STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy
định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu
lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu
lực, ngưng hiệu lực |
I. VĂN BẢN HẾT
HIỆU LỰC MỘT PHẦN |
1 | Thông
tư | 26/2013/TT-NHNN ngày 05/12/2013 ban hành Biểu phí dịch vụ
thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam | Điều 2; Phí IV “Phí dịch vụ thanh toán quốc tế” tại Biểu
phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 15/2020/ TT-NHNN
ngày 20/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 01/02/2021 |
2 | Thông
tư | 33/2013/TT-NHNN ngày 26/12/2013 hướng dẫn thủ tục chấp thuận hoạt động xuất khẩu, nhập
khẩu ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng được phép | Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số
17/2020/TT-NHNN ngày 14/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 33/2013/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng
dẫn thủ tục chấp thuận hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền
mặt của các ngân hàng được phép | 01/02/2021 |
| | Phụ lục 01, 02, 03 | Bị thay thế bởi Điều 2 Thông tư số 17/2020/TT-NHNN ngày
14/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 33/2013/ TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng
dẫn thủ tục chấp thuận hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của
các ngân hàng được phép | |
3 | Thông
tư | 23/2014/TT-NHNN ngày 19/8/2014 hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ
chức cung ứng dịch vụ thanh toán | Khoản 5 Điều 3; Điều 12; Điều 13; Điều 14 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 16/2020/ TT-NHNN
ngày 04/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2014/TT-NHNN ngày
19 tháng 8 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản
thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán | 05/3/2021 |
4 | Thông
tư | 37/2014/TT-NHNN ngày 26/11/2014 quy định việc thiết kế mẫu
tiền, chế bản và quản lý in, đúc tiền Việt Nam | Khoản 2 Điều 2; Khoản 1, 3, 5 Điều 7; Điểm b khoản 2 Điều
8; Khoản 1 Điều 11; Khoản 1 Điều 12; Điều 13; Khoản 5 Điều 15; Tên, khoản 2,
khoản 4 Điều 16; Điều 19; Điều 20 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số
24/2020/TT-NHNN ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
37/2014/TT-NHNN ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định việc thiết kế
mẫu tiền, chế bản và quản lý in, đúc tiền Việt Nam | 15/02/2021 |
5 | Thông
tư | 47/2014/TT-NHNN ngày
31/12/2014 quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang
thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng | Khoản 9 Điều 2; Điểm d khoản 1 Điều 3; Điểm c khoản 3 Điều
3; Khoản 1, Điểm e khoản 4 Điều 6; Khoản 3 Điều 10; Điểm c khoản 1 Điều 14;
Khoản 1 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 17 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 20/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-NHNN
ngày 31/12/2014 quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với
trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng | 15/02/2021 |
Cụm từ: “Cục Công nghệ tin học” tại Điều 20, 22, 23 | Được thay đổi bởi Điều 2 Thông tư số 20/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-NHNN ngày
31/12/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với
trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng |
6 | Thông
tư | 28/2015/TT-NHNN ngày 18/12/2015 quy định về việc quản lý,
sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng
Nhà nước | Điều 1; Khoản 1 Điều 2; Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điểm
d khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 8; Điều 9; Khoản 2 Điều 10; Khoản 2, Khoản 3
Điều 11; Điều 14; Khoản 2 Điều 15; Điều 17 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số
10/2020/TT-NHNN ngày 02/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 28/2015/TT-NHNN ngày 18/12/2015 của | 01/01/2021 |
| | | | Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, sử
dụng chữ ký số, chứng thư số và
dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước | |
Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” | Được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông tư số
10/2020/TT-NHNN ngày 02/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 28/2015/ TT-NHNN ngày 18/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về việc
quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước |
| | | Mẫu biểu 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 | Bị thay thế bởi khoản 2 Điều 2 Thông tư số
10/2020/TT-NHNN ngày 02/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 28/2015/ TT-NHNN ngày 18/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý,
sử dụng chữ ký số, chứng thư số và
dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước | |
7 | Thông
tư | 19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng
6 năm 2016 quy định về hoạt động thẻ ngân hàng | Khoản 2 Điều 27a (được bổ sung theo quy định
tại khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 41/2018/TT-NHNN ngày 28 tháng 12
năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN) | Được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông tư số
22/2020/TT-NHNN ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thẻ
ngân hàng | 01/01/2021 |
8 | Thông
tư | 37/2016/TT-NHNN ngày
30/12/2016 quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán
điện tử liên ngân hàng Quốc gia | Khoản 2 Điều 1; Khoản 1 Điều 9; Điểm a khoản 1 Điều 10;
Khoản 1 Điều 15; Điều 25; Khoản 4 Điều 27; Điểm c khoản 2 Điều 28; Điểm a
khoản 1 Điều 39; Điểm d khoản 1, khoản 4 Điều 40; Khoản 1 Điều 41; Khoản 1
Điều 42; Khoản 5 Điều 45; Điều 46 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số
21/2020/TT-NHNN ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
37/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý,
vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia | 01/4/2021 |
Cụm từ: “Cục Công nghệ tin học” tại Khoản 30 Điều 2; khoản
2 Điều 8; khoản 3, khoản 4 Điều 35; khoản 1 | Được thay đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông tư số
21/2020/TT-NHNN ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung |
| | | Điều 44; Điều 48 | một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày
30/12/2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ
thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia | |
| | | Mẫu số TTLNH-29 | Được thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư số
21/2020/TT-NHNN ngày 31/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
37/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý,
vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia | |
9 | Thông
tư | 24/2017/TT-NHNN ngày 29/12/2017 quy định về
trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài; trình
tự, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước
ngoài, tổ chức nước ngoài khác có
hoạt động ngân hàng | Khoản 1, Khoản 3 Điều 7; Điều 8; Khoản 2 Điều 9;
Điều 10; Khoản 4 Điều 12; Khoản 1 Điều 13; Khoản 2, Khoản 5 Điều 16; Khoản 7
Điều 17; Điều 18; Khoản 1 Điều 20; Điều 21 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số
11/2020/TT-NHNN ngày 02/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 24/ 2017/TT-NHNN ngày 29 tháng 12 năm 2017 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam quy định về trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài
sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; trình tự, thủ tục thu hồi Giấy
phép văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng | 17/12/2020 |
- Cụm từ: “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh đối với tỉnh, thành phố
không có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng hoặc Cơ quan Thanh tra, giám sát
ngân hàng đối với tỉnh, thành phố có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại
điểm b, c, d khoản 2 Điều 7; khoản 2 Điều 12; - Cụm từ: “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh đối với tỉnh, thành phố
không có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân
hàng” tại khoản 4, 5, 6 Điều 17; - Cụm từ: “Báo cáo kết quả định giá, thẩm định giá tài
sản, xác định giá trị doanh nghiệp” tại điểm đ khoản 4 Điều 7; | Được thay đổi bởi Điều 2 Thông tư số 11/2020/TT-NHNN ngày
02/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 24/2017/TT-NHNN ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam quy định về trình
tự, thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài; trình
tự, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước
ngoài, tổ chức nước ngoài khác có
hoạt động ngân hàng |
| | | - Cụm từ: “Ngân hàng Nhà nước” tại điểm a khoản 1 Điều 9; điểm a
khoản 2 Điều 14; - Cụm từ: “điểm d(i)” tại
khoản 1 Điều 9; - Cụm từ: “Thống đốc Ngân hàng
Nhà nước (sau đây gọi tắt là Thống
đốc)” tại Điều 6; - Cụm từ: “Thống đốc” tại
khoản 1 Điều 14, khoản 3 Điều 17; - Cụm từ: “kết thúc thanh lý” tại điểm b, c, d khoản 2
Điều 7, khoản 2 Điều 12, Điều 13 | | |
| | | Điểm đ khoản 2 Điều 7; khoản 3 Điều 12 | Bị bãi bỏ bởi Khoản 7 Điều 2 Thông tư số 11/2020/TT-NHNN
ngày 02/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của | |
| | | | Thông tư số 24/2017/ TT-NHNN ngày
29 tháng 12 năm 2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về trình
tự, thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài; trình
tự, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước
ngoài, tổ chức nước ngoài khác có
hoạt động ngân hàng | |
10 | Thông
tư | 22/2018/TT-NHNN ngày 05/9/2018 hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến
nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh
ngân hàng nước ngoài | Khoản 2 Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số
13/2020/TT-NHNN ngày 13/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
22/2018/TT-NHNN ngày 05 tháng 9 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận
danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân
hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 28/12/2020 |
11 | Thông
tư | 33/2018/TT-NHNN ngày 21/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí
dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Phụ lục số 08 | Bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 15/2020/TT-NHNN
ngày 20/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 01/02/2021 |
Khoản 1 Điều 1 | Bị hủy bỏ bởi Điều 4 Thông tư 15/2020/TT-NHNN ngày
20/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN
ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
12 | Thông
tư | 02/2019/TT-NHNN ngày 28/02/2019 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 23/2014/TT-NHNN ngày 19/8/2014 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng
dẫn việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ
thanh toán | Khoản 7, 8, 9 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 16/2020/TT-NHNN
ngày 04/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/
2014/TT-NHNN ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản
thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán | 05/3/2020 |
13 | Thông
tư | 13/2019/TT-NHNN ngày 21/8/2019 sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư có liên quan đến việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt
động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | Điều 4 | Bị hết hiệu lực bởi Khoản 2
Điều 22 Thông tư số 23/2020/TT-NHNN ngày 31/12/2020 quy định các giới
hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng | 14/02/2021 |
14 | Thông
tư | 14/2019/TT-NHNN ngày
30/8/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư có quy định về chế độ
báo cáo định kỳ của Ngân hàng Nhà nước | Khoản 6 Điều 1; Khoản 4 Điều 2 | Bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 10/2020/TT-NHNN
ngày 02/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 28//2015/TT-NHNN ngày 18/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, sử
dụng chữ ký số, chứng thư số và
dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước | 01/01/2020 |
15 | Thông
tư | 22/2019/TT-NHNN ngày 15/11/2019 quy định các giới
hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài | Khoản 5 Điều 16 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số
08/2020/TT-NHNN ngày 14/8/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 22/2019/TT-NHNN ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an
toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 01/10/2020 |
16 | Thông tư | 05/2020/TT-NHNN ngày 07/5/2020 quy định về tái cấp vốn đối
với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số 15/2020/ QĐ-TTg ngày 24
tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính
sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 | Điều 1; Điều 2; Khoản 3 Điều 4; Khoản 3, Điểm a Khoản 4
Điều 6; Khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 7; Khoản 4, khoản 5 Điều 8 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số
12/2020/TT-NHNN ngày 11/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 05/2020/TT-NHNN ngày 07 tháng 5 năm 2020 quy
định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định
số 15/2020/ QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó
khăn do đại dịch COVID-19 | 11/11/2020 |
Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII | Bị thay thế bởi Điều 2 Thông tư số 12/2020/TT-NHNN ngày
11/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 05/2020/TT-NHNN ngày 07 tháng 5 năm 2020 quy định về tái cấp vốn đối
với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số 15/2020/ QĐ-TTg ngày
24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các
chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 |
Tổng số: 16 văn
bản |
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có |