PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
Đơn vị: Tổng cục Thuế
Mã số đơn vị QHNSNN: 1056271
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-BTC ngày 04/3/2021 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: 1.000 đồng
STT | Nội
dung | Tổng
cộng | Trong
đó |
Nguồn
NSNN | Nguồn
khác |
| | | | |
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | -2.475.350.000 | -2.475.350.000 | 0 |
I | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (Khoản 341) | -2.475.350.000 | -2.475.350.000 | 0 |
1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | -2.475.350.000 | -2.475.350.000 | 0 |
1.1 | Các nội dung chi được tính tiết
kiệm | -2.475.350.000 | -2.475.350.000 | 0 |
1.2 | Các nội dung chi không tính tiết
kiệm | 0 | 0 | 0 |
2 | Kinh phí chi ứng dụng công
nghệ thông tin, mua sắm, sửa chữa tài sản | 0 | 0 | 0 |
3 | Kinh phí không thực hiện tự
chủ | 0 | 0 | 0 |
| | | | |
Ghi chú:
Tổng cục
Thuế thực hiện phân bổ, giao dự toán chi tiết năm 2021 cho các đơn vị dự toán
trực thuộc theo quy định; báo cáo Bộ Tài chính (qua Cục KHTC) kết quả phân bổ
dự toán chi tiết năm 2021 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc kèm theo quyết
định điều chỉnh dự toán năm 2021 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc./.
PHỤ LỤC II
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
Đơn vị: Tổng cục Hải quan
Mã số đơn vị QHNSNN: 1059110
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-BTC ngày 04/3/2021 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT | Nội
dung | Tổng
cộng | Trong
đó |
Nguồn
NSNN | Nguồn
khác |
| | | | |
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | -1.488.752.000 | -1.488.752.000 | 0 |
I | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (Khoản 341) | -1.488.752.000 | -1.488.752.000 | 0 |
1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | -672.177.628 | -672.177.628 | 0 |
1.1 | Các nội dung chi được tính
tiết kiệm | -475.074.268 | -475.074.268 | 0 |
1.2 | Các nội dung chi không tính
tiết kiệm | -197.103.360 | -197.103.360 | 0 |
a | Chi các nghiệp vụ đặc thù về
chống buôn lậu, kiểm tra, kiểm soát, tình báo hải quan nhằm ngăn chặn các
hành vi trốn lậu thuế, vi phạm pháp luật và đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ | -76.986.579 | -76.986.579 | 0 |
b | Chi mua vật tư, ấn chỉ | -16.000.000 | -16.000.000 | |
c | Chi trang phục | -56.000.000 | -56.000.000 | 0 |
d | Chi huấn luyện và nuôi chó
nghiệp vụ, chi quản lý rủi ro và các khoản chi nghiệp vụ đặc thù khác | -15.700.000 | -15.700.000 | 0 |
đ | Chi đào tạo, bồi dưỡng, tập
huấn nghiệp vụ | -14.416.781 | -14.416.781 | 0 |
e | Chi đoàn công tác nước ngoài | -18.000.000 | -18.000.000 | 0 |
2 | Kinh phí chi ứng dụng công
nghệ thông tin, mua sắm, sửa chữa tài sản | -816.574.372 | -816.574.372 | 0 |
2.1 | Chi ứng dụng công nghệ thông tin | -85.560.000 | -85.560.000 | 0 |
2.2 | Chi mua sắm tài sản | -630.522.611 | -630.522.611 | 0 |
2.3 | Chi sửa chữa tài sản | -100.491.761 | -100.491.761 | 0 |
3 | Kinh phí không thực hiện tự
chủ | 0 | 0 | 0 |
| | | | |
Ghi
chú:
1. Mục
2.1: Thực hiện kế hoạch, danh mục dự toán triển khai ứng dụng công nghệ thông
tin năm 2021 được Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt tại Quyết định số 254/QĐ-BTC
ngày 04/3/2021.
2. Tổng
cục Hải quan thực hiện phân bổ, giao dự toán chi tiết năm 2021 cho các đơn vị
dự toán trực thuộc theo quy định; báo cáo Bộ Tài chính (qua Cục KHTC) kết quả
phân bổ dự toán chi tiết năm 2021 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc kèm
theo danh mục các nội dung chi theo phân cấp (như danh mục mua sắm, sửa chữa
tài sản, đào tạo...) và quyết định điều chỉnh dự toán năm 2021 đối với các đơn
vị dự toán trực thuộc./.
PHỤ LỤC III
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
Đơn vị: Tổng cục Dự trữ Nhà nước
Mã số đơn vị QHNSNN: 1057357
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-BTC ngày 04/3/2021 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: 1.000 đồng.
STT | Nội
dung | Tổng
cộng | Trong
đó |
Nguồn
NSNN | Nguồn
khác |
| | | | |
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | -8.762.000 | -8.762.000 | 0 |
I | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (Khoản 341) | -8.762.000 | -8.762.000 | 0 |
1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | -8.762.000 | -
8.762.000 | 0 |
1.1 | Quỹ lương | -5.369.000 | -5.369.000 | 0 |
1.2 | Chi quản lý hành chính theo định
mức | -3.393.000 | -3.393.000 | 0 |
2 | Kinh phí không thực hiện tự
chủ | 0 | 0 | 0 |
| | | | |
Ghi
chú:
Tổng cục
Dự trữ nhà nước thực hiện phân bổ, giao dự toán chi tiết năm 2021 cho các đơn
vị dự toán trực thuộc theo quy định; báo cáo Bộ Tài chính (qua Cục KHTC) kết
quả phân bổ dự án chi tiết năm 2021 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc kèm
theo quyết định điều chỉnh dự toán năm 2021 đối với các đơn vị dự toán trực
thuộc./.
PHỤ LỤC IV
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
Đơn vị: Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại
Mã số đơn vị QHNSNN: 1099418
Mã số KBNN giao dịch: 0011
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-BTC ngày 04/3/2021 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: 1.000 đồng.
STT | Nội
dung | Tổng
cộng | Trong
đó |
Nguồn
NSNN | Nguồn
khác |
| | | | |
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | -2.977.000 | -2.977.000 | 0 |
I | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (Khoản 341) | -2.977.000 | -2.977.000 | 0 |
1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | -2.977.000 | -2.977.000 | 0 |
1.1 | Quỹ lương | -2.677.000 | -2.677.000 | 0 |
1.2 | Chi quản lý hành chính theo định
mức | -300.000 | -300.000 | 0 |
2 | Kinh phí không thực hiện tự
chủ | 0 | 0 | 0 |
| | | | |
PHỤ LỤC V
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
Đơn vị: Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm
Mã số đơn vị QHNSNN: 1098327
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-BTC ngày 04/3/2021 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT | Nội
dung | Tổng
cộng | Trong
đó |
Nguồn
NSNN | Nguồn
khác |
| | | | |
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | -5.875.000 | 0 | -5.875.000 |
I | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (Khoản 341) | -5.875.000 | 0 | -5.875.000 |
1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | -5.875.000 | 0 | -5.875.000 |
1.1 | Quỹ lương | -4.643.000 | 0 | -4.643.000 |
1.2 | Chi quản lý hành chính, nghiệp vụ
chuyên môn, tăng cường cơ sở vật chất | -1.232.000 | 0 | -1.232.000 |
a | Chi nhiệm vụ chuyên môn đặc
thù | -1.232.000 | 0 | -1.232.000 |
2 | Kinh phí không thực hiện tự
chủ | 0 | 0 | 0 |
| | | | |
Ghi
chú:
Cục Quản
lý, giám sát bảo hiểm báo cáo Bộ Tài chính (qua Cục KHTC): Kết quả phân bổ dự
toán chi tiết năm 2021 kèm theo quyết định điều chỉnh dự toán năm 2021 đối với
các đơn vị dự toán trực thuộc./.
PHỤ LỤC VI
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
Đơn vị: Cục Quản lý công sản
Mã số đơn vị QHNSNN: 1110609
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-BTC ngày 04/3/2021 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT | Nội
dung | Tổng
cộng | Trong
đó |
Nguồn
NSNN | Nguồn
khác |
| | | | |
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 681.000 | 681.000 | 0 |
I | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (Khoản 341) | 681.000 | 681.000 | 0 |
1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | 681.000 | 681.000 | 0 |
1.1 | Quỹ lương | 555.000 | 555.000 | 0 |
1.2 | Chi quản lý hành chính theo định
mức: | 126.000 | 126.000 | 0 |
2 | Kinh phí không thực hiện tự
chủ | 0 | 0 | 0 |
| | | | |
Ghi
chú:
Cục Quản
lý công sản thực hiện phân bổ, giao dự toán chi tiết năm 2021 cho các đơn vị dự
toán trực thuộc theo quy định; báo cáo Bộ Tài chính (qua Cục KHTC) kết quả phân
bổ dự toán chi tiết năm 2021 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc kèm theo quyết
định điều chỉnh dự toán năm 2021 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc./.
PHỤ LỤC VII
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
Đơn vị: Cục Quản lý Giá
Mã số đơn vị QHNSNN: 1110608
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-BTC ngày 04/3/2021 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT | Nội
dung | Tổng
cộng | Trong
đó |
Nguồn
NSNN | Nguồn
khác |
| | | | |
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 227.000 | 227.000 | 0 |
I | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (Khoản 341) | 227.000 | 227.000 | 0 |
1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | 227.000 | 227.000 | 0 |
1.1 | Quỹ lương | 185.000 | 185.000 | 0 |
1.2 | Chi quản lý hành chính theo định
mức | 42.000 | 42.000 | 0 |
2 | Kinh phí không thực hiện tự
chủ | 0 | 0 | 0 |
| | | | |
Ghi
chú:
Cục Quản
lý giá thực hiện phân bổ, giao dự toán chi tiết năm 2021 cho các đơn vị dự toán
trực thuộc theo quy định; báo cáo Bộ Tài chính (qua Cục KHTC) kết quả phân bổ
dự toán chi tiết năm 2021 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc kèm theo quyết
định điều chỉnh dự toán năm 2021 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc./.
PHỤ LỤC VIII
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
Đơn vị: Cục Kế hoạch - Tài chính
Mã số đơn vị QHNSNN: 1057530
Mã số KBNN giao dịch: 0011
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-BTC ngày 04/3/2021 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT | Nội
dung | Tổng
cộng | Trong
đó |
Nguồn
NSNN | Nguồn
khác |
| | | | |
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 7.854.000 | 7.854.000 | 0 |
I | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (Khoản 341) | 7.854.000 | 7.854.000 | 0 |
1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | 5.447.000 | 5.447.000 | 0 |
1.1 | Quỹ lương | 2.222.000 | 2.222.000 | 0 |
1.2 | Chi quản lý hành chính theo định
mức | 3.225.000 | 3.225.000 | 0 |
2 | Kinh phí không thực hiện tự
chủ | 2.407.000 | 2.407.000 | 0 |
2.1 | Chi khác | 2.407.000 | 2.407.000 | 0 |
| | | | |
Ghi
chú: Nội dung I.2.2.1: Thực hiện nhiệm vụ đột xuất phát sinh của Bộ Tài
chính.