PHỤ LỤC
CÔNG KHAI NGUYÊN TẮC TIẾP TỤC PHÂN BỔ DỰ
TOÁN NĂM 2021 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết
định số 994/QĐ-BTC ngày 14/5/2021 của Bộ Tài chính)
1. Về một số nguyên tắc chung
1.1. Đảm bảo theo đúng quy định của:
- Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
- Chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản
lý hành chính theo các Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005, số
117/2013/NĐ-CP ngày 07/10/2013 của Chính phủ và cơ chế quản lý tài chính đặc
thù đã được UBTVQH, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, gắn với lộ trình tinh giản biên chế
của Nhà nước, của Bộ Tài chính (quản lý ngành).
- Cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập theo các Nghị định
số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015, số 54/2016/NĐ-CP ngày 14/6/2016, số
141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ, gắn với thực hiện Nghị quyết Hội
nghị lần thứ sáu Ban chấp hành Trung ương khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ thống
tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự
nghiệp công lập (Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25/10/2017).
1.2. Đảm bảo phân bổ, giao dự toán NSNN năm 2021 cho các đơn
vị dự toán thuộc Bộ theo đúng tổng mức dự toán và theo từng lĩnh vực, nhiệm vụ
chi được Bộ Tài chính (quản lý nhà nước) giao, trong đó:
- Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường
xuyên: Phân bổ tối đa 95% dự toán được giao năm 2020.
- Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên: Thực
hiện phân bổ cho các nội dung không thường xuyên (mua sắm, sửa chữa tài sản,
chi miễn, giảm học phí,...) như các năm trước; không phân bổ kinh phí hỗ trợ
duy trì hoạt động thường xuyên của đơn vị.
1.3. Về dự toán chi ứng dụng công nghệ thông tin:
Đảm bảo đầu tư không dàn trải, nợ đọng kinh phí và theo thứ tự ưu tiên như
sau:
- Bố trí dứt điểm kinh phí cho các dự án, nhiệm vụ chuyển tiếp hoàn thành
trong năm 2021 theo thời gian thực hiện dự án, nhiệm vụ đã được phê duyệt.
- Bố trí kinh phí cho các dự án, nhiệm vụ chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2021 (theo tiến độ thực hiện).
- Bố trí kinh phí cho các dự án, nhiệm vụ mới (đủ điều kiện thực hiện) hoàn
thành trong năm 2021.
- Bố trí một phần kinh phí cho các dự án, nhiệm vụ mới (đủ điều kiện triển
khai) hoàn thành sau năm 2021.
1.4. Về dự toán chi cải tạo, sửa chữa:
Phân bổ, giao dự toán để tiếp tục công tác cải tạo, sửa chữa đối với các
công trình triển khai thực hiện năm 2021 có đủ thủ tục theo Thông tư số
92/2017/TT-BTC ngày 18/9/2017 của Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, phân bổ
và quyết toán kinh phí để thực hiện sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở
rộng cơ sở vật chất và Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 sửa
đổi Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 (có hiệu lực thực hiện từ 01/01/2021).
2. Về một số nguyên tắc, nội dung phân bổ cụ thể
2.1. Đối với dự toán chi từ nguồn thu phí được để lại sử dụng:
Phân bổ theo quy định. Đối với số thu phí chưa có nội dung sử dụng hoặc nội
dung sử dụng chưa đảm bảo điều kiện phân bổ thì chưa thực hiện phân bổ.
2.2. Về dự toán chi ngân sách nhà nước (không gồm: chi đầu tư phát triển; chi dự
trữ quốc gia):
(1) Về chỉ tiêu biên chế căn cứ phân bổ dự toán:
- Đối với chỉ tiêu biên
chế hành chính: Thực hiện phân bổ theo Quyết định số 41/QĐ-BTC ngày 14/01/2021 của Bộ Tài chính về việc giao
biên chế công chức năm 2021 cho các tổ chức, đơn vị thuộc Bộ Tài chính; Quyết
định số 241/QĐ-BTC ngày 03/3/2021 của Bộ Tài chính về việc giao biên chế công
chức năm 2021 cho Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ và các Vụ, Cục thuộc cơ quan Bộ
Tài chính.
- Đối với chỉ tiêu biên
chế sự nghiệp: Xác định theo chỉ tiêu biên chế đã
được Bộ phê duyệt tại Quyết định số 2452/QĐ-BTC ngày 28/12/2018 về việc giao
biên chế sự nghiệp giai đoạn 2018-2021 cho các tổ chức, đơn vị thuộc Bộ Tài
chính.
(2) Về mức tiền lương cơ sở: Xác định quỹ lương năm 2021 của các đơn vị dự toán
thuộc Bộ theo mức lương cơ sở 1,49 triệu đồng/tháng.
(3) Về dự toán chi quản lý hành chính:
- Tiếp tục thực hiện phân bổ dự toán chi đảm bảo hoạt động của Tổng cục
Thuế, Tổng cục Hải quan, Tổng cục Dự trữ nhà nước, Cục Kế hoạch - Tài chính cấp
3, Cục Quản lý Nợ và tài chính đối ngoại, Cục Quản lý giám sát bảo hiểm theo
nguyên tắc đã phân bổ đợt 1 và nguyên tắc (1), (2) điểm 2.2 mục 2 nêu trên.
- Phân bổ dự toán cho Nhà xuất bản tài chính để thực hiện các nhiệm vụ xuất
bản ấn phẩm, số hóa tài liệu được Bộ phê duyệt tại Công văn số 13860/BTC-VP
ngày 11/11/2020.
(4) Về dự toán chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề, sự nghiệp khoa học
công nghệ, sự nghiệp văn hóa thông tin: Thực hiện phân bổ dự toán cho các đơn vị theo nguyên tắc đã báo cáo tại điểm 1.2 mục 1.
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ TÀI CHÍNH NĂM
2021
(Kèm theo Quyết định số 994/QĐ-BTC ngày 14/5/2021 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | NỘI DUNG | Tổng số được giao (Quyết định số
1946/QĐ- BTC ngày 03/12/2020) | Tổng số đã phân bổ (l) | Tổng số phân bổ tại Quyết định số 993/QĐ-BTC ngày 14/5/2021) | Trongđó |
Tổng cục Thuế | | | | | | | | |
Tổng cục Hải quan | Tổng cục Dự trữ Nhà nước | Cục Kế hoạch - Tài chính | Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại | Học viện Tài chính | Đại học Tài chính - Marketing | Trường Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh | Nhà xuất bản Tài chính | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ | | | | | | | | | | | | |
I | Tổng số thu phí, lệ phí, nguồn kinh phí khác | 550.650 | 5.506.950 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1 | Lệ phí | 0 | 3.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- | Lệ phí chứng khoán | 0 | 3.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2 | Phí | 550.650 | 550.650 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- | Phí Hải quan | | 234.340 | 0 | 0 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- | Phí Quản lý và
giám sát hoạt động chứng khoán | | 202.630 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phí cho vay
lại và phí bảo lãnh | | 71.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 0 | 0 | 0 | 0 |
- | Phí thẩm định
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | | 380 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- | Phí Quản lý và
giám sát hoạt động bảo hiểm | | 41.800 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
3 | Nguồn kinh phí
khác | 0 | 4.953.300 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- | Thu sự nghiệp,
dịch vụ, nghiệp vụ | | 4.953.300 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | | | 0 |
- | Nguồn quỹ phát
triển hoạt động | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
II | Chi từ nguồn thu phí, lệ phí, nguồn kinh phí khác được để lại | 406.971 | 5.163.932 | 0,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1 | Chi quản lý
hành chính (Khoản 341) | | 4.460.632 | 0,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
a | Kinh phí thực
hiện chế độ tự chủ | | 2.843.268 | 0 | 0 | | 0 | 0 | | 0 | 0 | 0 | 0 |
b | Kinh phí không
thực hiện chế độ tự chủ | | 1.617.364 | 0,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 0 | 0 | 0 | 0 |
2 | Chi sự nghiệp
giáo dục - đào tạo (Khoản 081, 082, 083, 085) | | 703.300 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
a | Kinh phí nhiệm
vụ thường xuyên | | 573.413 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | | | 0 |
b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | 129.887 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | | 0 | 0 |
III | Số phí, lệ phí nộp NSNN | 143.679 | 150.172 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 0 | 0 | 0 | 0 |
1 | Lệ phí | | 3.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- | Lệ phí chứng
khoán | | 3.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2 | Phí | | 147.172 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- | Phí Hải quan | | 53.290 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- | Phí Quản lý và
giám sát hoạt động chứng khoán | | 53.880 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- | Phí cho vay
lại và phí bảo lãnh | | 17.691 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 0 | 0 | 0 | 0 |
- | Phí thẩm định
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | | 95 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- | Phí Quản lý và
giám sát hoạt động bảo hiểm | | 22.216 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
B | DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 21.892.500 | 16.330.570,4 | 4.572.733,154 | 2.821.063 | 1.635.760,554 | 910 | 68.144,6 | 2.977 | 39.937 | 1.045 | 660 | 2.236 |
I | Nguồn ngân sách trong nước | 21.787.890 | 16.225.960,4 | 4.572.733,154 | 2.821.063 | 1.635.760,554 | 910 | 68.144,6 | 2.977 | 39.937 | 1.045 | 660 | 2.236 |
1 | Chi quản lý hành chính | 20.151.650 | 14.668.567,4 | 4.530.591,154 | 2.821.063 | 1.635.760,554 | 910 | 68.144,6 | 2.977 | 0 | 0 | 0 | 1.736 |
1.1 | Kinh phí thực
hiện chế độ tự chủ | | 14.608.554 | 4.460.710,554 | 2.821.063 | 1.635.760,554 | 910 | | 2.977 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1.2 | Kinh phí không
thực hiện chế độ tự chủ | | 60.013,4 | 69.880,600 | 0 | 0 | 0 | 68.144,6 | | 0 | 0 | 0 | 1.736 |
2 | Chi hoạt động kinh tế | 522.150 | 487.650 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | 487.650 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
3 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 60.300 | 46.280 | 11.815 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11.815 | 0 | 0 | 0 |
3.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | | 32.965 | 7.615 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7.615 | 0 | 0 | 0 |
- | Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | | 21.185 | 0 | 0 | 0 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- | Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | | 11.780 | 7.615 | 0 | 0 | | 0 | 0 | 7.615 | 0 | | 0 |
3.2 | Kinh phí nhiệm
vụ thường xuyên | | 240 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
3.3 | Kinh phí nhiệm
vụ không thường xuyên | | 13.075 | 4.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4.200 | 0 | 0 | 0 |
4 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 123.290 | 93.463 | 29.827 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 28.122 | 1.045 | 660 | 0 |
4.1 | Kinh phí nhiệm
vụ thường xuyên | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
4.2 | Kinh phí nhiệm
vụ không thường xuyên | | 93.463 | 29.827 | 0 | 0 | | 0 | 0 | 28.122 | 1.045 | 660 | 0 |
5 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 500 | 0 | 500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 500 |
5.1 | Kinh phí nhiệm
vụ thường xuyên | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | 0 | 500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 500 |
6 | Chi bảo đảm xã hội | 930.000 | 930.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | 930.000 | 0 | 0 | 0 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
7 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
7.2 | Kinh phí nhiệm
vụ không thường xuyên | | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
8 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
8.1 | Kinh phí nhiệm
vụ thường xuyên | | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
8.2 | Kinh phí nhiệm
vụ không thường xuyên | | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
9.1 | Kinh phí nhiệm
vụ thường xuyên | | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
9.2 | Kinh phí nhiệm
vụ không thường xuyên | | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
II | Nguồn vốn viện trợ | 104.610 | 104.610 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1 | Chi quản lý hành chính | 104.610 | 104.610 | 0 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1.1 | Dự án hỗ trợ
hiện đại hóa hệ thống thuế | | 73.123 | 0 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1.2 | Dự án Tiếp
nhận thiết bị trong khuôn khổ hợp tác nhằm ngăn chặn việc vận chuyển bất hợp
pháp vật liệu hạt nhân | | 677 | 0 | 0 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1.3 | Chương trình
Hỗ trợ tư vấn và phân tích quản lý tài chính công
tại Việt Nam | | 25.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1.4 | Dự án Tài
chính công cho trẻ em | | 5.810 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
5 | Chi bảo đảm xã hội | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
6 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
III | Nguồn vay nợ nước ngoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1 | Chi quản lý hành chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
5 | Chi bảo đảm xã hội | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
6 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
9 | Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Tại các Quyết định số: 2285/QĐ-BTC ngày 29/12/2020, 255/QĐ-BTC ngày
04/3/2021, 311/QĐ-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính