Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng BYT (để b/c);
- TTr. Trương Quốc Cường (để b/c);
- Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công An;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Giao thông vận tải; Tổng Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Thanh tra Bộ;
- Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty CP; Các công ty XNK dược phẩm;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Các phòng Cục QLD: QLGT, QLKDD, QLCLT, PCTTra, VP Cục; Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐKT.
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC THÔNG TIN SỬA ĐỔI
CỦA CÁC THUỐC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM BAN HÀNH KÈM THEO CÁC
QUYẾT ĐỊNH CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH CỦA CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 566/QĐ-QLD ngày 04/10/2021)
1. Quyết
định số 240/QĐ-QLD ngày 20/8/2010:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
1 | Eyaren Ophthalmic Drops | Samil Pharmaceutical Co., Ltd.
(Samil Pharm. Co., Ltd.) | VN-10546-10 | Hoạt chất | Postasium Iodide; sodium iodide | Potassium Iodide; sodium iodide |
2. Quyết
định số 241/QĐ-QLD ngày 10/10/2012:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
2 | Compound Sodium Lactate
Intravenous Infusion B.P. (Hartmann's Solution) | B. Braun Medical Industries Sdn.
Bhd. | VN-15726-12 | Hoạt chất- hàm lượng | Sodium chloride, Potassium
chloride, Calcium chloride dihydrate, Sodium lactate | Mỗi 500 ml chứa: Sodium Chloride
3,00 g; Sodium Lactate 1,56 g; Potassium Chloride 0,20g; Calcium Chloride
Dihydrate 0,135 g |
3. Quyết
định số 554/QĐ-QLD ngày 06/10/2015:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
3 | Cytomib | Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt | VN2-378-15 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Hill Top Industrial Estate,
Jharmajari EPIP, Phase-I (ext), Bhatoli Kalan, Baddi, Dist. Solan (HP) | Hill Top Industrial Estate,
Jharmajri, EPIP, Phase-I Extn. Bhatoli Kalan, Baddi, Distt. Solan [H.P.],
India |
4. Quyết
định số 672/QĐ-QLD ngày 17/12/2015:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
4 | Zoledronic acid for injection 4mg | Công ty TNHH thương mại dược phẩm
Đông Phương | VN-19459-15 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Hill Top Industrial Estate,
Jharmajari EPIP, Phase-I (ext), Bhatoli Kalan, Baddi, Dist. Solan (HP) | Hill Top, Ind. Estate, Jharmajri,
EPIP, Phase-I Extn. Bhatoli Kalan, Baddi, Distt. Solan [H.P.], India |
5. Quyết
định số 173/QĐ-QLD ngày 27/3/2018:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
5 | Nirmin Hepa 8% | Aculife Healthcare Private
Limited | VN-21081-18 | Quy cách đóng gói | Chai 500ml | Hộp 01 Chai 500ml |
6. Quyết
định số 164/QĐ-QLD ngày 20/3/2019:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
6 | Muscat Tab | SAINT CORPORATION | VN-21958-19 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | Academy Tower, Rm #718, 719 -
118, Seongsui-ro, Seongdong-ro, Seoul | Academy Tower, Rm #718, 719, 118,
Seongsui- ro, Seongdong-gu, Seoul |
7. Quyết
định số 220/QĐ-QLD ngày 16/4/2019:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
7 | Sastan-H | Công ty TNHH thương mại Thanh
danh | VN-21987-19 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Plot No. 288, Sidco Estate,
Ambattur, Chennai, 600 098 | 288 & 299, Sidco Estate,
Ambattur, Chennai, 600098- India |
8. Quyết
định số 437/QĐ-QLD ngày 24/7/2019:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
8 | Diulactone 25mg | The Searle Company Limited | VN-22202-19 | Tên thuốc | Diulactone 25mg | Diulactone Tablets 25mg |
Tiêu chuẩn | NSX | BP 2015 |
9. Quyết
định số 651/QĐ-QLD ngày 23/10/2019:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
9 | Eldine capsule | SAINT CORPORATION | VN-22267-19 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | Academy Tower, Rm #718, 719 - 118
Seongsui-ro, Seongdong- ro, Seoul | Academy Tower, Rm #718, 719, 118
Seongsui-ro, Seongdong- gu, Seoul |
10.
Quyết định số 293/QĐ-QLD ngày 26/6/2020:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
10 | Eylevox ophthalmic Solution | Samil Pharmaceutical Co., Ltd.
(Samil Pharm. Co., Ltd.) | VN-22538-20 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | 155, Hyoryeong-ro, Seocho-Gu,
Seoul 137-061 | 155, Hyoryeong-ro, Seocho-Gu,
Seoul |
11.
Quyết định số 653/QĐ-QLD ngày 21/12/2020:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
11 | Octride 100 | Sun Pharmaceutical Industries
Limited | VN-22579-20 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Survey No. 22 & 24,
Village-Ujeti, Post-Baska, Tal. Halol, Dist: Panchmahal | Survey No. 22 & 24, Village:
Ujeti, Post- Baska, Tal. Halol - 389350, Dist: Panchmahal, Gujarat State,
India |
12 | Winolap | Sun Pharmaceutical Industries
Limited | VN-22580-20 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Survey No. 22 & 24,
Village-Ujeti, Post-Baska, Tal. Halol, Dist: Panchmahal | Survey No. 22 & 24, Village:
Ujeti, Post- Baska, Tal. Halol - 389 350, Dist: Panchmahal, Gujarat State,
India |
12.
Quyết định số 664/QĐ-QLD ngày 31/12/2020:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
13 | Dynapar EC | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. | VN-22688-20 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | Commerce House-1, Opp Rajvansh
Apartment Judges, Bungalow Road, Ahmedabad GJ 380054, Gujarat | Commerce House-1, Opp Rajvansh
Apartment Judges, Bungalow Road, Ahmedabad GJ 380054, India |
14 | Feno-TG 145 | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. | VN-22690-20 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | Commerce House-1, Opp Rajvansh
Apartment Judges, Bungalow Road, Ahmedabad GJ 380054, Gujarat | Commerce House-1, Opp Rajvansh
Apartment Judges, Bungalow Road, Ahmedabad GJ 380054, India |
15 | Vecmid 1g | MI Pharma Private Limited | VN-22662-20 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | 809 Kerala Industrial Estate
G.I.D.C near Bavla Dist, Ahmedabad- 382 220, Gujarat, India | 809, Kerala Industrial Estate,
G.I.D.C., Near Bavla, Dist: Ahmedabad- 382220, India |
16 | Vecmid 500mg | MI Pharma Private Limited | VN-22663-20 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | 809 Kerala Industrial Estate
G.I.D.C near Bavla Dist, Ahmedabad-382 220, Gujarat, India | 809, Kerala Industrial Estate,
G.I.D.C., Near Bavla, Dist: Ahmedabad- 382220, India |
13.
Quyết định số 226/QĐ-QLD ngày 20/4/2021:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
17 | Salzol | Công ty TNHH Một thành viên Dược
phẩm Việt Tin | VN-22767-21 | Tiêu chuẩn | BP2019 | BP 2019 |
Cơ sở sản xuất | M/s Windlas Biotech Limited | M/s Windlas Biotech Private
Limited |
18 | T-Dol P Rapid | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. | VN-22798-21 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | Commerce House-1, Opp Rajvansh
Apartment Judges, Bungalow Road, Ahmedabad GJ 380054, Gujarat | Commerce House-1, Opp Rajvansh
Apartment Judges, Bungalow Road, Ahmedabad GJ 380054, India |
14.
Quyết định số 490/QĐ-QLD ngày 24/8/2021:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
19 | Rasbergy- 20 | Công ty TNHH Một thành viên Dược
phẩm Việt Tin | VN-22847-21 | Tên thuốc | Rasbergy-20 | Rabsergy-20 |
20 | Naprolat | Naprod Life Sciences Private
Limited | VN3-342-21 | Tên thuốc | Naprolat | Naproplat |
15.
Quyết định số 526/QĐ-QLD ngày 10/09/2021:
STT | Tên
thuốc | Cơ
sở đăng ký | Số
đăng ký | Nội
dung sửa đổi | Thông
tin tại danh mục đã ban hành | Thông
tin sửa đổi |
21 | Bixebra 5 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | VN-22877-21 | Hạn dùng | 24 tháng | 36 tháng |
22 | Bixebra 7.5 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | VN-22878-21 | Hạn dùng | 24 tháng | 36 tháng |