. | Atracurium 2mg/ml | Tiêm/truyền | 2,5ml | Ống | 3000 |
21. | Phenobacbital 100mg/1ml/ống | Tiêm/truyền | 1ml | Ống | 120 |
22. | Heparin 5000 UI/ml | Tiêm/truyền | 5 ml | Lọ | 120 |
23. | Heparin trọng lượng phân tử
thấp Lovenox 40mg/lọ | Tiêm/truyền | | Lọ | 600 |
24. | Kali clorid 10% ống | Tiêm/truyền | 10ml | Ống | 3000 |
25. | Calci gluconat/calci clorua 10% | Tiêm/truyền | | Ống | 1200 |
26. | Natri bicacbonat 8,4% ống | Tiêm/truyền | | Ống | 240 |
27. | Magie sulphat 15% ống 5ml | Tiêm/truyền | 5 ml | Ống | 600 |
28. | Albumin 20%/50ml | Tiêm/truyền | 50ml | Lọ | 800 |
29. | Dịch lọc máu liên tục theo máy | | | Túi | 480 |
30. | Natri clorid 0,9% 500ml | Tiêm/truyền | 500ml | Chai | 1560 |
31. | Glucose 5% 500ml | Tiêm/truyền | 500ml | Chai | 600 |
32. | Glucose 10% 500ml | Tiêm/truyền | 500ml | Chai | 240 |
33. | Ringer lactat | Tiêm/truyền | | Chai | 480 |
34. | Ringer lactat + Glucose | Tiêm/truyền | | Chai | 1200 |
35. | Hydrocortison 100mg | Tiêm/truyền | | Lọ | 120 |
36. | Dexamethasone 4mg/ống | Tiêm/truyền | 1ml | Ống | 400 |
37. | Methylprednisolon 125mg/lọ | Tiêm/truyền | | Lọ | 240 |
38. | Colistin 1 triệu
UI | Tiêm/truyền | | Lọ | 720 |
39. | Ceftazidim +
avibactam 2,5g | Tiêm/truyền | | Lọ | 360 |
40. | Sulfamethoxazole 400mg và trimethoprim
80mg/lọ | Tiêm/truyền | | Lọ | 2400 |
41. | Fluconazol 200mg
/100 ml | Tiêm/truyền | | Lọ | 30 |
42. | Amphotericin 50mg/lọ | Tiêm/truyền | | Lọ | 120 |
43. | Amphotericin B 50mg/lọ | Tiêm/truyền | | Lọ | 120 |
44. | Cancidas 70mg | Tiêm/truyền | | Lọ | 60 |
45. | Micafungin 50mg | Tiêm/truyền | | Lọ | 180 |
| Thuốc khác khi cần thiết, sử dụng từ nguồn
thuốc sẵn có của Cơ sở khám, chữa bệnh |
| Lưu ý: 1) Khi không có các thuốc có hàm lượng trong danh mục
trên, các cơ sở có thể lựa chọn các thuốc với hàm lượng khác và quy đổi tương
đương. 2) Khi không có các thuốc trong danh mục trên, các cơ sở
có thể chọn thuốc khác cùng nhóm tác dụng điều trị. 3) Căn cứ kế
hoạch mua sắm hàng năm, số lượng bệnh nhân đến khám, chữa bệnh vì các bệnh
khác (có thể giảm) và tình hình bệnh nhân COVID-19 để dự trù. |