TIÊU CHÍ | NỘI DUNG | Điểm tối đa | Điểm chấm |
TC 1 | Cơ sở hạ tầng | 5* | |
1.1 | Đủ không gian thông thoáng để bố trí ngồi chờ trước
tiêm và theo dõi sau tiêm, bảo đảm giãn cách mỗi người cách nhau 1m. | 1 | |
1.2 | Thiết lập được luồng đón tiếp, khám sàng lọc, tiêm
và theo dõi sau tiêm theo quy trình 1 chiều. | 1 | |
1.3 | Các lối đi trong cơ sở tiêm chủng dễ dàng tiếp cận,
bằng phẳng. | 1 | |
1.4 | Bảo đảm cung cấp điện cho các phương tiện bảo quản lạnh
và phương tiện cấp cứu khi cần. | 1 | |
1.5 | Bảo đảm có bồn nước rửa tay cho nhân viên y tế. | 1 | |
TC 2 | Phương tiện, dụng cụ, thiết bị phục vụ tiêm chủng | 13 | |
| Cơ sở tiêm có đầy đủ các phương tiện sau: | | |
2.1 | Khu vực chờ khám. | 1 | |
2.2 | - Ghế ngồi chờ làm thủ tục và chờ khám, bảo đảm giãn
cách theo quy định phòng chống dịch tại thời điểm tổ chức tiêm chủng. | 1 | |
2.3 | - Bàn khám sàng lọc. | 1* | |
2.4 | - Bàn tiêm. | 1* | |
2.5 | - Khuyến khích có ít nhất 1 bàn tiêm có rèm che/vách
ngăn bảo đảm quyền riêng tư cho người có nhu cầu. | 1 | |
2.6 | - Cơ sở tiêm chủng thoáng mát vào mùa hè, tránh gió
lùa vào mùa đông | 1 | |
2.7 | - Chỗ ngồi và ghế ngồi theo dõi sau tiêm ít nhất 30
phút, bảo đảm giãn cách theo quy định phòng chống dịch tại thời điểm tổ chức
tiêm chủng. | 1* | |
2.8 | - Có ít nhất 01 giường nằm và 02 cáng theo dõi dành
cho người cần cho mỗi 100 lượt người tiêm. | 1* | |
2.9 | - Phương tiện bảo quản, vận chuyển vắc-xin bảo đảm
chất lượng (tủ lạnh, kho lạnh...). | 1* | |
2.10 | - Phương tiện khám sàng lọc: nhiệt kế, huyết áp kế, ống
nghe. | 1* | |
2.11 | - Phương tiện truyền thông: tờ rơi, áp phích. | 1* | |
2.12 | - Phương tiện thu gom chất thải sau tiêm theo đúng
quy định. | 1* | |
2.13 | - Phương tiện làm sạch, khử khuẩn bề mặt theo đúng
quy định. | 1* | |
TC 3 | Ghi chép thông tin | 7 | |
3.1 | Có in và đặt tờ hướng dẫn sử dụng vắc-xin tóm tắt
ngay tại bàn tiêm theo đúng loại vắc-xin được cấp trong buổi tiêm nhằm hạn chế
nhầm lẫn về liều và cách pha vắc xin. | 1* | |
3.2 | Được tập huấn và biết điền đúng và điền đầy đủ thông
tin theo quy định về vắc-xin, bảo quản, sử dụng thuốc, vật tư, biểu mẫu, giấy
tờ theo quy định... | 1* | |
3.3 | Danh sách toàn bộ người tiêm bảo đảm có thông tin định
danh cá nhân (CCCD, BHYT, CMND...). | 1* | |
3.4 | Nhân viên được tập huấn và có hướng dẫn cho người đi
tiêm đọc, ký đầy đủ vào các giấy tờ theo quy định. | 1* | |
3.5 | Được tập huấn và biết sử dụng các phần mềm tiêm chủng
theo quy định | 1 | |
3.6 | Áp dụng giải pháp công nghệ thông tin, cung cấp mẫu
phiếu điện tử cho người đi tiêm kê khai trước | 1 | |
3.7 | Đăng ký hẹn giờ đi tiêm, cấp số tự động theo các
khung giờ | 1 | |
TC 4 | Đào tạo, tập huấn người thực hiện tiêm | 5* | |
4.1 | Toàn bộ người thực hiện tiêm đã được tập huấn về
tiêm vắc - xin phòng COVID-19 (bao gồm khám sàng lọc trước tiêm, tổ chức buổi
tiêm, theo dõi biến cố bất lợi sau tiêm và xử trí cấp cứu). | 1 | |
4.2 | Trong ca tiêm chủng có ít nhất 01 nhân viên đã được
tập huấn về phát hiện và xử trí phản vệ. | 1 | |
4.3 | Trong ca tiêm chủng có ít nhất 01 nhân viên đã được
tập huấn về cấp cứu ngừng tuần hoàn. | 1 | |
4.4 | Toàn bộ nhân viên tham gia tiêm chủng đã xem đoạn
phim ngắn (video/clip) về hướng dẫn các bước tiêm chủng: khám sàng lọc, thực
hành tiêm chuẩn, xử lý phản vệ sau tiêm... | 1 | |
4.5 | Khuyến khích có ít nhất 01 nhân viên có kinh nghiệm
vận chuyển cấp cứu thành công. | 1 | |
TC 5 | Kiến thức và thực hành khám sàng lọc tiêm chủng | 5* | |
5.1 | Có kiến thức và trả lời đúng cách phân loại đối tượng
tiêm chủng theo 4 nhóm. | 1 | |
5.2 | Có kiến thức và biết khai thác đúng tiền sử dị ứng,
suy giảm miễn dịch, bệnh mạn tính, sử dụng thuốc... và các tiền sử khác. | 1 | |
5.3 | Có kiến thức và thực hành đánh giá đúng toàn trạng
người tiêm chủng. | 1 | |
5.4 | Có kiến thức và thực hành đúng chỉ định tiêm chủng. | 1 | |
5.5 | Được tập huấn và thực hành ghi chép đúng thông tin
trong phiếu sàng lọc cho toàn bộ người tiêm chủng. | 1 | |
TC 6 | Thực hiện sàng lọc trước tiêm chủng và phân loại,
phân cấp tiêm đúng đối tượng | 3* | |
6.1 | Phối hợp với cơ quan phụ trách cơ sở tiêm chủng sàng
lọc sơ bộ, phân loại, lập danh sách người tiêm. | 1 | |
6.2 | Cơ quan phụ trách tiêm chủng cung cấp danh sách đối
tượng tiêm chủng phù hợp với năng lực chuyên môn của cơ sở tiêm. | 1 | |
6.3 | Cơ sở tiêm chủng thực hiện tiêm đúng đối tượng những
người trong danh sách đã được phân công. | 1 | |
TC 7 | Phương tiện cấp cứu cơ bản | 6* | |
7.1 | Mỗi bàn tiêm có hộp thuốc cấp cứu phản vệ đủ cơ số
theo quy định, bảo đảm chất lượng và dự trữ tối thiểu 5 ống adrenalin. | 1 | |
7.2 | Trong hộp thuốc cấp cứu phản vệ luôn có sẵn 1 bơm
tiêm có adrenalin 1mg/1ml (trong suốt thời gian tiêm). | 1 | |
7.3 | Có sẵn ít nhất 2 lít (4 chai 500ml) dịch truyền NaCl
0,9% và đầy đủ phương tiện truyền dịch. | 1 | |
7.4 | Ô-xy và đầy đủ dụng cụ thở ô-xy. | 1 | |
7.5 | Bóng Ambu. | 1 | |
7.6 | Máy theo dõi, máy đo SpO2. | 1 | |
TC 8 | sẵn sàng cấp cứu người bệnh | 5* | |
8.1 | Phác đồ xử trí phản vệ có sẵn, treo/dán trên tường ở
vị trí dễ thấy hoặc trong hộp xử trí phản vệ. | 1 | |
8.2 | sẵn sàng phương án ứng phó khi có phản vệ. | 1 | |
8.3 | Đã diễn tập xử trí phản vệ sau tiêm vắc xin. | 1 | |
8.4 | Đối với cơ sở tiêm chủng có khoa hồi sức tích cực: - Phải luôn có nhân viên trực sẵn
sàng cấp cứu. Đối với cơ sở tiêm chủng khác không có khoa hồi sức
tích cực: - Có bệnh viện tuyến trên phụ
trách cơ sở tiêm chủng, có xe cấp cứu (đầy đủ phương tiện cấp cứu cơ bản) thường
trực tại bệnh viện, sẵn sàng đến cấp cứu người bệnh tại cơ sở tiêm chủng
trong thời gian sớm nhất. | 1 | |
8.5 | Đã diễn tập chuyển tuyến khi người tiêm có tình trạng
cấp cứu. | 1 | |
TC 9 | Theo dõi sau tiêm chủng | 3* | |
9.1 | Cung cấp “Phiếu hướng dẫn theo dõi sau tiêm chủng”
cho mỗi người tiêm một phiếu ngay sau khi tiêm. | 1 | |
9.2 | Toàn bộ người tiêm chủng ký xác nhận đã đọc đầy đủ
“Phiếu hướng dẫn theo dõi sau tiêm chủng” và cam kết thực hiện theo đúng hướng
dẫn. | 1 | |
9.3 | Cung cấp số điện thoại đường dây nóng, bệnh viện phụ
trách cơ sở tiêm chủng để hỗ trợ cấp cứu để người được tiêm (người nhà) liên
hệ khẩn cấp lúc cần thiết. | 1 | |
| TỔNG ĐIỂM | 52 | |
| Cơ sở tiêm chủng được xếp loại an toàn nếu toàn bộ
các tiêu chí hoặc tiểu mục có dấu * đều đạt (tổng điểm từ 45 trở lên). | | |
| XẾP LOẠI: 1. An toàn 2. Không an toàn | | |