PHỤ LỤC I
DANH MỤC 86 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY
ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 105 BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
226/QĐ-QLD, ngày 20/04/2021)
1. Công ty đăng ký:
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Đ/c:
30 Pasir Panjang Road, # 08-32 Mapletree Business City, Singapore (117440) -
Singapore)
1.1 Nhà sản xuất:
S.C. Swisscaps Romania S.R.L (Đ/c:
Str. Carol I nr. 1, Comuna Cornu, Jud. Prahova, cod 107180 - Romania)
Cơ sở đóng gói, xuất
xưởng: Berlin Chemie AG (Đ/c: Glienicker
Weg 125-12489 Berlin, Germany)
Cơ sở kiểm nghiệm:
Dragenopharm Apotheker Puschl GmbH (Đ/c:
Gollstrasse 1, 84529 Tittmoning, Germany)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Espumisan Capsules | Simethicon 40mg | Viên nang mềm | 36 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 25 viên | VN-22714-21 |
2. Công ty đăng ký:
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Đ/c:
10, Kallang Avenue #12-10 Aperia, Singapore 339510 - Singapore)
2.1 Nhà sản xuất:
Astrazeneca Pty., Ltd
(Đ/c: 10-14 Khartoum Road North Ryde NSW
2113 - Australia)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
2 | Pulmicort Respules | Budesonide 500mcg/2ml | Hỗn dịch khí dung dùng để hít | 24 tháng | NSX | Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml | VN-22715-21 |
3. Công ty đăng ký:
Aurobindo Pharma Limited (Đ/c: Plot No. 2,
Maithrivihar, Behind Maithri Vanam Ameerpet, Hyderabad - India)
3.1 Nhà sản xuất:
Aurobindo Pharma Limited (Đ/c: Unit - VII,
SEZ, TSIIC, Plot No.S1, Survey No's: 411/P, 425/P, 434/P, 435/P & 458/P,
Green Industrial Park, Polepally Village, Jedcherla Mandal, Mahaboobnagar
District, Telangana State - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
3 | Inrab 10 | Rabeprazol natri 10mg | Viên nén bao tan trong ruột | 24 tháng | NSX NSX | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22717-21 |
4 | Inrab 20 | Rabeprazol natri 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | 24 tháng | | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22718-21 |
3.2 Nhà sản xuất:
Aurobindo Pharma Limited (Đ/c: Unit III,
Survey No 313 & 314, Bachupally, Bachupall Mandal, Medchal - Malkajgiri
District, Telangana State - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
5 | Auroliza 30 | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
30mg | Viên nén | 48 tháng | BP 2017 | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-22716-21 |
4. Công ty đăng ký:
B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Đ/c:
Bayan Lepas Free Industrial Zone, Plot 164, Phase 2, 11900 Bayan Lepas, Pulau
Pinang - Malaysia)
4.1 Nhà sản xuất:
B.Braun Melsungen AG
(Đ/c: Carl-Braun-Strasse 1, 34212
Melsungen - Germany)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
6 | Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml) | Propofol 10mg/ml | Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch | 18 tháng | NSX | Hộp 10 chai 50ml | VN-22719-21 |
5. Công ty đăng ký:
Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd. (Đ/c:
283/92, Home Place Building, 18th floor, Sukhumvit 55 Road, Khlong Tan Nuea
Sub-district, Vadhana District, Bangkok Metropolis - Thailand)
5.1. Nhà sản xuất:
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đ/c: 22 Chieh
Shou Road, Taoyuan District, Taoyuan City - Taiwan)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
7 | Betosiban | Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat) 37,5mg/5ml
| Dung dịch đậm đặc dùng pha dung dịch tiêm
truyền tĩnh mạch | 24 tháng | NSX | Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 lọ 5ml | VN-22720-21 |
8 | Betosiban | Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat)
7,5mg/ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp to x 10 hộp nhỏ x 01 lọ 0,9ml | VN-22721-21 |
6. Công ty đăng ký:
Cadila Healthcare Ltd. (Đ/c: "Zydus
Tower" Satellite Cross Road, Sarkhej Gandhinagar Highway, Ahmedabad 380
015 - India)
6.1 Nhà sản xuất:
Cadila Healthcare Ltd. (Đ/c: Kundaim
Industrial Estate, Plot No. 203- 213, Kundaim, Goa 403 115 - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
9 | Pregabalin Capsules 75mg | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | 24 tháng | NSX | Hộp 10 vỉ nhôm- nhôm x 10 viên; Hộp 10 vỉ
nhôm- PVC/PVDC x 10 viên | VN-22722-21 |
7. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Thương mại DP Gia Phan (Đ/c:
58/99 Nguyễn Minh Hoàng, phường 12, quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
7.1 Nhà sản xuất: AS
Grindeks (Đ/c: 53, Krustpils
Street Riga, LV-1057 - Latvia)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
10 | Grinterol 250mg Capsules | Ursodeoxycholic acid 250mg | Viên nang cứng | 36 tháng | NSX | Hộp 3, 5, 6, 10 vỉ x 10 viên | VN-22723-21 |
8. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Đ/c:
G17 ngõ 28 Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội - Việt Nam)
8.1 Nhà sản xuất:
S.C. Rompharm Company S.r.l (Đ/c: Str.
Eroilor nr. 1A, Oras Otopeni, cod 075100, Jud. Ilfov - Romani)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
11 | Letdion | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | 36 tháng | NSX | Hộp 1 lọ 5ml | VN-22724-21 |
9. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Đ/c:
Số 1-3, Lô C, Cư xá Lạc Long Quân, P.5, Q.11, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
9.1 Nhà sản xuất:
World Medicine Ilac San. ve Tic. A.S. (Đ/c:
15 Temmuz Mah. Cami Yolu Cad. No 50, Güneşli, Bagcilar/ Istanbul - Turkey)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
12 | Etacid 0,05% | Mỗi liều xịt chứa: Mometason furoat 50mcg | Hỗn dịch xịt mũi | 24 tháng | NSX | Hộp 1 bình 140 lần xịt/ 18g | VN-22725-21 |
10. Công ty đăng ký:
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An (Đ/c:
Số 278 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội -
Việt Nam)
10.1 Nhà sản xuất:
Giyaan Pharma Pvt. Ltd (Đ/c: Plot No. 6,
IDA, Renigunta-517520 Tirupati. Chitoor Dist, Andhra Pradesh - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
13 | Amoxedge-1000 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | USP 37 | Hộp 2 vỉ x 7 viên | VN-22726-21 |
14 | Amoxedge-375 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin
trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | USP 37 | Hộp 2 vỉ x 7 viên | VN-22727-21 |
15 | Amoxedge-625 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin
trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | USP 37 | Hộp 2 vỉ x 7 viên | VN-22728-21 |
11. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Đ/c:
Số 67, ngõ 68, đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Hà Nội - Việt
Nam)
11.1 Nhà sản xuất:
Ilko Ilac San. ve Tic. A.S. (Đ/c: 3.Organize
Sanayi Bölgesi Kuddusi Cad. 23. Sok. No:1, Selçuklu/ Konya - Turkey)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
16 | Alerinit 5mg | Levocetirizin dihydrochlorid 5mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 1 vỉ x 20 viên | VN-22729-21 |
17 | Dulester 60mg | Duloxetine (dưới dạng Duloxetin
hydrochlorid) 60mg | Viên nang | 24 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-22730-21 |
18 | Ilflox 500mg | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin
hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 1 vỉ x 7 viên | VN-22731-21 |
19 | Ilflox 750mg | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin
hemihydrat) 750mg | Viên
nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 1 vỉ x 7 viên | VN-22732-21 |
20 | Leptica 1000mg | Levetiracetam 1000mg | Viên
nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VN-22733-21 |
21 | Leptica 500 mg | Levetiracetam 500mg | Viên
nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VN-22734-21 |
22 | Livercol 10mg | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin
calci) 10mg | Viên
nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-22735-21 |
23 | Livercol 20mg | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin
calci) 20mg | Viên
nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-22736-21 |
24 | Panocer 40 mg | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri
sesquihydrat) 40mg | Viên
nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-22737-21 |
25 | Quelept 100mg | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
100mg | Viên
nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22738-21 |
26 | Quelept 25mg | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
25mg | Viên
nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22739-21 |
27 | Quelept 300mg | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
300mg | Viên
nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22740-21 |
28 | Regapen 150mg | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | 24 tháng | NSX | Hộp 4 vỉ x 14 viên | VN-22741-21 |
29 | Regapen 25mg | Pregabalin 25mg | Viên nang cứng | 24 tháng | NSX | Hộp 4 vỉ x 14 viên | VN-22742-21 |
30 | Venladep XR 37.5 mg | Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin
hydroclorid) 37,5mg | Viên nang | 24 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-22743-21 |
12. Công ty đăng ký:
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Đ/c:
Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP. Qui Nhơn, tỉnh Bình Định - Việt Nam)
12.1 Nhà sản xuất:
Fresenius Kabi Austria GmbH (Đ/c:
Hafnerstrasse 36, 8055, Graz - Austria)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
31 | Aminosteril N-Hepa 8% | 250ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g;
L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g;
L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g;
L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g;
L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin
1,43g; L-serin 0,56g. 500 ml dung dịch chứa: L-isoleucin 5,20g; L-leucin
6,55g; L-lysin acetat 4,86g tương đương với L-lysin 3,44g; L-methionin 0,55g;
N-acetyl L-cystein 0,35g tương đương với L-cystein 0,26g; L-phenylalanin
0,44g; L-threonin 2,20g; L-tryptophan 0,35g; L-valin 5,04g; L-arginin 5,36g;
L-histidin 1,40g; Glycin 2,91g; L-alanin 2,32g; L-prolin 2,87g; L-serin 1,12g | Dung dịch tiêm truyền | 36 tháng | NSX | Chai 250ml. Chai 500ml. Thùng 10 chai
250ml. Thùng 10 chai 500ml | VN-22744-21 |
12.2 Nhà sản xuất:
Fresenius Kabi Austria GmbH (Đ/c: Hafnerstrasse
36, 8055, Graz - Austria)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
32 | Rocuronium Kabi 10mg/ml | Rocuronium bromide 10mg/ml | Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | 36 tháng | NSX | Hộp 10 lọ x 5ml | VN-22745-21 |
13. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần y dược LS (Đ/c: Km 22, Quốc lộ
5, thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên - Việt Nam)
13.1 Nhà sản xuất:
Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c:
52, Jeakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, - Korea)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
33 | Youilketomine | Ketorolac tromethamin 30mg/ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | USP 40 | Hộp 10 ống x 1ml | VN-22746-21 |
14. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Đ/c: 62/36
Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh - Vietnam)
14.1 Nhà sản xuất:
Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Đ/c:
21st km National Road Athens - Lamia, 14568 Krioneri, Attiki - Greece)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
34 | Demo Zilisten 750mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri)
750mg | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | 30 tháng | NSX | Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ | VN-22747-21 |
15. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Đ/c:
Số 113 đường Y Ngông, Phường Tân Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk - Việt
Nam)
15.1 Nhà sản xuất:
Nang Kuang Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c:
No. 1001, 1001-1, Zhongshan Rd., Xinhua Dist., Tainan City - Taiwan)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
35 | You Care Cream 5% | Imiquimod 5% | Cream | 24 tháng | NSX | Hộp 1 túi nhôm 12 gói 250mg | VN-22748-21 |
15.2 Nhà sản xuất:
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry (Đ/c:
9th km National Road Trikala-Larisa, Taxiarches, Trikala, 42100 - Greece)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
36 | Metronidazole/Vioser | Metronidazol 5mg/ml | Dung dịch truyền | 36 tháng | NSX | Chai 100 ml | VN-22749-21 |
16. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Đ/c:
Số 30, Tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16, P. Dịch Vọng
Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam)
16.1 Nhà sản xuất:
Rafarm S.A.
(Đ/c: Thesi Pousi-Xatzi Agiou Louka,
Paiania Attiki, TK 19002, TO 37 - Greece)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
37 | Fluituss | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | 36 tháng | NSX | Hộp 1 lọ 5ml | VN-22750-21 |
17. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Dược phẩm Lamda (Đ/c:
27/6 Lý Thái Tổ, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng - Việt
Nam)
17.1 Nhà sản xuất:
HBM Pharma s.r.o (Đ/c: Skablinská 30,
03680 Martin - Slovakia)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
38 | Sildenafil Phares 50 mg | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat)
50 mg | Viên nén bao phim | 48 tháng | NSX | Hộp 1 vỉ x 4 viên | VN-22751-21 |
18. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Đ/c:
122/7-9 Đặng Văn Ngữ, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
18.1 Nhà sản xuất:
Remedica Ltd. (Đ/c: Aharnon
Street, Limassol Industrial Estate, 3056 Limassol - Cyprus)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
39 | Lovarem tablets | Lovastatin 20 mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22752-21 |
19. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Đ/c: Lô D3/D6 khu đô thị mới Cầu Giấy, P.
Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội - Việt Nam)
19.1 Nhà sản xuất:
Incepta Pharmaceuticals Ltd (Đ/c: Dewan Idris
Road, Bara Rangamatia, Zirabo, Ashulia, Savar, Dhaka - Bangladesh)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
40 | Sitagil 50 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat
monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22753-21 |
19.2 Nhà sản xuất:
Square Pharmaceuticals Ltd (Đ/c: Square Road,
Salgaria, Pabna. - Bangladesh)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
41 | ACE suspension | Paracetamol 24mg/ml | Hỗn dịch uống | 24 tháng | NSX | Hộp 1 lọ 60ml | VN-22754-21 |
19.3 Nhà sản xuất:
Square Pharmaceuticals Ltd (Chemicals Division) (Đ/c: BSCIC Industrial Area, Pabna. -
Bangladesh)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
42 | Synergex Forte Powder for Suspension | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa:
Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 400mg; Acid Clavulanic (dưới dạng
Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) 57,5mg | Bột pha hỗn dịch uống | 24 tháng | NSX | Hộp 1 lọ 35 ml | VN-22755-21 |
20. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Đ/c:
Tầng 20, tòa nhà ICON 4, 243A Đê La Thành, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, Hà Nội -
Việt Nam)
20.1 Nhà sản xuất:
Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH (Đ/c: Pfaffenrieder
Str.5, 82515 Wolfratshausen - Germany)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
43 | Calcium Folinate PhaRes 10 mg/ml Solution
for Injection | Acid folinic (dưới dạng calci folinat) 10
mg/ml | Dung dịch tiêm | 30 tháng | NSX | Hộp 1 lọ 100mg/10ml hoặc hộp 1 lọ
350mg/35ml | VN-22756-21 |
20.2 Nhà sản xuất:
Pinewood Laboratories Limited (Đ/c:
Ballymacarbry, Clonmel, Co Tipperary - Ireland)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
44 | Bonasol Once Weekly 70 mg Oral Solution | Mỗi lọ 100ml chứa: Alendronic acid (dưới
dạng Natri alendronat trihydrat) 70mg | Dung dịch uống | 24 tháng | NSX | Hộp 4 chai 100ml | VN-22757-21 |
21. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Đ/c:
1-3, Đường số 45, Phường 6, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
21.1 Nhà sản xuất:
Indchemie Health Specialities Pvt. Ltd. (Đ/c:
Vill.Thana, Baddi, Distt. Solan, (HP) - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
45 | Mupricon Ointment | Mỗi 5 gam chứa Mupirocin 0,1g | Thuốc mỡ | 24 tháng | NSX | Hộp 1 tuýp 5g | VN-22758-21 |
22. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Đ/c: A4.4 KDC
Everich 3, đường Phú Thuận, Phường Tân Phú, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
22.1 Nhà sản xuất:
Vianex S.A- Plant B’ (Đ/c: 15th km
Marathonos Avenue, Pallini Attiki, 15351 - Greece)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
46 | Onda | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron
hydrochlorid dihydrat) 8mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 1 vỉ x 15 viên | VN-22759-21 |
22.2 Nhà sản xuất:
Vuab Pharma a.s. (Đ/c: Vltavská 53,
25263 Roztoky - Cộng hòa Séc)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
47 | Suxamethonium Chlorid Vuab 100mg | Suxamethonium clorid dihydrat (tương ứng
Suxamethonium clorid 100mg) 110mg | Bột pha dung dịch tiêm, tiêm truyền | 36 tháng | NSX | Hộp 1 lọ | VN-22760-21 |
23. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH một thành viên Ân Phát (Đ/c:
166/42 Thích Quang Đức, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
23.1 Nhà sản xuất:
Evertogen Life Sciences Limited (Đ/c:
Plot No. S-8, S-9 & S-13/P & S-14/P, TSIIC, Pharma SEZ, Green
Industrial Park, Polepally (V), Jadcherla (M), Mahabubnagar, Telangana IN 509
301 - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
48 | Carbidopa/Levodopa tablets 10/100 mg | Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat)
10 mg; Levodopa 100mg | Viên nén | 36 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-22761-21 |
49 | Telmisartan 40 mg and Hydrochlorothiazide
12.5mg Tablets | Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid
12,5mg | Viên nén | 24 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22762-21 |
50 | Telmisartan 80 mg and Hydrochlorothiazid
25mg | Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazid 25mg | Viên nén | 24 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22763-21 |
51 | Telmisartan 80 mg and Hydrochlorothiazide
12.5mg Tablets | Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide
12,5mg | Viên nén | 24 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22764-21 |
23.2 Nhà sản xuất:
One Pharma Industrial Pharmaceutical S.A. (Đ/c:
60th km N.N.R. Athinon-Lamias Sximatari, Voiotias, 32009 - Greece)
Cơ sở xuất xưởng:
Pharmathen S.A. (Đ/c: Dervenakion 6
Pallini Attiki 15351, Greece)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
52 | Levetiracetam - AFT | Levetiracetam 100mg/ml | Dung dịch uống | 24 tháng | NSX | Hộp 1 chai x 300ml | VN-22765-21 |
23.3 Nhà sản xuất:
Pharmathen S.A (Đ/c: 6, Dervenakion
Str., 15351 - Pallini Attiki - Greece)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
53 | Mariprax | Pramipexol (dưới dạng Pramipexol
dihydroclorid monohydrat) 0,18mg | Viên nén | 36 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22766-21 |
24. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin (Đ/c: Số 64 Lê Lợi, Phường 4, Quận Gò Vấp,
Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)
24.1 Nhà sản xuất:
M/s Windlas Biotech Limited (Đ/c: Plant-2,
Khasra No. 141 to 143 & 145, Mohabewala Industrial Area, Dehradun-248110,
Uttarakhand - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
54 | Salzol | Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
4mg | Viên nén | 24 tháng | BP 2019 | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-22767-21 |
24.2 Nhà sản xuất:
M/s Windlas Biotech Private Limited (Đ/c:
Plant-2, Khasra No. 141 to 143 & 145, Mohabewala Industrial Area,
Dehradun-248110, Uttarakhand - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
55 | Omol | Omeprazol 20mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong
ruột | 24 tháng | USP42 | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-22768-21 |
25. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH thương mại Dược Mỹ phẩm Nam Phương (Đ/c: Ô số 14, BT3, tiểu khu đô thị Vạn
Phúc, P. Vạn Phúc, Q. Hà Đông, Hà Nội - Việt Nam)
25.1 Nhà sản xuất:
Anfarm hellas S.A (Đ/c: 61st km NAT.
RD. ATHENS- LAMIA, Schimatari Viotias, 32009 - Greece)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
56 | Linezan | Linezolid 2mg/ml | Dung dịch truyền | 36 tháng | NSX | Hộp 1 túi x 300ml | VN-22769-21 |
26. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Phát Lộc (Đ/c:
Nhà H-102, 35 phố Cự Lộc, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội - Việt
Nam)
26.1 Nhà sản xuất:
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c:
174, Sirok-ro, Asan-si, Chungcheongnam-do - Korea)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
57 | KBTafuzone injection | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri)
1g | Thuốc bột pha tiêm | 24 tháng | USP41 | Hộp 10 lọ | VN-22770-21 |
27. Công ty đăng ký:
Denk Pharma GmbH & Co. Kg (Đ/c:
Prinzregentenstr 79, 81675 Munich - Germany)
27.1 Nhà sản xuất:
Denk Pharma GmbH & Co. Kg (Đ/c: Gollstrabe 1,
84529 Tittmorning. - Germany)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
58 | Denk-air junior 4 mg | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri
4,2mg) 4 mg | Viên nhai | 36 tháng | TCCS | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-22771-21 |
59 | Denk-air junior 5 mg | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri
5,2mg) 5 mg | Viên nhai | 36 tháng | TCCS | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-22772-21 |
28. Công ty đăng ký:
Diethelm & Co., Ltd. (Đ/c: Wiesenstrasse
8, 8008 Zurich - Switzerland)
28.1 Nhà sản xuất:
Jadran - Galenski Laboratorij d.d (Đ/c:
Svilno 20, 51000 Rijeka - Croatia)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
60 | Meralys | Xylometazolin hydroclorid 10mg/10ml | Dung dịch xịt mũi | 36 tháng | NSX | Hộp 1 lọ 10 ml | VN-22773-21 |
61 | Meralys kids | Xylometazolin hydroclorid 5mg/10ml | Dung dịch xịt mũi | 36 tháng | NSX | Hộp 1 lọ 10 ml | VN-22774-21 |
29. Công ty đăng ký:
Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd. (Đ/c:
No. 93/1, Unit 603-604, 6th Floor, GPF Witthayu Tower A, Wireless Road,
Lumphini Sub-district, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis - Thailand)
29.1 Nhà sản xuất:
Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory (Đ/c:
950, Hiroki, Ohaza, Misato-machi, Kodama-gun, Saitama-ken - Japan)
Cơ sở đóng gói:
Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. (Đ/c:
1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
62 | Aricept Evess 5 mg | Donepezil hydrochlorid 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | 36 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-22775-21 |
30. Công ty đăng ký:
Hetero Labs Limited
(Đ/c: 7-2-A2, Hetero Corporate,
Industrial Estate, Sanathnagar, Hyderabad Andhra Pradesh - India)
30.1 Nhà sản xuất:
Aspiro Pharma Limited
(Đ/c: Sy No.321, Biotech Park, Phase-III,
Karkapatla Village, Markook Mandal, Siddipet District, Telangana State - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
63 | Zoled | Mỗi lọ chứa: Zoledronic acid (dưới dạng
Zoledronic acid monohydrat) 4mg | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | 24 tháng | NSX | Hộp 1 lọ | VN-22776-21 |
31. Công ty đăng ký:
Il-Yang Pharm Co., Ltd (Đ/c:
(Hagal-dong), 110, Hagal-ro, Giheung-gu Yongin-si, Gyeonggi-do - Korea)
31.1 Nhà sản xuất:
ExtractumPharma Co. Ltd. (Đ/c: 6413,
Kunfehértó, IV. Korzet 6 - Hungary)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
64 | Teperinep 25mg film-coated tablets | Amitriptylin (dưới dạng Amitriptylin
hydrochlorid) 25mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22777-21 |
32. Công ty đăng ký:
Janssen - Cilag Ltd.
(Đ/c: 106 Lad Krabang Industrial Estate,
Chalongkrung Road, Moo 4, Lamplatew, Lad Krabang, Bangkok 10520 - Thailand)
32.1 Nhà sản xuất:
Janssen Cilag S.P.A.
(Đ/c: Via C. Janssen (Loc. Borgo S.
Michele) - 04100 Latina (LT) - Italy)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
65 | Ultracet | Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol
325mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | NSX | Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên;
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên | VN-22778-21 |
33. Công ty đăng ký:
Janssen Cilag Ltd.
(Đ/c: 106 Lad Krabang Industrial Estate,
Chalongkrung Road, Moo 4, Lamplatew, Lad Krabang, Bangkok 10520 - Thailand)
33.1 Cơ sở sản xuất,
đóng gói và xuất xưởng: Janssen - Cilag S.p.A. (Đ/c:
Via C. Janssen, (Loc. Borgo S. Michele) - 04100 Latina (LT) - Italy)
Cơ sở sản xuất bán
thành phẩm: Janssen Pharmaceutica NV (Đ/c:
Lammerdries 55, B-2250 Olen, Belgium)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
66 | Sporal | Itraconazole 100mg | Viên nang cứng | 36 tháng | NSX | Hộp 1 vỉ x 4 viên | VN-22779-21 |
34. Công ty đăng ký:
Lupin Limited (Đ/c: Kalpataru
Inspire, 3rd Floor Off Western Express Highway, Santacuz (East), Mumbai 400055
- India)
34.1 Nhà sản xuất:
One Pharma Industrial Pharmaceutical S.A. (Đ/c:
60th km N.N.R. Athinon-Lamias Sximatari, Voiotias, 32009 - Greece)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
67 | Paincerin | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | 36 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22780-21 |
35. Công ty đăng ký:
Macleods Pharmaceuticals Limited (Đ/c:
304, Atlanta Arcade, Marol Church Road, Andheri (E.), Mumbai, Maharashtra 400
059 - India)
35.1 Nhà sản xuất:
Oxalis Labs.
(Đ/c: Village Theda, PO Lodhimajra,
Tehsil Baddi, Distt. Solan (H.P) 174101 - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
68 | Ventomac 100 | Mỗi nhát xịt chứa: Salbutamol 100mcg | Bơm xịt định liều | 24 tháng | BP 2018 | Hộp 1 lọ | VN-22781-21 |
36. Công ty đăng ký:
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 304, Atlanta
Arcade, Marol Church Road, Andheri (East) Mumbai - 400 059 - India)
36.1 Nhà sản xuất:
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c:
Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan,
Himachal Pradesh-174101 - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
69 | Celecoxib Capsule 200mg | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | 24 tháng | NSX | Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên | VN-22782-21 |
37. Công ty đăng ký:
Mega Lifesciences Limited (Đ/c: 384 Moo 4, soi
6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Samut Prakarn 10280 - Thailand)
37.1 Nhà sản xuất:
Athena Drug Delivery Solutions Pvt. Ltd. (Đ/c:
Plot No. A-1 to A-5, MIDC, Chemical Zone, Ambernath (W), Thane 421 501
Maharashtra State - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
70 | Stimufer | Metformin hydrochloride 750mg | Viên nén phóng thích kéo dài | 24 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-22783-21 |
38. Công ty đăng ký:
MI Pharma Private Limited (Đ/c: Unit No. 402
& 403, Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra, Jogeshwari East, Mumbai
- 400060 - India)
38.1 Nhà sản xuất:
Kopran Limited
(Đ/c: Village Savroli, Taluka Khalapur,
Dist. Raigad-410202, Maharashtra - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
71 | Celekop-200 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | 24 tháng | NSX | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-22784-21 |
39. Công ty đăng ký:
Novartis Pharma Services AG (Đ/c:
Lichtstrasse 35, 4056 Basel - Switzerland)
39.1 Nhà sản xuất:
Catalent Germany Eberbach GmbH (Đ/c:
Gammelsbacher Str.2, 69412 Eberbach - Germany)
Cơ sở đóng gói &
xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d. (Đ/c:
Trimlini 2D, Lendava 9220, Slovenia)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
72 | Sandimmun Neoral 100mg | Ciclosporin 100mg | Viên nang mềm | 24 tháng | NSX | Hộp 10 vỉ x 5 viên | VN-22785-21 |
73 | Sandimmun Neoral 25mg | Ciclosporin 25mg | Viên nang mềm | 24 tháng | NSX | Hộp 10 vỉ x 5 viên | VN-22786-21 |
40. Công ty đăng ký:
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Đ/c:
Jl. Wanaherang No. 35, Tlajung Udik, Gunung Putri, Bogor 16962 - Indonesia)
40.1 Nhà sản xuất:
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Đ/c:
Jl. Wanaherang No. 35, Tlajung Udik, Gunung Putri, Bogor 16962 - Indonesia)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
74 | Lignovell Solution For Injection | Lidocain (dưới dạng lidocain hydroclorid)
20mg/ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 5 ống 2ml | VN-22787-21 |
41. Công ty đăng ký:
Saint Corporation
(Đ/c: Academy Tower, Rm #718, 719 - 118
Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul - Korea)
41.1 Nhà sản xuất:
Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c:
333, Hambakmoe-Ro, Namdong-gu, Incheon - Korea)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
75 | Elbarine tablet | Itoprid hydrochlorid 50mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-22788-21 |
42. Công ty đăng ký:
Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c:
No. 238, Tianshan Avenue, Hi-Tech Development Zone, Shijiazhuang City, Hebei -
China)
42.1 Nhà sản xuất:
Beijing Yiling Pharmaceutical Co. Ltd., (Đ/c:
No. 17 Tianfu Street, Beijing Bio-engineering & Pharmaceutical Industrial
Park, Beijing - China)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
76 | Sâm tùng dưỡng tâm | Mỗi viên nang
chứa: Bột Thổ miết trùng 56,65mg (tương đương 75mg Thổ miết trùng); Cao nhân
sâm 19,6mg
(tương đương 89mg bột Nhân sâm); 137,75mg cao hỗn hợp các dược liệu Sơn thù
nhục, Đan sâm, Hoàng liên, Nam ngũ vị tử, Cam tùng (tương đương 224mg Sơn thù
nhục, 224mg Đan sâm, 45mg Hoàng liên, 67mg Nam ngũ vị tử, 89mg Cam tùng); 186mg cao hỗn hợp các
dược liệu Mạch môn đông, Toan táo nhân, Long cốt, Xích thược, Tang ký sinh
(tương đương 112mg Mạch môn đông, 186mg Toan táo nhân, 149mg Long cốt, 89mg Xích thược,
186mg Tang ký sinh) | Viên nang cứng | 24 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 12 viên | VN-22789-21 |
43. Công ty đăng ký:
Sinobright Pharma Co., Ltd. (Đ/c: 503,
Zhongguan Building, Liuxian Road, Nanshan District, Shenzhen - China)
43.1 Nhà sản xuất:
Shanxi Xinbaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c:
Zhongyangdadao Northside Pharmaceutical Industrial Zone Datong City - China)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
77 | Trimebutine maleate EP | Trimebutine maleate | Nguyên liệu làm thuốc | 24 tháng | EP 9 | Thùng 25 kg | VN-22790-21 |
44. Công ty đăng ký:
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Đ/c: No. 128 Xinmin
Road, Hunei Village, West District, Chiayi City, Taiwan - Taiwan)
44.1 Nhà sản xuất:
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Đ/c:
No. 128 Shinmin Road, Hunei Village, West District, Chiayi City - Taiwan)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
78 | Buston Injection | Scopolamin-N-butyl bromid 20ml/ml | Dung dịch tiêm | 48 tháng | BP NSX | Hộp 10 ống 1ml | VN-22791-21 |
79 | Siukomin Injection | Hydroxocobalamin (dưới dạng
hydroxocobalamin acetat) 5,0mg/2ml | Dung dịch tiêm | 36 tháng | | Hộp 10 ống 2ml | VN-22792-21 |
45. Công ty đăng ký:
Sun Pharmaceutical Industries Limited. (Đ/c:
UB Ground, 5 & AMP; 6th floors, Sun House, CTS No. 201, B/1, Ram Nagar,
Western Express Highway, Goregaon East, Mumbai, 400063, Maharashtra - India)
45.1 Nhà sản xuất:
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Đ/c:
Halol-Baroda Highway, Halol-389 350, Dist. Panchmahal, Gujarat State - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
80 | Oleanz Rapitab 5 | Olanzapine 5 mg | Viên nén rã trong miệng | 24 tháng | NSX | Hộp 5 vỉ xé x 10 viên | VN-22794-21 |
45.2 Nhà sản xuất:
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Đ/c:
Village Ganguwala, Paonta Sahib-173025, District Sirmour, Himachal Pradesh -
India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
81 | Defothal Tablets 250mg | Deferasirox 250 mg | Viên nén pha hỗn dịch uống | 24 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22793-21 |
46. Công ty đăng ký:
Tedis
(Đ/c: 9 avenue d'Ouessant, 91140
Villebon-sur-Yvette - France)
46.1 Nhà sản xuất lọ
bột và đóng gói thứ cấp, xuất xưởng thành phẩm: LDP Laboratorios Torlan SA (Đ/c: Ctra. de Barcelona 135-B 08290
Cerdanyola del Vallès Barcelona. - Spain)
Cơ sở sản xuất và
đóng gói sơ cấp ống dung môi: B.Braun Medical, S.A. (Đ/c: Ronda de Los Olivares, parcela 11,
Polígono Industrial Los Olivares 23009-Jaen-Spain)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
82 | Torlaxime 1g | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Bột và dung môi để pha dung dịch tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp lớn chứa hộp 100 lọ bột + hộp 100 ống
dung môi pha tiêm 4ml hoặc hộp 100 lọ bột + 2 hộp 50 ống dung môi | VN-22795-21 |
46.2 Nhà sản xuất:
Kern Pharma S.L.
(Đ/c: Polígon Industrial Colón II. Venus,
72, 08228 Terrassa - Barcelona - Spain)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
83 | Andropecia Biorga | Finasteride 1 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-22796-21 |
47. Công ty đăng ký:
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: Commerce
House-1, Opp Rajvansh Apartment Judges, Bungalow Road, Ahmedabad GJ 380054,
Gujarat - India)
47.1 Nhà sản xuất:
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c:
C-1 Sara Industrial Estate, Selaqui, Dehradun-248197, Uttarakhand - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
84 | T-Dol P Rapid | Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetmol
325 mg | Viên nén | 24 tháng | USP 40 | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22798-21 |
48. Công ty đăng ký:
TTY Biopharm Co., Ltd. (Đ/c: 3F, No.3-1,
Park St., Nangang Dist., Taipei City 11503 - Taiwan)
48.1 Nhà sản xuất:
TTY Biopharm Co., Ltd. Lioudu Factory (Đ/c:
No.5, Gonjian W. Rd., Qidu District, Keelung - Taiwan)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
85 | Folina Tablets 15mg | Acid folinic (dưới dạng calcium folinat)
15mg | Viên nén | 36 tháng | NSX | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-22797-21 |
49. Công ty đăng ký:
Xepa-Soul Pattinson Sdn. Bhd. (Đ/c:
1-5 Cheng Industrial Estate, Melaka, 75250 - Malaysia)
49.1 Nhà sản xuất:
Xepa-Soul Pattinson Sdn. Bhd. (Đ/c:
1-5 Cheng Industrial Estate, Melaka, 75250 - Malaysia)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
86 | Zaryn | Miconazol nitrat 20mg/g | Kem bôi da | 36 tháng | NSX | Hộp 1 tuýp 15g | VN-22799-21 |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 03 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 105 BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
226/QĐ-QLD, ngày 20/04/2021)
1. Công ty đăng ký:
Accord Healthcare Limited (Đ/c: Ground
Floor, Sage House, 319 Pinner Road, North Harrow, Middlesex HA1 4HF - Anh)
1.1 Nhà sản xuất:
Intas Pharmaceuticals Ltd (Đ/c: Plot No.
457, 458, Village-Matoda, Bavla Road, Dist.-Ahmedabad - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Accord Palonosetron | Palonosetron (dưới dạng palonosetron
hydrochlorid) 0,05mg/5ml | Dung dịch tiêm | 36 tháng | NSX | Hộp 1 lọ 5ml | VN-22800-21 |
2. Công ty đăng ký:
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c:
74 đường Thống Nhất, P. Vạn Thắng, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Việt Nam)
2.1 Nhà sản xuất:
Swiss Parenterals Pvt. Ltd. (Đ/c: 809, Kerala
Industrial Estate, G.I.D.C near Bavla Dist. Ahmedabad-382 220, Gujarat - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
2 | S-Hydro | Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri
succinat) 100 mg | Bột pha tiêm | 36 tháng | USP 40 | Hộp 1 lọ 100mg | VN-22801-21 |
3. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Đ/c:
23 đường số 9, Khu dân cư Nam Long, P. Tân Thuận Đông, Q.7, TP. Hồ Chí Minh -
Viêt Nam)
3.1 Nhà sản xuất:
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. (Đ/c:
288 & 299, Sidco Estate, Ambattur, Chennai - 600 098, Tamil Nadu - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
3 | Clogel 75 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat
97,86mg) 75 mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | USP 42 | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22802-21 |
PHỤ LỤC III
DANH MỤC 16 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH HIỆU LỰC 03 NĂM - ĐỢT 105 BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
226/QĐ-QLD, ngày 20/04/2021)
1. Công ty đăng ký:
F. Hoffmann - La Roche Ltd. (Đ/c:
Grenzacherstrasse 124, CH - 4070 Basel - Switzerland)
1.1 Nhà sản xuất:
Excella GmbH & Co KG (Đ/c: Nürnberger
Strasse 12, 90537 Feucht - Germany)
Cơ sở đóng gói và
xuất xưởng: Delpharm Milano S.r.l (Đ/c:
Via Carnevale 1, 20090 Segrate (MI), Italy))
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Alecensa | Alectinib (dưới dạng Alectinib
hydrochloride) 150mg | Viên nang cứng | 36 tháng | NSX | Hộp lớn chứa 4 hộp nhỏ x 7 vỉ x 8 viên | VN3-305-21 |
2. Công ty đăng ký:
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Đ/c:
10, Kallang Avenue #12-10 Aperia, Singapore 339510 - Singapore)
2.1 Nhà sản xuất:
AbbVie Limited
(Đ/c: KM 58 Carretera 2 Cruce Davila,
Barceloneta, Puerto Rico, 00617 - USA)
Cơ sở đóng gói và
chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: AstraZeneca
UK Limited (Đ/c: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
2 | Lynparza | Olaparib 100mg | Viên nén bao phim | 48 tháng | NSX | Hộp 7 vỉ x 8 viên | VN3-306-21 |
3 | Lynparza | Olaparib 150mg | Viên nén bao phim | 48 tháng | NSX | Hộp 7 vỉ x 8 viên | VN3-307-21 |
3. Công ty đăng ký:
Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmaland" Limited Liabiliy Company (Đ/c: 124-3, Leninskaya Street, Nesvizh,
Minsk Region - Belarus)
3.1 Nhà sản xuất:
Ltd Farmaprim
(Đ/c: 5, Crinilor street, Porumbeni,
Criuleni District, MD-4829 - Moldova)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
4 | Lacves | Mỗi viên chứa: Metronidazol 500mg;
Clotrimazol 150mg; Neomycin sulfat 200mg tương đương 136000IU | Viên đặt âm đạo | 24 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VN3-308-21 |
4. Công ty đăng ký:
Cipla Ltd.
(Đ/c: Cipla House, Peninsula Business
Park, Ganpatrao, Kadam Marg. Lower Parel, Mumbai- 400013 - India)
4.1 Nhà sản xuất:
Cipla Limited
(Đ/c: Plot No. S-103 to S-105, S-107 to
S-112, L-138, L-147, L-147/1 to L-147/3 & L-147/A, Verna Industrial Estate,
Verna, Goa 403722 - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
5 | Imasil | Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat)
100mg | Viên nang cứng | 24 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ bấm x 10 viên; Hộp 3 vỉ xé x 10
viên; Hộp 1 chai nhựa HDPE 30 viên | VN3-309-21 |
5. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Đ/c: 62/36
Trương Công Định, P. 14, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
5.1 Nhà sản xuất:
Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH (Đ/c:
Pfaffenrieder Str.5, 82515 Wolfratshausen - Germany)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
6 | Irinotecan onkovis 20mg/ml | Mỗi lọ 2ml chứa: Irinotecan hydroclorid
trihydrat (tương đương Irinotecan 34,66mg/ml) 40mg | Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền | 24 tháng | NSX | Hộp 1 lọ 2ml | VN3-310-21 |
6. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH dịch vụ tổng hợp Medaz Việt Nam (Đ/c:
Số 66B, đường Nghĩa Dũng, P. Phúc Xá, Q. Ba Đình, Hà Nội - Việt Nam)
6.1 Nhà sản xuất:
Beijing Boran Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c:
Liucun Industrial, Changping Science Park, Beijing - China)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
7 | Urea[C13] Breath Test Kit | Urea-C13 75mg | Cốm pha dung dịch uống | 24 tháng | NSX | Hộp 1 chai chứa 75mg cốm | VN3-311-21 |
7. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun (Đ/c:
TT2 - B42 Khu đô thị Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội - Việt Nam)
7.1 Nhà sản xuất:
Incepta Pharmaceuticals Ltd (Đ/c: Dewan Idris
Road, Bara Rangamatia, Zirabo, Savar, Dhaka - Bangladesh)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
8 | Alfavir Tablet | Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir
alafenamid fumarat) 25mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN3-312-21 |
8. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH MTV DP Healol (Đ/c: Phòng 302,
Tòa nhà Tân Bình, số 5-7 Hoàng Việt, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh -
Việt Nam)
8.1 Nhà sản xuất:
Infai GmbH
(Đ/c: An der Kohlenbahn 39, 58135 Hagen -
Đức)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
9 | Helicobacter Test INFAI-CP50 | 13C-Urea 75mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | 36 tháng | NSX | Hộp chứa: 50 lọ x 75mg bột pha dung dịch
uống, 100 túi thở và 50 ống thở. | VN3-313-21 |
9. Công ty đăng ký:
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Đ/c:
8-2-337, Road No.3, Banjara Hills, Hyderabad-500034, Telangana - India)
9.1 Nhà sản xuất:
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Đ/c:
Formulation Unit -VII Plot No. P1 to P9, Phase-III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam,
Andhra Pradesh, IN-530046 - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
10 | Bendamustine hydrochloride 180mg/4ml
concentrate for solution for infusion | Bendamustin hydrochlorid 180 mg/4ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền | 24 tháng | TCCS | Hộp 1 lọ 4 ml | VN3-314-21 |
10. Công ty đăng ký:
Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd. (Đ/c:
No. 93/1, Unit 603-604, 6th Floor, GPF Withayu Tower A, Wireless Road, Lumphini
Sub-district, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis - Thailand)
10.1 Nhà sản xuất và
đóng gói sơ cấp: BSP Pharmaceuticals S.p.A. (Đ/c:
Via Appia Km 65, 561, 04013 Latina Scalo (LT) - Italy)
Cơ sở đóng gói thứ
cấp và xuất xưởng: Eisai Manufacturing Ltd., (Đ/c:
European Knowledge Centre, Mosquito Way, Hatfield, Hertfordshire AL10 9SN,
United Kingdom)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
11 | Halaven | Eribulin mesylate (tương đương Eribulin
0,88mg/2ml) 1mg/2ml; | Dung dịch tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 1 lọ 2ml | VN3-315-21 |
11. Công ty đăng ký:
Janssen-Cilag Ltd.,
(Đ/c: 106 Moo 4, Lad Krabang Industrial
Estate, Chalong Krung Road., Kwaeng Lam Pla Tew, Khet Lad Krabang, Bangkok
Metropolis - Thailand)
11.1 Nhà sản xuất:
BSP Pharmaceuticals S.p.A. (Đ/c: Via Appia
km.65, 561, 04013 Latina Scalo (LT) - Italy)
Cơ sở đóng gói thứ
cấp & xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V. (Đ/c: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
12 | Dacogen | Decitabin 50mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha
dung dịch truyền tĩnh mạch | 36 tháng | NSX | Hộp 1 lọ | VN3-316-21 |
12. Công ty đăng ký:
MI Pharma Private Limited (Đ/c: B-2103,
Tharwani, Palm Beach Road, Sanpada, Navi Mumbai - 400705, Maharashtra - India)
12.1 Nhà sản xuất:
Mylan Laboratories Limited (Đ/c: Plot No.
H12 &H13, MIDC, Waluj, Aurangabad 431136, Maharashtra state - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
13 | Durart 600 | Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolat)
600mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 1 chai x 60 viên | VN3-317-21 |
13. Công ty đăng ký:
Novartis Pharma Services AG (Đ/c:
Lichtstrasse 35, 4056 Basel - Thụy Sĩ)
13.1 Nhà sản xuất:
Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd. (Đ/c: 10 Tuas Bay Lane, 637461 Singapore -
Singapore)
Cơ sở đóng gói và
xuất xưởng: Novartis Pharma Produktions GmbH (Đ/c:
Öflinger Str. 44, 79664 Wehr, Germany)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
14 | Kryxana | Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate)
200mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 1 vỉ 21 viên | VN3-318-21 |
14. Công ty đăng ký:
Pfizer (Thailand) Ltd. (Đ/c: No. 323
United Center Building, Floors 36th and 37th, Silom Road, Silom Sub-district,
Bang Rak District, Bangkok Metropolis - Thailand)
14.1 Nhà sản xuất:
ACS Dobfar S.P.A
(Đ/c: Via Alessandro Fleming, 2, Verona,
37135 - Italy)
Cơ sở trộn bột trung
gian: Glaxo Operations (UK) Ltd. (Đ/c:
North Lonsdale Road, Ulverston, Cumbria LA12 9DR, United Kingdom)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
15 | Zavicefta | Ceftazidime (dưới dạng ceftazidim pentahydrate)
2g; Avibactam (dưới dạng natri avibactam) 0,5g | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch
tiêm truyền | 36 tháng | NSX | Hộp 10 lọ | VN3-319-21 |
15. Công ty đăng ký:
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Đ/c:
601-605, 6th Floor, Marathon Max Bldg No.2, Mulund Goregaon Link Road, L.B.S
Marg, Mulund (W), Mumbai - 4000 080 - India)
15.1 Nhà sản xuất:
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Đ/c:
Plot No. 11 & 12, gat No. 1251-1261, Alandi-Markal Road, Markal Khed, Pune
412 105, Maharashtra state - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
16 | Cefpogood | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil)
100mg | Viên nén phân tán | 24 tháng | NSX | Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên | VN3-320-21 |
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC 07 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH HIỆU LỰC 03 NĂM - ĐỢT 105 BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
226/QĐ-QLD, ngày 20/04/2021)
1. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Đ/c: 480C Nguyễn
Thị Thập, Phường Tân Quy, Quận 7, TP.HCM - Việt Nam)
1.1 Nhà sản xuất:
Sanofi Ilac Sanayi ve Ticaret A.S (Đ/c:
Küçükkarıştıran Mahallesi, Merkez Sokak No:223/A, 39780 Büyükkarıştıran,
Lüleburgaz, Kırklareli - Turkey)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Limenda-L | Metronidazol 750mg; Miconazol nitrat
200mg; Lidocain 100mg | Viên đặt âm đạo | 36 tháng | NSX | Hộp 1 vỉ x 7 viên | VN3-321-21 |
2. Công ty đăng ký:
Hetero Labs Limited (Đ/c: 7-2-A2, Hetero
Corporate, Industrial Estate, Sanathnagar, Hyderabad, TG 500018 - India)
2.1 Nhà sản xuất:
Hetero Labs Limited
(Đ/c: Unit-V, TSIIC Formulation SEZ, Sy.
No. 439, 440, 441 & 458, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar
District, Telangana state - India)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
2 | Ledipasvir + Sofosbuvir Tablets 90mg/400mg
| Sofosbuvir 400mg; Ledipasvir (dưới dạng
Ledipasvir premix) 90 mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 10 vỉ x 7 viên; Lọ 28 viên | VN3-322-21 |
3 | Sofosbuvir Tablets 400mg | Sofosbuvir 400mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | NSX | Hộp 1 lọ 28 viên | VN3-323-21 |
3. Công ty đăng ký:
MI Pharma Private Limited (Đ/c: Unit No.
402 & 403, Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra, Jogeshwari East,
Mumbai - 400060 - Ấn Độ)
3.1 Nhà sản xuất:
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd (Đ/c:
Dhirubhai Ambani Life Sciences Centre (DALC), Plant 3,5,6 Plot No. R-282, Thane
Belapur Road, Rabale, Thane 400701 Maharashtra State - Ấn Độ)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
4 | Lenalidomide 10 mg | Lenalidomide 10mg | Viên nang cứng | 24 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ x 7 viên | VN3-324-21 |
5 | Lenalidomide 25 mg | Lenalidomide 25mg | Viên nang cứng | 24 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ x 7 viên | VN3-325-21 |
6 | Lenalidomide 5mg | Lenalidomide 5 mg | Viên nang cứng | 24 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ x 7 viên | VN3-326-21 |
4. Công ty đăng ký:
MI Pharma Private Limited (Đ/c: Unit No. 402
& 403, Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra, Jogeshwari East, Mumbai
- 400060, Maharashtra - Ấn Độ)
4.1 Nhà sản xuất:
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd (Đ/c: Dhirubhai
Ambani Life Sciences Centre (DALC), Plant 3,5,6 Plot No. R-282, Thane Belapur
Road, Rabale, Thane 400701 Maharashtra State - Ấn Độ)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính -
Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
7 | Relicitabine 150 | Capecitabine 150 mg | Viên nén bao phim | 24 tháng | USP 42 | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VN3-327-21 |