Dòng
ngân sách | Mã
hoạt động | Nội
dung hoạt động | Ngân
sách 2021 | Ngân
sách 2022 | Ngân
sách 2023 | Tổng
3 năm |
Mục tiêu 1.
Đảm bảo mọi người dân được tiếp cận các dịch vụ chẩn đoán sớm, điều trị kịp
thời và hiệu quả tại các cơ sở y tế nhà nước và tư nhân |
12.003 | 12.003 | Cập nhật bộ câu hỏi và điều tra
đánh giá online về chẩn đoán sốt rét bằng kính hiển vi và test chẩn đoán
nhanh ở các cơ sở y tế công tại một số điểm sốt rét lưu hành | 3.368,87 | | | 3.368,87 |
12.004 | 12.004 | Tập huấn TOT về chẩn đoán sốt rét
bằng kính hiển vi và test chẩn đoán nhanh cho cán bộ tuyến tỉnh và đại diện y
tế các bộ ngành tại 3 miền | | 23.763,91 | | 23.763,91 |
12.005 | 12.005 | Tập huấn về chẩn đoán sốt rét
bằng kính hiển vi và test chẩn đoán nhanh cho xét nghiệm viên điểm kính hiển
vi tuyến huyện và xã | 179.899,00 | | 179.899,00 | 359.798,00 |
12.106 | 12.106 | Mua kính hiển vi | 126.000,00 | 126.000,00 | 126.000,00 | 378.000,00 |
12.108 | 12.108.01 | Vận chuyển quốc tế kính hiển vi | 18.900,00 | 18.900,00 | 18.900,00 | 56.700,00 |
12.109 | 12.109 | Vận chuyển trong nước kính hiển
vi | 6.300,00 | 6.300,00 | 6.300,00 | 18.900,00 |
12.115 | 12.115 | Phí quản lý mua kính hiển vi | 8.315,35 | 8.315,35 | 8.315,35 | 24.946,05 |
12.105 | 12.105 | Mua test chẩn đoán nhanh sốt rét
cấp cho cơ sở y tế công | 42.311,20 | 36.215,22 | 30.783,47 | 109.309,89 |
12.112 | 12.112 | Mua test chẩn đoán nhanh sốt rét
cấp cho cộng đồng | 95.169,09 | 81.457,62 | 69.240,18 | 245.866,89 |
12.117 | 12.117 | Mua test chẩn đoán nhanh sốt rét
cấp cho y tế tư nhân | 746,42 | 638,88 | 543,06 | 1.928,36 |
12.113 | 12.113 | Vận chuyển quốc tế test chẩn đoán
nhanh | 20.734,01 | 17.746,76 | 15.085,01 | 53.565,78 |
12.114 | 12.114 | Vận chuyển trong nước test chẩn
đoán nhanh | 6.911,34 | 5.915,59 | 5.028,34 | 17.855,26 |
12.118 | 12.118 | Phí quản lý mua test chẩn đoán nhanh | 6.854,09 | 4.777,77 | 4.190,04 | 15.821,90 |
12.104 | 12.104.01 | Mua thuốc Artesunate tiêm cấp cho
bệnh viện/trung tâm y tế | 8.073,79 | 3.037,66 | 6.075,33 | 17.186,78 |
12.111 | 12.111.01 | Mua thuốc Artesunate tiêm cấp cho
tuyến xã | 6.511,17 | 2.449,75 | 4.899,49 | 13.860,41 |
12.116 | 12.116.01 | Mua thuốc Artesunate tiêm cấp cho
y tế tư nhân | 60,04 | 22,59 | 45,18 | 127,81 |
12.110 | 12.110.01 | Vận chuyển quốc tế thuốc
Artesunat tiêm | 928,93 | 349,50 | 699,00 | 1.977,43 |
12.120 | 12.120.01 | Vận chuyển trong nước thuốc
Artesunate tiêm | 146,45 | 55,10 | 110,20 | 311,75 |
12.104 | 12.104.02 | Mua thuốc Primaquin cấp cho bệnh
viện/trung tâm y tế | 1.997,15 | 713,82 | 1.768,19 | 4.479,16 |
12.111 | 12.111.02 | Mua thuốc Primaquin cấp cho tuyến
xã | 1.610,62 | 575,66 | 1.425,97 | 3.612,25 |
12.116 | 12.116.02 | Mua thuốc Primaquin cấp cho y tế
tư nhân | 14,85 | 5,31 | 13,15 | 33,31 |
12.110 | 12.110.02 | Vận chuyển quốc tế thuốc
Primaquin | 229,78 | 82,13 | 203,44 | 515,35 |
12.120 | 12.120.02 | Vận chuyển trong nước thuốc
Primaquin | 36,23 | 12,95 | 32,07 | 81,25 |
12.104 | 12.104.03 | Mua thuốc sốt rét phối hợp cấp
cho bệnh viện/trung tâm y tế | 6.310,40 | 1.690,29 | 5.972,34 | 13.973,03 |
12.111 | 12.111.03 | Mua thuốc sốt rét phối hợp cấp
cho tuyến xã | 5.089,07 | 1.363,14 | 4.816,44 | 11.268,65 |
12.116 | 12.116.03 | Mua thuốc sốt rét phối hợp cấp
cho y tế tư nhân | 46,93 | 12,57 | 44,42 | 103,92 |
12.110 | 12.110.03 | Vận chuyển quốc tế thuốc sốt rét
phối hợp | 726,05 | 194,48 | 687,15 | 1.607,68 |
12.120 | 12.120.03 | Vận chuyển trong nước thuốc sốt
rét phối hợp | 114,46 | 30,66 | 108,33 | 253,45 |
12.006 | 12.006 | Cập nhật hướng dẫn chẩn đoán và
điều trị sốt rét | | 5.652,10 | | 5.652,10 |
12.007 | 12.007 | Theo dõi hiệu quả điều trị tất cả
ca bệnh sốt rét có ký sinh trùng (iDES) | 96.422,29 | 64.693,59 | 33.067,90 | 194.183,78 |
12.008 | 12.008 | Thu thập mẫu và xét nghiệm PCR
đánh giá ký sinh trùng sốt rét P.falciparum kháng thuốc | 14.010,08 | 14.010,08 | 14.010,08 | 42.030,24 |
12.009 | 12.009 | Nhóm kỹ thuật xây dựng/rà soát
chương trình, tài liệu và hướng dẫn tập huấn về quản lý ca bệnh cho cán bộ y
tế | | 1.444,36 | | 1.444,36 |
12.010 | 12.010 | Tập huấn TOT cho cán bộ 3 viện và
tỉnh về quản lý ca bệnh sốt rét (bao gồm chẩn đoán, điều trị, quản lý ca bệnh
và giám sát/theo dõi) | | 28.609,49 | | 28.609,49 |
12.011 | 12.011 | Tập huấn cho cán bộ y tế tuyến
huyện về quản lý ca bệnh (bao gồm chẩn đoán, điều trị, quản lý ca bệnh và
giám sát/theo dõi) | | 166.595,43 | | 166.595,43 |
12.012 | 12.012 | Tập huấn cho cán bộ y tế tuyến xã
về quản lý ca bệnh (bao gồm chẩn đoán, điều trị, quản lý ca bệnh và giám
sát/theo dõi) | | 625.248,59 | | 625.248,59 |
12.013 | 12.013 | Giám sát chất lượng chẩn đoán và
điều trị sốt rét đảm bảo tuân thủ theo hướng dẫn quốc gia | 32.449,81 | 32.449,81 | 32.449,81 | 97.349,43 |
12.014 | 12.014 | Cập nhật hướng dẫn thực hiện hoạt
động của y tế thôn bản | | 1.721,84 | | 1.721,84 |
12.015 | 12.015 | Tập huấn cho tuyến tỉnh và huyện
Dự án về hướng dẫn thực hiện hoạt động của YTTB | | 51.528,67 | | 51.528,67 |
12.016 | 12.016 | Tuyến huyện tập huấn cho y tế
thôn bản về hướng dẫn thực hiện hoạt động của YTTB | | 495.905,20 | | 495.905,20 |
12.018 | 12.018 | Khảo sát các tỉnh vùng 4, 5 để
lựa chọn điểm sốt rét | 13.825,35 | | | 13.825,35 |
12.019 | 12.019 | Tập huấn cho nhân viên điểm sốt
rét | 11.272,02 | 11.272,02 | 11.272,02 | 33.816,06 |
12.002 | 12.002 | Tiền lương cho nhân viên hợp đồng
làm việc tại điểm sốt rét | 272.373,69 | 289.397,04 | 306.420,40 | 868.191,13 |
12.092 | 12.092 | Văn phòng phẩm cho điểm sốt rét | 5.823,26 | 5.823,26 | 5.823,26 | 17.469,78 |
12.079 | 12.079 | Sàng lọc sốt rét bằng PCR cho
quân nhân làm nhiệm vụ quốc tế và từ vùng 4, 5 trở về | 16.739,98 | 16.739,98 | 16.739,98 | 50.219,94 |
12.107 | 12.107 | Cung cấp túi y tế cho cán bộ
tuyến thôn bản ở vùng 4, vùng 5 và điểm sốt rét | 58.630,00 | | | 58.630,00 |
Mục tiêu 2. Bảo
vệ người dân trong vùng nguy cơ bằng các biện pháp phòng chống muỗi truyền
bệnh sốt rét thích hợp |
12.020 | 12.020 | Xây dựng tài liệu tập huấn phòng
chống véc tơ bao gồm: định loại, biện pháp phòng chống và các hoạt động giám
sát véc tơ | 1.816,50 | | | 1.816,50 |
12.021 | 12.021 | Tập huấn cho tuyến tỉnh và huyện
Dự án về phòng chống véc tơ bao gồm: định loại, biện pháp phòng chống và các
hoạt động giám sát véc tơ | | 131.255,19 | | 131.255,19 |
12.095 | 12.095 | Mua màn đôi tẩm hóa chất tồn lưu
dài cấp hàng loạt. | 3.517.955,00 | | | 3.517.955,00 |
12.096 | 12.096 | Vận chuyển quốc tế màn đôi tẩm
hóa chất tồn lưu dài cấp hàng loạt | 168.000,30 | | | 168.000,30 |
12.097 | 12.097 | Vận chuyển trong nước màn đôi tẩm
hóa chất tồn lưu dài cấp hàng loạt | 345.808,63 | | | 345.808,63 |
12.098 | 12.098 | Mua màn đôi tẩm hóa chất tồn lưu
dài cấp bổ sung cho phụ nữ có thai | 101.675,00 | 91.630,00 | 82.320,00 | 275.625,00 |
12.099 | 12.099 | Vận chuyển quốc tế màn đôi tẩm
hóa chất tồn lưu dài cấp bổ sung cho phụ nữ có thai | 4.284,06 | 3.860,82 | 3.468,54 | 11.613,42 |
12.100 | 12.100 | Vận chuyển trong nước màn đôi tẩm
hóa chất tồn lưu dài cấp bổ sung cho phụ nữ có thai | 9.994,47 | 9.007,06 | 8.091,91 | 27.093,44 |
12.101 | 12.101.01 | Mua màn đôi tẩm hóa chất tồn lưu
dài cấp bổ sung cho cộng đồng | 10.535,00 | 59.045,00 | 436.100,00 | 505.680,00 |
12.102 | 12.102.01 | Vận chuyển quốc tế màn đôi tẩm
hóa chất tồn lưu dài cấp bổ sung cho cộng đồng | 443,89 | 2.487,85 | 18.375,02 | 21.306,76 |
12.103 | 12.103.01 | Vận chuyển trong nước màn đôi tẩm
hóa chất tồn lưu dài cấp bổ sung cho cộng đồng | 1.035,57 | 5.804,02 | 42.867,84 | 49.707,43 |
12.101 | 12.101.02 | Mua màn đơn cấp cho quân đội | 10.500,00 | 10.500,00 | 10.500,00 | 31.500,00 |
12.102 | 12.102.02 | Vận chuyển quốc tế màn đơn cấp
cho quân đội | 442,42 | 442,42 | 442,42 | 1.327,26 |
12.103 | 12.103.02 | Vận chuyển trong nước màn đơn cấp
cho quân đội | 1.032,13 | 1.032,13 | 1.032,13 | 3.096,39 |
12.101 | 12.101.03 | Mua võng màn | 738.889,50 | 706.459,00 | 667.323,28 | 2.112.671,78 |
12.102 | 12.102.03 | Vận chuyển quốc tế võng màn | 31.133,01 | 29.766,56 | 28.117,58 | 89.017,15 |
12.103 | 12.103.03 | Vận chuyển trong nước võng màn | 72.631,50 | 69.443,65 | 65.596,67 | 207.671,82 |
12.022 | 12.022 | Giám sát thường quy véc tơ, độ
nhạy, tập tính và khả năng kháng hóa chất tại các tỉnh vùng 4, 5 | 65.127,97 | 65.127,97 | 65.127,97 | 195.383,91 |
12.076 | 12.076 | Các Viện giám sát định kỳ 3 điểm
cố định theo dõi véc tơ 2 lần/năm | 18.048,27 | 18.048,27 | 18.048,27 | 54.144,81 |
12.023 | 12.023 | Vẽ bản đồ phân bố véc tơ | 841,29 | 841,29 | 841,29 | 2.523,87 |
12.081 | 12.081 | Viết báo cáo về mật độ của véc
tơ, độ nhạy và dự báo thay đổi dựa trên kết quả giám sát véc tơ | 1.409,16 | 1.409,16 | 1.409,16 | 4.227,48 |
12.024 | 12.024 | Hội thảo cập nhật và dự báo tình
hình véc tơ sốt rét | 18.567,64 | 18.567,64 | 18.567,64 | 55.702,92 |
12.080 | 12.080 | Chi trả công phun hoá chất tồn
lưu tại các điểm có chỉ định trong can thiệp ổ bệnh | 13.585,14 | 8.498,76 | 4.024,03 | 26.107,93 |
Mục tiêu 3.
Nâng cao năng lực hệ thống giám sát dịch tễ sốt rét và đảm bảo năng lực đáp
ứng dịch sốt rét |
12.025 | 12.025 | Tổ chức hội thảo với tuyến tỉnh
và tuyến huyện để rà soát phần mềm báo cáo, chức năng báo cáo và hệ thống dữ liệu | 13.340,91 | | | 13.340,91 |
12.026 | 12.026 | Tiểu ban giám sát sốt rét họp rà
soát các thông số kỹ thuật của hệ thống eCDS-MMS | 1.925,53 | 1.925,53 | 1.925,53 | 5.776,59 |
12.082 | 12.082 | Nâng cấp hệ thống eCDS-MMS | 60.000,00 | 60.000,00 | 60.000,00 | 180.000,00 |
12.027 | 12.027 | Tập huấn hàng năm cho các cán bộ
của các Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng về phần mềm eCDS-MMS cập
nhật | 3.555,74 | 3.555,74 | 3.555,74 | 10.667,22 |
12.083 | 12.083 | Mua hoặc thuê máy chủ và ký hợp
đồng để duy trì và bảo trì thiết bị | 30.000,00 | 5.000,00 | 5.000,00 | 40.000,00 |
12.028 | 12.028 | Cập nhật hướng dẫn giám sát sốt
rét quốc gia (bao gồm thuê tư vấn, họp nhóm kỹ thuật, hội thảo và thẩm định) | | 11.008,47 | | 11.008,47 |
12.029 | 12.029 | Tổ chức họp tại tuyến trung ương
xây dựng tài liệu và lịch tập huấn về giám sát sốt rét cho cán bộ tuyến tỉnh | 2.327,29 | | 2.327,29 | 4.654,58 |
12.030 | 12.030 | Tập huấn về giám sát sốt rét cho
cán bộ tuyến tỉnh toàn quốc và đại diện của y tế các bộ ngành tại 3 miền | 25.379,96 | | 25.379,96 | 50.759,92 |
12.031 | 12.031 | Tuyến tỉnh tập huấn giám sát sốt
rét cho cán bộ y tế tuyến huyện | 214.334,42 | | 60.615,90 | 274.950,32 |
12.032 | 12.032 | Xây dựng SOP giám sát dịch tễ cho
tuyến tỉnh, tuyến huyện và tổ chức hội thảo lấy ý kiến hoàn thiện | 41.331,01 | | | 41.331,01 |
12.033 | 12.033 | Giám sát dịch tễ từ trung ương
xuống tuyến dưới trong mùa cao điểm (bao gồm y tế tư nhân và các bộ ngành) | 69.844,35 | 69.844,35 | 69.844,35 | 209.533,05 |
12.034 | 12.034 | Giám sát dịch tễ từ tuyến tỉnh
xuống tuyến dưới trong mùa cao điểm | 120.725,31 | 120.725,31 | 120.725,31 | 362.175,93 |
12.035 | 12.035 | Tuyến huyện giám sát dịch tễ tại
tuyến xã (4 lần/xã/năm) | 91.829,53 | 91.829,53 | 91.829,53 | 275.488,59 |
12.036 | 12.036 | Tập huấn báo cáo ca bệnh, điều
tra ca bệnh và phần mềm eCDS-MMS cho bệnh viện | 47.947,60 | | 47.947,60 | 95.895,20 |
12.093 | 12.093 | Điều tra ca bệnh sốt rét | 13.258,06 | 8.895,37 | 4.546,84 | 26.700,27 |
12.037 | 12.037 | Điều tra ổ bệnh tại thôn bản theo
hướng dẫn giám sát quốc gia | 30.767,23 | 20.877,76 | 10.988,30 | 62.633,29 |
12.038 | 12.038 | Điều tra ổ bệnh tại nương, rẫy,
trong rừng theo hướng dẫn giám sát quốc gia | 181.564,41 | 121.849,89 | 62.135,38 | 365.549,68 |
12.039 | 12.039 | Điều tra côn trùng tại các ổ bệnh | 103.478,84 | 69.601,84 | 35.724,84 | 208.805,52 |
12.040 | 12.040 | Điều tra đáp ứng ổ bệnh tại các ổ
bệnh đang hoạt động sau 30 ngày can thiệp | 48.000,82 | 30.028,95 | 14.218,25 | 92.248,02 |
12.041 | 12.041 | Cán bộ tuyến trung ương đóng điểm
tại tuyến huyện trong mùa cao điểm | 26.852,65 | 26.852,65 | 26.852,65 | 80.557,95 |
12.084 | 12.084 | Hỗ trợ đi lại cho cán bộ thôn bản
tham gia hoạt động phòng chống và loại trừ sốt rét tại các xã Dự án (y tế
thôn bản, cộng tác viên y tế hoặc trưởng thôn...) | 962.162,60 | 962.162,60 | 962.162,60 | 2.886.487,80 |
12.042 | 12.042 | Tuyến Trung ương tổ chức điều tra
phát hiện ca bệnh và điều trị ở điểm nóng tại thôn bản, rừng, rẫy (FSAT) | 98.971,92 | 98.971,92 | 98.851,99 | 296.795,83 |
12.043 | 12.043 | Tuyến huyện và xã tổ chức điều
tra phát hiện ca bệnh và điều trị ở điểm nóng tại thôn bản, rừng, rẫy (FSAT) | 81.356,31 | 81.356,31 | 81.356,31 | 244.068,93 |
12.044 | 12.044 | Tổ chức hội thảo quốc gia thống
nhất đề cương phân vùng dịch tễ sốt rét | | | 7.769,93 | 7.769,93 |
12.045 | 12.045 | Tổ chức hội thảo quốc gia thống
nhất kết quả phân vùng dịch tễ sốt rét | | | 12.419,78 | 12.419,78 |
12.056 | 12.056 | Tuyến Trung ương giám sát hoạt
động Dự án tại tuyến dưới | 55.731,26 | 55.731,26 | 55.731,26 | 167.193,78 |
12.075 | 12.075 | Các Viện và Cục Quân y giám sát
thực hiện hoạt động và quản lý Dự án tại tuyến dưới | 54.684,62 | 54.684,62 | 54.684,62 | 164.053,86 |
12.057 | 12.057 | Tuyến tỉnh giám sát hoạt động Dự
án tại tuyến dưới. | 171.623,44 | 171.623,44 | 171.623,44 | 514.870,32 |
12.058 | 12.058 | Tuyến huyện giám sát hoạt động Dự
án tại xã, thôn. | 77.278,62 | 77.278,62 | 77.278,62 | 231.835,86 |
12.017 | 12.017 | Tuyến xã giám sát hoạt động của
tuyến thôn bản | 289.730,44 | 289.730,44 | 289.730,44 | 869.191,32 |
12.073 | 12.073 | Điều tra chỉ số hàng năm | 84.528,75 | 84.528,75 | 84.528,75 | 253.586,25 |
Mục tiêu 4.
Nâng cao kiến thức và hành vi của người dân nhằm chủ động bảo vệ bản thân
trước bệnh sốt rét |
12.077 | 12.077.01 | In và cấp phát Hướng dẫn chẩn
đoán và điều trị cập nhật cho các cơ sở y tế, bệnh viện và các bên liên quan
khác | | 7.726,15 | | 7.726,15 |
12.077 | 12.077.02 | In và cấp phát tài liệu về quản
lý ca bệnh cho các cơ sở y tế | 9.641,58 | | 9.641,58 | 19.283,16 |
12.077 | 12.077.03 | In và cấp Hướng dẫn thực hiện
hoạt động cho CBYT thôn bản | 8.186,48 | | | 8.186,48 |
12.077 | 12.077.04 | In và cấp vật liệu truyền thông
cho các xã dự án | | 724,33 | | 724,33 |
12.077 | 12.077.05 | In và cấp hướng dẫn loại trừ sốt
rét cho các tỉnh | | 305,83 | | 305,83 |
12.077 | 12.077.06 | In và cấp tài liệu về can thiệp
phòng chống véc tơ cho các tỉnh. | 4.145,51 | | | 4.145,51 |
12.077 | 12.077.07 | In và cấp sổ tay hướng dẫn truyền
thông | 4.098,29 | | 4.098,28 | 8.196,57 |
12.077 | 12.077.08 | In và cấp tài liệu tập huấn | | 2.360,76 | | 2.360,76 |
12.077 | 12.077.09 | In hướng dẫn quy trình quản lý
mua sắm | | 467,43 | | 467,43 |
12.077 | 12.077.10 | In và cấp tài liệu khung giám
sát, theo dõi và đánh giá | 467,43 | | | 467,43 |
12.077 | 12.077.11 | In và cấp tài liệu cập nhật hướng
dẫn giám sát quốc gia cho các cơ sở y tế | | 9.814,14 | | 9.814,14 |
12.077 | 12.077.12 | In và cấp tài liệu tập huấn
truyền thông | | 14.196,78 | | 14.196,78 |
12.077 | 12.077.13 | In và cấp poster truyền thông | 1.869,30 | | | 1.869,30 |
12.077 | 12.077.14 | In và cấp tờ rơi truyền thông | 105.590,65 | | | 105.590,65 |
12.046 | 12.046 | Xây dựng đề cương, thực hiện đánh
giá tại các tỉnh/huyện được lựa chọn để cập nhật các vật liệu truyền thông
phòng chống sốt rét. | | 25.969,39 | | 25.969,39 |
12.047 | 12.047 | Họp nhóm kỹ thuật để xây dựng
thông điệp và hình thức truyền thông | 424,94 | | 424,94 | 849,88 |
12.048 | 12.048 | Tổ chức Hội thảo giới thiệu vật
liệu truyền thông mới | | 10.889,57 | | 10.889,57 |
12.085 | 12.085 | Phối hợp với công ty để thiết kế
vật liệu truyền thông | 5.048,95 | | 2.400,00 | 7.448,95 |
12.086 | 12.086 | Xây dựng các hình thức và nội
dung truyền thông phù hợp (video, ghi âm...) | | 2.575,38 | | 2.575,38 |
12.049 | 12.049 | Truyền thông trên các phương tiện
vận tải | 10.000,00 | 10.000,00 | 10.000,00 | 30.000,00 |
12.087 | 12.087 | Lắp đặt pano truyền thông tại các
huyện Dự án | | 98.000,00 | 98.000,00 | 196.000,00 |
12.088 | 12.088 | Cung cấp phương tiện truyền thông
cho cộng đồng tại tuyến xã (loa, micro …) | 289.730,44 | | | 289.730,44 |
Mục tiêu 5.
Quản lý và điều phối hiệu quả chương trình phòng chống và loại trừ sốt rét
quốc gia |
12.001 | 12.001 | Tiền lương cho cán bộ hợp đồng
của BQLDA Trung ương | 176.108,89 | 176.551,86 | 176.994,82 | 529.655,57 |
12.078 | 12.078.01 | Chi tiền xăng cho xe ô tô của Ban
QLDA Trung ương | 1.591,83 | 1.591,83 | 1.591,83 | 4.775,49 |
12.078 | 12.078.02 | Văn phòng phẩm của Ban QLDA Trung
ương | 2.329,30 | 2.329,30 | 2.329,30 | 6.987,90 |
12.078 | 12.078.03 | Cước điện thoại, internet của Ban
QLDA Trung ương | 1.164,65 | 1.164,65 | 1.164,65 | 3.493,95 |
12.078 | 12.078.04 | Cước chuyển phát nhanh, bưu phí
của Ban QLDA Trung ương | 1.746,98 | 1.746,98 | 1.746,98 | 5.240,94 |
12.078 | 12.078.05 | Chi phí vận hành văn phòng của
Ban QLDA tuyến tỉnh, viện và Cục Quân Y (bao gồm: văn phòng phẩm, xăng xe,
bưu phí, cước điện thoại, internet, vệ sinh v.v) | 31.057,36 | 31.057,36 | 31.057,36 | 93.172,08 |
12.078 | 12.078.06 | Chi phí vận hành văn phòng của
Ban QLDA tuyến huyện (bao gồm: văn phòng phẩm, xăng xe, bưu phí, cước điện
thoại, internet, vệ sinh v.v) | 76.090,53 | 76.090,53 | 76.090,53 | 228.271,59 |
12.078 | 12.078.07 | Mua phần mềm diệt virus cho máy
tính của Ban QLDA Trung ương | 582,33 | 582,33 | 582,33 | 1.746,99 |
12.078 | 12.078.08 | Chi phí dịch tài liệu của Ban
QLDA Trung ương | 970,54 | 970,54 | 970,54 | 2.911,62 |
12.078 | 12.078.09 | Chi bảo dưỡng xe ô tô tại tuyến
Trung ương, Viện và tỉnh | 31.057,36 | 31.057,36 | 31.057,36 | 93.172,08 |
12.078 | 12.078.10 | Chi phí tiếp khách tại Ban QLDA
Trung ương | 2.426,36 | 2.426,36 | 2.426,36 | 7.279,08 |
12.078 | 12.078.11 | Bảo dưỡng máy tính cho Ban QLDA
Trung ương | 389,47 | 389,47 | 389,47 | 1.168,41 |
12.078 | 12.078.12 | Phí ngân hàng của Ban QLDA Trung
ương | 515,08 | 515,08 | 515,08 | 1.545,24 |
12.050 | 12.050 | Ban điều hành Chương trình PCSR
họp định kỳ 6 tháng | 5.815,21 | 5.815,21 | 5.815,21 | 17.445,63 |
12.051 | 12.051 | Họp nhóm kỹ thuật hàng quý để rà
soát các hướng dẫn, cập nhật tài liệu tập huấn, chương trình đào tạo và hướng
dẫn thực hiện theo hướng dẫn của Ban điều hành quốc gia | 19.255,27 | 19.255,27 | 19.255,27 | 57.765,81 |
12.052 | 12.052 | Họp với các đối tác tại tuyến
trung ương | 2.124,69 | 2.124,69 | 2.124,69 | 6.374,07 |
12.053 | 12.053 | Họp với các đối tác tại tuyến
tỉnh | 46.480,49 | 46.480,49 | 46.480,49 | 139.441,47 |
12.054 | 12.054 | Hội nghị đánh giá công tác và
triển khai kế hoạch hàng năm tuyến tỉnh (bao gồm đại diện các sở ban ngành) | 74.945,32 | 74.945,32 | 149.890,65 | 299.781,29 |
12.055 | 12.055 | Hội nghị đánh giá công tác và
triển khai kế hoạch hàng năm tuyến trung ương (bao gồm đại diện các bộ ngành) | 53.000,50 | 53.000,50 | 106.000,99 | 212.001,99 |
12.059 | 12.059 | Họp rà soát số liệu dịch tễ để
xác định các tỉnh loại trừ sốt rét | 3.851,05 | 3.851,05 | 3.851,05 | 11.553,15 |
12.060 | 12.060 | Tập huấn công nhận loại trừ sốt
rét cho tuyến tỉnh và tuyến huyện | | | 149.314,19 | 149.314,19 |
12.061 | 12.061 | Triển khai thu thập số liệu, kiểm
tra số liệu, lập hồ sơ đề nghị công nhận loại trừ sốt rét tại các tỉnh | 12.439,09 | 12.439,09 | 12.439,09 | 37.317,27 |
12.062 | 12.062 | Họp thẩm định, công nhận tỉnh,
huyện đạt tiêu chí loại trừ sốt rét | 2.108,81 | 2.108,81 | 2.108,81 | 6.326,43 |
12.063 | 12.063 | Hội thảo quốc gia hoàn thiện
hướng dẫn loại trừ sốt rét | 4.760,16 | | | 4.760,16 |
12.064 | 12.064 | Cán bộ tham dự hội nghị quốc tế | 12.300,00 | 12.300,00 | 12.300,00 | 36.900,00 |
12.089 | 12.089 | Bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp
trang thiết bị phục vụ công tác quản lý dự án tại tuyến xã | 56.250,00 | 56.250,00 | 56.250,00 | 168.750,00 |
12.065 | 12.065 | Họp xây dựng và cập nhật tài liệu
tập huấn quản lý chương trình PCSR quốc gia | 1.937,97 | | | 1.937,97 |
12.066 | 12.066 | Tập huấn quản lý chương trình cho
cán bộ tuyến tỉnh | 14.245,72 | | | 14.245,72 |
12.067 | 12.067 | Tập huấn quản lý chương trình cho
cán bộ tuyến huyện | 68.342,05 | | | 68.342,05 |
12.068 | 12.068 | Tập huấn quản lý tài chính cho
cán bộ tuyến tỉnh và huyện | 46.846,19 | 46.846,19 | 46.846,19 | 140.538,57 |
12.094 | 12.094 | Cập nhật và bảo trì phần mềm kế
toán | 17.598,44 | 17.598,44 | 17.598,44 | 52.795,32 |
12.069 | 12.069 | Hội nghị vận động đầu tư cho
phòng chống và loại trừ sốt rét tuyến trung ương | 3.554,03 | 3.554,03 | 3.554,03 | 10.662,09 |
12.070 | 12.070 | Hội nghị vận động đầu tư cho
phòng chống và loại trừ sốt rét tại tuyến tỉnh | 21.169,64 | 21.169,64 | 21.169,64 | 63.508,92 |
12.090 | 12.090 | Kiểm toán độc lập Dự án hàng năm | 49.199,86 | 49.199,86 | 98.399,71 | 196.799,43 |
12.071 | 12.071 | Tổ chức các hội thảo quốc tế về
phòng chống và loại trừ sốt rét | | | 6.779,16 | 6.779,16 |
12.091 | 12.091 | Phối hợp với Cục Quản lý dược xây
dựng hồ sơ nhập khẩu thuốc sốt rét | 5.000,00 | 5.000,00 | 5.000,00 | 15.000,00 |
12.072 | 12.072 | Đánh giá, cập nhật nội dung theo
dõi giám sát đánh giá quốc gia phù hợp với mục tiêu loại trừ sốt rét | | 3.517,54 | | 3.517,54 |
12.074 | 12.074 | Xây dựng đề cương và thực hiện
đánh giá Dự án giữa kỳ | | 100.000,00 | | 100.000,00 |
Tổng | 10.491.698,58 | 6.947.967,84 | 6.139.636,58 | 23.579.303,00 |