A. Mức trợ cấp,
phụ cấp ưu đãi hàng tháng: |
TT | Đối tượng người có
công | Mức trợ cấp, phụ
cấp từ 01/5/2009 (mức chuẩn 685.000 đ) |
Trợ cấp | Phụ cấp |
1 | Người
hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945: | | |
-
Diện thoát ly | 767 | 130/1 thâm niên |
-
Diện không thoát ly | 1.302 | |
-
Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng trước ngày
01 tháng 01 năm 1945 từ trần | 685 | |
-
Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng trước
ngày 01 tháng 01 năm 1945 từ trần | 1.150 | |
2 | -
Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi
nghĩa 19 tháng Tám năm 1945 | 710 | |
-
Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng từ ngày 01
tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945 từ trần | 385 |
-
Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng từ
ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945 từ
trần | 805 |
3 | Thân
nhân liệt sĩ: | | |
-
Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của 1 liệt sĩ | 685 |
-
Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của 2 liệt sĩ trở lên | 1.225 |
-
Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân liệt sĩ | 1.225 |
4 | Bà
mẹ Việt Nam anh hùng | 1.225 | 575 |
5 | Anh
hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong kháng chiến | 575 | |
6 | -
Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (sau đây gọi chung là
thương binh) | Bảng số 2 | |
-
Thương binh loại B | Bảng số 3 | |
-
Thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên | | 345 |
-
Thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có
vết thương đặc biệt nặng | | 705 |
-
Người phục vụ thương binh, thương binh loại B ở gia đình: | | |
+
Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên | 685 | |
+
Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng | 882 | |
-
Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của thương binh, thương binh loại B suy
giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần | 385 | |
-
Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân của thương binh, thương binh loại B
suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần | 805 | |
7 | -
Bệnh binh: | | |
+
Suy giảm khả năng lao động từ 41% - 50% | 717 | |
+
Suy giảm khả năng lao động từ 51% - 60% | 892 | |
+
Suy giảm khả năng lao động từ 61% - 70% | 1.137 | |
+
Suy giảm khả năng lao động từ 71% - 80% | 1.312 | |
+
Suy giảm khả năng lao động từ 81% - 90% | 1.570 | |
+
Suy giảm khả năng lao động từ 91% - 100% | 1.748 | |
+
Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên | | 345 |
+
Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng
| | 685 |
-
Người phục vụ bệnh binh ở gia đình: | | |
+
Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên | 685 | |
+
Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng | 882 | |
-
Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của bệnh binh suy giảm khả năng lao động
từ 61% trở lên từ trần | 385 | |
-
Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân của bệnh binh suy giảm khả năng lao
động từ 61% trở lên từ trần | 805 | |
8 | -
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: | | |
+
Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên | 1.137 | |
+
Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 80% trở xuống | 717 | |
+
Thương binh, thương binh loại B, bệnh binh, người hưởng chế độ mất sức lao
động bị nhiễm chất độc hóa học | 717 | |
-
Con đẻ còn sống của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: | | |
+
Bị dị dạng, dị tật nặng, không tự lực được trong sinh hoạt | 685 | |
+
Bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực được trong sinh hoạt | 385 | |
9 | -
Người có công giúp đỡ cách mạng trước Cách mạng tháng 8 năm 1945: | | |
+
Trợ cấp hàng tháng | 685 | |
+
Trợ cấp nuôi dưỡng | 1.150 | |
-
Người có công giúp đỡ cách mạng trong kháng chiến: | | |
+
Trợ cấp hàng tháng | 403 | |
+
Trợ cấp nuôi dưỡng | 900 | |
10 | -
Trợ cấp ưu đãi hàng tháng tại các trường đào tạo, trường phổ thông dân tộc
nội trú: | | |
+
Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; Anh hùng Lao động trong kháng chiến;
thương binh, thương binh loại B; con liệt sĩ; con của người hoạt động cách
mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; con của người hoạt động cách mạng từ
ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945;
con Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con Anh hùng Lao động trong kháng
chiến; con thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao
động từ 61% trở lên; con bị dị dạng, dị tật nặng, không tự lực được trong
sinh hoạt của người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hóa học | 685 | |
+
Con thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động
dưới 61%; con bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt
của người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hóa học | 345 | |
B. Mức trợ cấp ưu
đãi một lần: |
TT | Đối tượng người có
công | Mức TC từ
01/5/2009 (Mức chuẩn 685.000đ) |
1 | -
Trợ cấp một lần khi báo tử liệt sĩ | 20 lần mức chuẩn |
-
Chi phí báo tử | 1.000 |
2 | -
Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong kháng chiến
chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 | 20 lần mức chuẩn |
-
Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao
động trong kháng chiến được truy tặng | 20 lần mức chuẩn |
3 | Người
bị thương suy giảm khả năng lao động từ 5% - 20% | |
-
Suy giảm khả năng lao động từ 5% - 10% | 4 lần mức chuẩn |
-
Suy giảm khả năng lao động từ 11% - 15% | 6 lần mức chuẩn |
-
Suy giảm khả năng lao động từ 16% - 20% | 8 lần mức chuẩn |
4 | Người
tham gia kháng chiến bị địch bắt tù, đày: | |
-
Thời gian bị địch bắt tù dưới 1 năm | 500 |
-
Thời gian bị địch bắt tù từ 1 năm đến 3 năm | 1.000 |
-
Thời gian bị địch bắt tù từ 3 năm đến dưới 5 năm | 1.500 |
-
Thời gian bị địch bắt tù từ 5 năm đến dưới 10 năm | 2.000 |
-
Thời gian bị địch bắt tù từ 10 năm trở lên | 2.500 |
5 | Người
hoạt động kháng chiến (Trợ cấp tính theo thâm niên kháng chiến) | 120/1 thâm niên |
6 | Người
có công giúp đỡ cách mạng được tặng Huy chương Kháng chiến và người có công
giúp đỡ cách mạng trong gia đình được tặng Huy chương Kháng chiến | 1.000 |
7 | Trợ
cấp đối với thân nhân người có công cách mạng chết trước ngày 01 tháng 01 năm
1995: | |
-
Thân nhân của người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt
tù, đày | 1.000 |
-
Thân nhân của người hoạt động kháng chiến được tặng Huân chương, Huy chương | 1.000 |
8 | Trợ
cấp ưu đãi đối với con của người có công với cách mạng theo quy định của Pháp
lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng đang học tại: | |
-
Cơ sở giáo dục mầm non | 200 |
-
Cơ sở giáo dục phổ thông | 250 |
-
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, đại học, phổ thông dân tộc nội trú | 300 |
9 | Bảo
hiểm y tế bằng 3% tiền lương tối thiểu chung | |
10 | Mai
táng phí | Như quy định của
pháp luật bảo hiểm xã hội |