TT | Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch |
1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 |
A | Quyết
toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | | | |
I | Số thu
phí, lệ phí | 15.257.764.268.837 | 15.257.764.268.837 | |
1 | Lệ phí | 261.273.652.004 | 261.273.652.004 | |
- | Lệ phí ra
vào cảng biển | 68.648.150.945 | 68.648.150.945 | |
- | Lệ phí ra
vào cảng bến thủy nội địa | 11.115.447.950 | 11.115.447.950 | |
- | Lệ phí
đăng ký tàu biển, thuyền viên | 4.676.756.100 | 4.676.756.100 | |
- | Lệ phí cấp
bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện | 1.185.080.000 | 1.185.080.000 | |
- | Lệ phí cấp
đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường
sắt | 61.880.000 | 61.880.000 | |
- | Lệ phí
cấp, đổi giấy phép lái xe | 3.436.695.000 | 3.436.695.000 | |
- | Lệ phí ra
vào cảng hàng không sân bay | 92.183.788.858 | 92.183.788.858 | |
- | Lệ phí
đăng ký quyền với tàu bay | 362.500.000 | 362.500.000 | |
- | Lệ phí cấp
giấy chứng nhận đăng kiểm | 79.603.353.151 | 79.603.353.151 | |
2 | Phí | 14.996.490.616.833 | 14.996.490.616.833 | |
- | Phí sử
dụng đường bộ | 8.974.308.082.953 | 8.974.308.082.953 | |
- | Phí bảo
đảm hàng hải | 1.883.157.353.041 | 1.883.157.353.041 | |
- | Phí cảng
vụ hàng hải | 1.109.445.342.534 | 1.109.445.342.534 | |
- | Phí cảng
vụ đường thủy nội địa | 84.935.441.327 | 84.935.441.327 | |
- | Phí bay
qua vùng trời Việt Nam | 2.074.260.470.626 | 2.074.260.470.626 | |
- | Phí cảng
vụ hàng không | 473.116.233.855 | 473.116.233.855 | |
- | Phí sử
dụng kết cấu hạ tầng đường sắt | 339.904.646.409 | 339.904.646.409 | |
- | Phí khác | 57.363.046.088 | 57.363.046.088 | |
II | Chi từ
nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | 863.413.324.492 | 863.413.324.492 | |
1 | Chi sự nghiệp kinh tế | 828.047.140.952 | 828.047.140.952 | |
a | Kinh phí
nhiệm vụ thường xuyên | 539.417.208.315 | 539.417.208.315 | |
b | Kinh phí
nhiệm vụ không thường xuyên | 288.629.932.637 | 288.629.932.637 | |
2 | Chi quản lý hành chính | 35.366.183.540 | 35.366.183.540 | |
a | Kinh phí
thực hiện chế độ tự chủ | 32.112.903.540 | 32.112.903.540 | |
b | Kinh phí
không thực hiện chế độ tự chủ | 3.253.280.000 | 3.253.280.000 | |
III | Số phí,
lệ phí nộp ngân sách nhà nước | 14.391.849.544.345 | 14.391.849.544.345 | |
1 | Lệ phí | 261.273.652.004 | 261.273.652.004 | |
- | Lệ phí ra
vào cảng biển | 68.648.150.945 | 68.648.150.945 | |
- | Lệ phí ra
vào cảng bến thủy nội địa | 11.115.447.950 | 11.115.447.950 | |
- | Lệ phí
đăng ký tàu biển, thuyền viên | 4.676.756.100 | 4.676.756.100 | |
- | Lệ phí cấp
bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện | 1.185.080.000 | 1.185.080.000 | |
- | Lệ phí cấp
đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường
sắt | 61.880.000 | 61.880.000 | |
- | Lệ phí
cấp, đổi giấy phép lái xe | 3.436.695.000 | 3.436.695.000 | |
- | Lệ phí ra
vào cảng hàng không sân bay | 92.183.788.858 | 92.183.788.858 | |
- | Lệ phí
đăng ký quyền với tàu bay | 362.500.000 | 362.500.000 | |
- | Lệ phí cấp
giấy chứng nhận đăng kiểm | 79.603.353.151 | 79.603.353.151 | |
2 | Phí | 14.130.575.892.341 | 14.130.575.892.341 | |
| Phí sử
dụng đường bộ | 8.974.308.082.953 | 8.974.308.082.953 | |
| Phí bảo
đảm hàng hải | 1.817.044.836.189 | 1.817.044.836.189 | |
| Phí cảng
vụ hàng hải | 592.814.612.897 | 592.814.612.897 | |
| Phí cảng
vụ đường thủy nội địa | 25.149.360.864 | 25.149.360.864 | |
| Phí bay
qua vùng trời Việt Nam | 2.074.260.470.626 | 2.074.260.470.626 | |
| Phí cảng
vụ hàng không | 288.847.727.855 | 288.847.727.855 | |
| Phí sử
dụng kết cấu hạ tầng đường sắt | 339.904.646.409 | 339.904.646.409 | |
| Phí khác | 18.246.154.548 | 18.246.154.548 | |
B | Quyết
toán chi ngân sách nhà nước | 16.496.255.769.634 | 16.491.804.314.242 | -4.451.455.392 |
I | Nguồn
ngân sách trong nước | 16.420.432.603.815 | 16.415.981.148.423 | -4.451.455.392 |
1 | Chi
quản lý hành chính | 330.231.713.304 | 330.231.713.304 | |
1.1 | Kinh phí
thực hiện chế độ tự chủ | 284.822.201.147 | 284.822.201.147 | |
1.2 | Kinh phí
không thực hiện chế độ tự chủ | 45.409.512.157 | 45.409.512.157 | |
2 | Chi sự
nghiệp khoa học và công nghệ | 50.726.187.228 | 50.726.187.228 | |
2.1 | Kinh phí
thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | | | |
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
quốc gia | | | |
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
Bộ | | | |
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
cơ sở | | | |
2.2 | Kinh phí
nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng | 13.519.746.177 | 13.519.746.177 | |
2.3 | Kinh phí
nhiệm vụ không thường xuyên | 37.206.441.051 | 37.206.441.051 | |
3 | Chi sự
nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 422.595.466.921 | 422.595.466.921 | |
3.1 | Kinh phí
nhiệm vụ thường xuyên | 239.861.408.685 | 239.861.408.685 | |
3.2 | Kinh phí
nhiệm vụ không thường xuyên | 182.734.058.236 | 182.734.058.236 | |
4 | Chi sự
nghiệp y tế, dân số và gia đình | 66.692.763.439 | 66.692.763.439 | |
4.1 | Kinh phí
nhiệm vụ thường xuyên | 2.679.341.582 | 2.679.341.582 | |
4.2 | Kinh phí
nhiệm vụ không thường xuyên | 64.013.421.857 | 64.013.421.857 | |
5 | Chi bảo
đảm xã hội | | | |
5.1 | Kinh phí
nhiệm vụ thường xuyên | | | |
5.2 | Kinh phí
nhiệm vụ không thường xuyên | | | |
6 | Chi
hoạt động kinh tế | 15.536.216.787.711 | 15.531.765.332.319 | -4.451.455.392 |
6.1 | Kinh phí
nhiệm vụ thường xuyên | 217.802.328.545 | 217.802.328.545 | |
6.2 | Kinh phí
nhiệm vụ không thường xuyên | 15.318.414.459.166 | 15.313.963.003.774 | -4.451.455.392 |
7 | Chi sự
nghiệp bảo vệ môi trường | 10.750.721.062 | 10.750.721.062 | |
7.1 | Kinh phí
nhiệm vụ thường xuyên | | | |
7.2 | Kinh phí
nhiệm vụ không thường xuyên | 10.750.721.062 | 10.750.721.062 | |
8 | Chi sự
nghiệp văn hóa thông tin | 500.000.000 | 500.000.000 | |
8.1 | Kinh phí
nhiệm vụ thường xuyên | | | |
8.2 | Kinh phí
nhiệm vụ không thường xuyên | 500.000.000 | 500.000.000 | |
9 | Chi sự
nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | |
9.1 | Kinh phí
nhiệm vụ thường xuyên | | | |
9.2 | Kinh phí
nhiệm vụ không thường xuyên | | | |
10 | Tài
chính và khác | 2.718.964.150 | 2.718.964.150 | |
10.1 | Kinh phí
nhiệm vụ thường xuyên | | | |
10.2 | Kinh phí
nhiệm vụ không thường xuyên | 2.718.964.150 | 2.718.964.150 | |
II | Chương
trình mục tiêu | 75.823.165.819 | 75.823.165.819 | |
1 | Y tế, dân
số và gia đình | | | |
2 | Bảo vệ môi
trường | 3.759.942.819 | 3.759.942.819 | |
3 | Giáo dục -
đào tạo và dạy nghề | 70.907.488.000 | 70.907.488.000 | |
4 | Văn hóa
thông tin | 1.155.735.000 | 1.155.735.000 | |
5 | An ninh và
trật tự an toàn xã hội (040) | | | |
C | Nguồn
vốn viện trợ | 18.010.172.530 | | -18.010.172.530 |
1 | Chi
quản lý hành chính | | | |
1.1 | Dự án A | | | |
1.2 | Dự án B | | | |
2 | Chi sự
nghiệp khoa học và công nghệ | | | |
2.1 | Dự án A | | | |
2.2 | Dự án B | | | |
3 | Chi sự
nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 11.179.684.402 | | -11.179.684.402 |
3.1 | Dự án:
Nâng cao năng lực Trung tâm đào tạo Logistics tiểu vùng Mê Kông - Nhật Bản
tại Việt Nam - Giai đoạn 2 | 11.179.684.402 | | -11.179.684.402 |
3.2 | … | | | |
4 | Chi sự
nghiệp y tế, dân số và gia đình | | | |
4.1 | Dự án A | | | |
4.2 | Dự án B | | | |
5 | Chi bảo
đảm xã hội | | | |
5.1 | Dự án A | | | |
2.2 | Dự án B | | | |
6 | Chi
hoạt động kinh tế | 6.830.488.128 | | -6.830.488.128 |
6.1 | Dự án: Dự
án XD Chiến lược ATGT đối với xe máy và kế hoạch hành động: một khởi đầu mới
của VN. | 6.830.488.128 | | -6.830.488.128 |
6.2 | … | | | |