BỘ Y
TẾ _______ | CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ |
BIỂU MẪU VÀ QUY TRÌNH CẤP “HỘ CHIẾU VẮC XIN”
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 5772/QĐ-BYT ngày 20 tháng 12 năm
2021 của Bộ Y tế)
1. Biểu mẫu “Hộ chiếu vắc xin”
1.1. Các trường thông tin hiển thị:
1. Họ và tên;
2. Ngày tháng năm sinh;
3. Quốc tịch;
4. Bệnh dịch mà chứng nhận nhắm
tới;
5. Số mũi tiêm đã nhận;
6. Ngày tiêm;
7. Liều số;
8. Vắc xin;
9. Sản phẩm vắc xin;
10. Nhà cung cấp hoặc sản xuất vắc
xin;
11. Mã số của chứng nhận.
Các thông tin trên sẽ được ký số,
mã hoá và được đóng gói dưới dạng mã QR định dạng 2D. Yêu cầu cụ thể sẽ được mô
tả tại Mục 4.
1.2. Các thông tin trên bao gồm họ
và tên và ngày sinh kết hợp với giấy tờ định danh khác như CMND, CCCD hay hộ
chiếu để giúp định danh người sở hữu.
1.3. Các thông tin về bệnh dịch mà
chứng nhận nhắm tới, vắc xin, loại vắc xin và nhà cung cấp hoặc sản xuất sẽ
được hiển thị tương ứng với tài liệu “COVID-19 vaccine tracker and landscape”
của WHO được cập nhật trên Cổng thông tin điện tử của WHO và “Value Sets for EU
Digital COVID Certificates” do Liên minh Châu Âu (EU) ban hành.
1.4. Ngày tiêm và số mũi tiêm đã
nhận để xác định thông tin tiêm chủng.
1.5. Mã QR hết hạn sau 12 tháng kể
từ ngày khởi tạo.

Hình 1: Minh họa Chứng nhận điện tử đã tiêm vắc xin COVID-19 của Việt Nam trên thiết bị di động
2.
Quy trình cấp “Hộ chiếu vắc xin”
2.1. Sơ đồ quy trình

2.2. Mô tả quy trình
- Bước 1: Các cơ sở tiêm chủng rà soát, xác minh, xác thực thông tin người dân tiêm chủng vắc xin COVID-19 theo hướng dẫn tại Công văn số 8938/BYT-DP ngày 21/10/2021 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn quy trình xác minh thông tin và tiêm chủng vắc xin COVID-19 và Công văn số 9438/BYT-CNTT ngày 5/11/2021 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn Quy trình xác thực thông tin người dân trên Nền tảng Quản lý
tiêm chủng COVID-19.
- Bước 2: Các cơ sở
tiêm chủng thực hiện ký số dữ liệu tiêm chủng vắc xin COVID-19 trên Nền tảng
Quản lý tiêm chủng COVID-19. Nền tảng Quản lý tiêm chủng COVID-19 kết nối, chia
sẻ dữ liệu tiêm chủng với Hệ thống Quản lý cấp chứng nhận tiêm chủng vắc xin
COVID-19 đáp ứng theo các quy định về kết nối dữ liệu y tế do Bộ Y tế ban hành.
Dữ liệu tiêm chủng vắc xin COVID-19
trên Nền tảng Quản lý tiêm chủng COVID-19 cần đáp ứng quy định tại Mục 3 và Mục
4.
- Bước 3: Cục Y tế
dự phòng - Bộ Y tế thực hiện ký số giấy xác nhận tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19
tập trung. Chứng nhận được cấp sử dụng định dạng mã QR theo tiêu chuẩn của EU
quy định tại Mục 5.
Các ứng dụng phòng chống dịch quốc
gia và các ứng dụng tiện ích khác (nếu được sự đồng ý của cá nhân người sử
dụng) tiếp nhận và lưu giữ xác nhận tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 dạng mã
QR theo hướng dẫn trao đổi dữ liệu y tế do Bộ Y tế ban hành.
3. Chuẩn hóa dữ liệu tiêm chủng vắc xin COVID-19
TT | Thông tin | Ví dụ |
Thông tin cá nhân |
1 | Họ và tên | Nguyễn Văn A |
2 | Ngày sinh | 20/10/1999 |
3 | Số điện thoại | 0912345678 |
4 | Số Chứng minh thư nhân dân/Căn cước công dân | 001123456789 |
5 | Số hộ chiếu | Nếu có |
6 | Quốc tịch | Việt Nam |
Mũi tiêm số 1 |
7 | Vắc xin* | EU/1/20/1528 |
8 | Loại vắc xin* | 1119305005 |
9 | Nhà cung cấp/sản xuất* | ORG-100030215 |
10 | Mũi tiêm số | 1 |
11 | Ngày tiêm | 20/6/2021 |
12 | Tên đơn vị tiêm chủng | |
13 | Tên cơ sở quản lý | |
Mũi tiêm số 2 |
14 | Vắc xin* | EU/1/20/1528 |
15 | Loại vắc xin* | 1119305005 |
16 | Nhà cung cấp/sản xuất* | ORG-100030215 |
17 | Mũi tiêm số | 2 |
18 | Ngày tiêm | 20/7/2021 |
19 | Tên đơn vị tiêm chủng | |
20 | Tên cơ sở quản lý | |
21 | Tổng
số liều đã tiêm | 2 |
Chữ ký số của cơ sở tiêm chủng |
*Vắc xin, loại vắc xin và nhà cung cấp hoặc sản xuất
điền theo thông tin tại Mục 4. Danh mục các bảng mã quốc tế
4. Danh mục các bảng mã quốc tế
4.1. Bệnh dịch
Code | Tên bệnh dịch |
840539006 | COVID-19 |
4.2. Loại Vắc xin
Code | Tên loại vắc xin |
1119305005 | Vắc xin antigen SARS-CoV-2 |
1119349007 | Vắc xin mRNA SARS-CoV-2 |
J07BX03 | Vắc xin Covid-19 khác |
4.3. Sản phẩm Vắc xin
Code | Tên sản phẩm vắc xin/ tên vắc xin |
EU/1/20/1528 | Comirnaty/ Pfizer |
EU/1/20/1507 | Spikevax (previously
COVID-19 Vaccine Moderna)/Moderna |
EU/1/21/1529 | Vaxzevria/
Astrazeneca |
EU/1/20/1525 | COVID-19 Vaccine
Janssen/ Janssen |
Hayat-Vax | Hayat-Vax/ Hayat-Vax |
BBIBP-CorV | BBIBP-CorV/ Vero-Cell |
Sputnik-V | Sputnik-V/ Sputnik |
Abdala | Abdala/ Abdala |
4.4. Tên nhà sản xuất/thương hiệu
Code | Tên nhà sản xuất/thương hiệu |
ORG-100030215 | BioNTech Manufacturing
GmbH |
ORG-100031184 | Rovi Pharma Industrial Services, S.A, Spain
Recipharm Monts, France |
ORG-100001699 | AstraZeneca,
AB |
ORG-100001417 | Janssen-Cilag
International NV |
ORG-100023050 | Gulf
Pharmaceutical Industries |
ORG-100020693 | Beijing
Institute of Biological Products Co., Ltd |
CIGB | Cuba
CIGB (Center for Genetic Engineering and Biotechnology) |
5. Quy trình kỹ thuật tạo mã QR
5.1. Quy trình khởi tạo mã QR

5.2. Yêu cầu kỹ thuật với các bước trong quy
trình khởi tạo mã QR
STT | Nội dung | Yêu cầu kỹ thuật |
1 | Định dạng dữ liệu tại phần II | Định dạng Json (theo RFC
7159) |
2 | Chuyển dữ liệu JSON thành CBOR | Sử dụng thuật toán chuyển đổi định dạng JSON thành định dạng CBOR (theo RFC 8392) |
3 | Ký số | Sử dụng thuật toán ký số RSA (theo RFC 8230) 2048 bits cùng thuật toán
băm SHA-256 (theo ISO/IEC 101183:2004) |
4 | Mã hoá và nén dữ liệu CBOR | Sử dụng giao thức COSE (theo RFC 8152) |
5 | Nén dữ liệu đã được COSE | Sử dụng thuật toán Zlib (theo RFC 1950) |
6 | Thay đổi cấu trúc dữ liệu | Sử dụng thuật toán BASE45 |
7 | Tạo hình ảnh 2D | Sử dụng thuật toán ASCII (theo phần 3 tài liệu ICAO
9303) và hình thành mã vạch QR (theo ISO/IEC 18004:2015) |