Quyết định 1927/QĐ-BTC Công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2021
03-12-2020
03-12-2020
- Trang chủ
- Văn bản
- 1927/QĐ-BTC
- TẢI VỀ
- THUỘC TÍNH
Bộ Tài chính Số: 1927/QĐ-BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2020 |
Quyết định
Về việc công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2021
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị quyết số 128/2020/QH14 ngày 12
tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;
Căn cứ Nghị quyết số 129/2020/QH14 ngày 13
tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26
tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày
21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân
sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày
30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước
đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Báo cáo số 36/BC-CP ngày 15/10/2020
của Chính phủ đánh giá tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm 2020 và dự
toán ngân sách nhà nước năm 2021;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước.
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 (theo các biểu kèm theo Quyết định này).Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Cục trưởng Cục Kế hoạch tài chính và các Vụ, Cục, Tổng cục liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính tổ chức thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ NSNN (80b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Biểu số 12/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định
số 1927/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN |
A | TỔNG THU
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.343.330 |
1 | Thu nội địa | 1.133.500 |
2 | Thu từ dầu thô | 23.200 |
3 | Thu cân đối từ
hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu | 178.500 |
4 | Thu viện trợ | 8.130 |
B | TỔNG CHI
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.687.000 |
| Trong đó: |
|
1 | Chi đầu tư phát
triển | 477.300 |
2 | Chi trả nợ lãi | 110.065 |
3 | Chi viện trợ | 1.600 |
4 | Chi thường
xuyên | 1.036.730 |
5 | Chi cải cách
tiền lương, tinh giản biên chế | 25.505 |
6 | Chi bổ sung quỹ
dự trữ tài chính | 100 |
7 | Dự phòng ngân
sách nhà nước | 34.500 |
C | BỘI CHI NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC | 343.670 |
| (Tỷ lệ bội
chi so GDP) (1) | 4% |
1 | Bội chi ngân
sách trung ương | 318.870 |
2 | Bội chi ngân
sách địa phương (2) | 24.800 |
D | CHI TRẢ NỢ GỐC | 264.899 |
Đ | TỔNG MỨC VAY
CỦA NSNN | 608.569 |
Ghi chú:
(1) Năm 2021 tính theo quy mô
GDP đánh giá lại.
(2) Chênh lệch giữa số bội chi
của các địa phương có bội chi ngân sách địa phương và số bội thu của các địa
phương có bội thu ngân sách địa phương.
Biểu số 13/CK-NSNN
CÂN ĐỐI
NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1927/QĐ-BTC ngày
03 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN |
A | NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG |
|
I | Thu ngân sách
trung ương hưởng theo phân cấp | 739.401 |
1 | Thu thuế, phí
và các khoản thu khác | 731.271 |
2 | Thu từ nguồn
viện trợ | 8.130 |
II | Tổng chi
ngân sách trung ương | 1.058.271 |
1 | Chi ngân sách
trung ương theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương) | 707.467 |
2 | Chi bổ sung cho
ngân sách địa phương | 350.804 |
| - Chi bổ
sung cân đối | 230.721 |
| - Chi bổ
sung có mục tiêu | 120.083 |
III | Bội chi NSTW | 318.870 |
B | NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG |
|
I | Tổng thu
ngân sách địa phương | 954.733 |
1 | Thu ngân sách
địa phương hưởng theo phân cấp | 603.929 |
2 | Thu bổ sung từ
ngân sách trung ương | 350.804 |
| - Thu bổ
sung cân đối | 230.721 |
| - Thu bổ
sung có mục tiêu | 120.083 |
II | Tổng chi
ngân sách địa phương | 979.533 |
1 | Chi cân đối
ngân sách địa phương theo phân cấp (không kể từ nguồn bổ sung có mục tiêu của
ngân sách trung ương) | 859.450 |
2 | Chi từ nguồn bổ
sung có mục tiêu của ngân sách trung ương | 120.083 |
III | Bội chi ngân
sách địa phương (1) | 24.800 |
Ghi chú:
(1) Chênh lệch giữa số bội chi
của các địa phương có bội chi ngân sách địa phương và số bội thu của các địa
phương có bội thu ngân sách địa phương.
Biểu số 14/CK-NSNN
DỰ TOÁN
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1927/QĐ-BTC ngày
03 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN |
| TỔNG THU
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.343.330 |
I | Thu nội địa | 1.133.500 |
1 | Thu từ khu vực
doanh nghiệp nhà nước | 148.292 |
2 | Thu từ khu vực
doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 199.161 |
3 | Thu từ khu vực
kinh tế ngoài quốc doanh | 237.554 |
4 | Thuế thu nhập
cá nhân | 107.796 |
5 | Thuế bảo vệ môi
trường | 64.391 |
6 | Các loại phí,
lệ phí | 70.433 |
| Trong đó: Lệ
phí trước bạ | 33.871 |
7 | Các khoản thu
về nhà, đất | 138.556 |
| - Thuế sử
dụng đất nông nghiệp | 4 |
| - Thuế sử
dụng đất phi nông nghiệp | 1.770 |
| - Thu tiền
cho thuê đất, thuê mặt nước | 24.415 |
| - Thu tiền
sử dụng đất | 111.400 |
| - Thu tiền
cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 967 |
8 | Thu từ hoạt
động xổ số kiến thiết | 33.700 |
9 | Thu tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản | 3.887 |
10 | Thu khác ngân
sách | 22.483 |
11 | Thu từ quỹ đất
công ích và thu hoa lợi công sản khác | 847 |
12 | Thu hồi vốn,
thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng
Nhà nước | 106.400 |
II | Thu từ dầu
thô | 23.200 |
III | Thu cân đối
từ hoạt động xuất nhập khẩu | 178.500 |
1 | Tổng số thu từ
hoạt động xuất nhập khẩu | 315.000 |
| - Thuế giá
trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu | 230.000 |
| - Thuế xuất
khẩu | 6.222 |
| - Thuế nhập
khẩu | 55.023 |
| - Thuế tiêu
thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu | 21.925 |
| - Thuế bảo
vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu | 1.830 |
2 | Hoàn thuế giá
trị gia tăng | -136.500 |
IV | Thu viện trợ | 8.130 |
Biểu số 15/CK-NSNN
DỰ TOÁN
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1927/QĐ-BTC ngày
03 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT | NỘI DUNG | TỔNG SỐ | KHU VỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XSKT | THU TỪ DẦU THÔ | KHU VỰC KHÁC |
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| TỔNG THU
NSNN | 1.343.330,0 | 254.692,4 | 199.161,3 | 237.554 | 33.700 | 23.200 | 595.022,4 |
A | Các khoản
thu từ thuế, phí, lệ phí | 1.064.800,9 | 148.292,4 | 199.161,3 | 237.554 | 33.700 | 23.200 | 422.893,3 |
I | Các khoản
thu từ thuế | 994.367,9 | 148.292,4 | 199.161,3 | 237.554 | 33.700 | 23.200 | 352.460,3 |
1 | Thuế giá trị
gia tăng | 330.881,7 | 59.301,2 | 54.716,9 | 123.363,6 |
|
| 93.500 |
| - Thuế GTGT
thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước | 237.381,7 | 59.301,2 | 54.716,9 | 123.363,6 |
|
|
|
| - Thuế GTGT
thu từ hàng hóa nhập khẩu | 93.500 |
|
|
|
|
| 93.500 |
2 | Thuế TTĐB | 118.404,5 | 24.732 | 45.745,9 | 26.001,6 |
|
| 21.925 |
| - Thuế TTĐB
thu từ hàng hóa sản xuất trong nước | 92.548 | 24.728 | 42.214,9 | 25.605,1 |
|
|
|
| - Thuế TTĐB
thu từ hàng hóa nhập khẩu | 21.925 |
|
|
|
|
| 21.925 |
| - Thuế TTĐB
thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong
nước | 3.931,5 | 4 | 3.531 | 396,5 |
|
|
|
3 | Thuế bảo vệ môi
trường | 66.221 |
|
|
|
|
| 66.221 |
| - Thuế BVMT
thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước | 24.824 |
|
|
|
|
| 24.824 |
| - Thuế BVMT
thu từ hàng hóa nhập khẩu | 41.397 |
|
|
|
|
| 41.397 |
4 | Thuế thu nhập
doanh nghiệp | 230.842,4 | 49.652,8 | 98.387,0 | 82.802,6 |
|
|
|
5 | Thuế thu nhập
cá nhân | 107.796 |
|
|
|
|
| 107.796 |
6 | Thuế tài nguyên | 20.304,1 | 14.606,4 | 311,5 | 5.386,2 |
|
|
|
7 | Thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu | 61.245 |
|
|
|
|
| 61.245 |
8 | Thuế sử dụng
đất nông nghiệp | 3,5 |
|
|
|
|
| 3,5 |
9 | Thuế sử dụng
đất phi nông nghiệp | 1.769,8 |
|
|
|
|
| 1.769,8 |
II | Các khoản
phí, lệ phí | 70.433 |
|
|
|
|
| 70.433 |
10 | Lệ phí trước bạ | 33.871 |
|
|
|
|
| 33.871 |
11 | Các loại phí,
lệ phí | 36.562 |
|
|
|
|
| 36.562 |
B | Các khoản
thu ngoài thuế, phí, lệ phí | 270.399,1 | 106.400 |
|
|
|
| 163.999,1 |
1 | Thu hồi vốn,
thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của NHNN | 106.400 | 106.400 |
|
|
|
|
|
2 | Thu tiền cho
thuê đất, thuê mặt nước | 24.414,9 |
|
|
|
|
| 24.414,9 |
3 | Thu tiền sử
dụng đất | 111.400 |
|
|
|
|
| 111.400 |
4 | Thu tiền cho
thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 966,5 |
|
|
|
|
| 966,5 |
5 | Thu tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản | 3.887,5 |
|
|
|
|
| 3.887,5 |
6 | Thu khác | 23.330,2 |
|
|
|
|
| 23.330,2 |
C | Thu viện trợ | 8.130 |
|
|
|
|
| 8.130 |
Biểu số 16/CK-NSNN
DỰ TOÁN
CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1927/QĐ-BTC ngày
03 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT | NỘI DUNG | NSNN | CHIA RA | |
NSTW | NSĐP | |||
A | B | 1=2+3 | 2 | 3 |
| TỔNG CHI
NSNN | 1.687.000 | 827.550 | 859.450 |
| Trong đó: |
|
|
|
I | Chi đầu tư
phát triển | 477.300 | 222.000 | 255.300 |
II | Chi trả nợ
lãi | 110.065 | 107.400 | 2.665 |
III | Chi viện trợ | 1.600 | 1.600 |
|
IV | Chi thường
xuyên | 1.036.730 | 475.850 | 560.880 |
| Trong đó: |
|
|
|
| - Chi giáo
dục - đào tạo và dạy nghề | 249.971 | 28.971 | 221.000 |
| - Chi khoa
học và công nghệ | 10.838 | 7.732 | 3.106 |
V | Chi cải cách
tiền tương, tinh giản biên chế | 25.505 | 2.000 | (1) 23.505 |
VI | Chi bổ sung
quỹ dự trữ tài chính | 100 |
| 100 |
VII | Dự phòng
NSNN | 34.500 | 17.500 | 17.000 |
Ghi
chú: (1) 50% tăng thu dự toán ngân sách địa phương để thực hiện tạo nguồn cải
cách tiền lương.
Biểu số
17/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định
số 1927/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN |
| TỔNG CHI
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 1.058.271 |
A | CHI BỔ SUNG
CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 230.721 |
B | CHI NGÂN
SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC | 827.550 |
| Trong đó: |
|
I | Chi đầu tư
phát triển | 222.000 |
II | Chi trả nợ
lãi | 107.400 |
III | Chi viện trợ | 1.600 |
IV | Chi thường
xuyên | 475.850 |
| Trong đó: |
|
1 | Chi giáo dục -
đào tạo và dạy nghề | 28.971 |
2 | Chi khoa học và
công nghệ | 7.732 |
3 | Chi y tế, dân
số và gia đình | 20.611 |
4 | Chi văn hóa
thông tin | 2.639 |
5 | Chi phát thanh,
truyền hình, thông tấn | 2.020 |
6 | Chi thể dục thể
thao | 2.066 |
7 | Chi bảo vệ môi
trường | 2.205 |
8 | Chi các hoạt
động kinh tế | 41.231 |
9 | Chi hoạt động
của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | 49.000 |
10 | Chi bảo đảm xã
hội | 85.321 |
V | Chi cải cách
tiền lương, tinh giản biên chế | 2.000 |
VI | Dự phòng
ngân sách trung ương | 17.500 |
Biểu số 18/CK-NSNN
DỰ TOÁN
CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI
VÀ NHỮNG NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1927/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY
NỢ, VIỆN TRỢ) | TRONG ĐÓ: | ||||||||
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG BAO GỒM
CHI CÁC CTMTQG) | II. CHI VIỆN TRỢ | III. CHI TRẢ NỢ LÃI | IV. CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG BAO GỒM CHI
CÁC CTMTQG) | V. CHI CÁC CTM TQG | VI. CHI THỰC HIỆN CCTL VÀ TINH GIẢN BIÊN
CHẾ | VII. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | |||||
TỔNG SỐ | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | CHI THƯỜNG XUYÊN |
|
| |||||||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7 | 8 | 10 | 11 |
| TỔNG SỐ | 827.549.636 | 206.000.000 | 1.600.000 | 107.400.000 | 463.272.636 | 28.577.000 | 16.000.000 | 12.577.000 | 2.000.000 | 17.500.000 |
I | Các Bộ, cơ
quan Trung ương | 525.923.313 | 105.941.656 | 570.934 |
| 418.210.723 |
|
|
|
|
|
1 | Học viện Chính
trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 879.688 | 180.000 |
|
| 699.688 |
|
|
|
|
|
2 | Tòa án nhân dân
tối cao | 5.024.330 | 1.300.000 |
|
| 3.724.330 |
|
|
|
|
|
3 | Viện Kiểm sát
nhân dân tối cao | 3.964.710 | 745.980 |
|
| 3.218.730 |
|
|
|
|
|
4 | Bộ Ngoại giao | 3.091.162 | 618.800 |
|
| 2.472.362 |
|
|
|
|
|
5 | Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn | 14.809.990 | 9.846.000 | 109.000 |
| 4.754.990 |
|
|
|
|
|
6 | Ủy ban sông Mê
Công Việt Nam | 51.550 |
|
|
| 51.550 |
|
|
|
|
|
7 | Bộ Giao thông
vận tải | 60.785.213 | 42.995.964 |
|
| 17.779.249 |
|
|
|
|
|
8 | Bô Công thương | 4.839.285 | 1.076.415 |
|
| 3.762.870 |
|
|
|
|
|
9 | Bộ Xây dựng | 1.574.880 | 671.240 |
|
| 903.640 |
|
|
|
|
|
10 | Bộ Y tế | 9.170.920 | 2.485.900 |
|
| 6.665.020 |
|
|
|
|
|
11 | Bộ Giáo dục và
Đào tạo | 7.128.211 | 1.697.751 |
|
| 5.430.460 |
|
|
|
|
|
12 | Bộ Khoa học và
Cóng nghệ | 2.510.785 | 312.900 |
|
| 2.197.885 |
|
|
|
|
|
13 | Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch | 3.390.785 | 830.785 |
|
| 2.560.000 |
|
|
|
|
|
14 | Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội | 34.791.590 | 837.200 |
|
| 33.954.390 |
|
|
|
|
|
15 | Bộ Tài chính | 22.657.200 | 214.700 |
|
| 21.892.500 |
|
|
|
|
|
16 | Bộ Tư pháp | 2.530.330 | 319.900 |
|
| 2.210.430 |
|
|
|
|
|
17 | Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam | 358.660 | 203.400 |
|
| 155.260 |
|
|
|
|
|
18 | Bộ Kế hoạch và
Đầu tư | 2.848.626 | 732.865 |
|
| 2.115.761 |
|
|
|
|
|
19 | Bộ Nội vụ | 1.141.170 | 555.200 |
|
| 585.970 |
|
|
|
|
|
20 | Bộ Tài nguyên
và Môi trường | 3.357.435 | 1.028.700 |
|
| 2.328.735 |
|
|
|
|
|
21 | Bộ Thông tin và
Truyền Thông | 1.332.990 | 521.400 |
|
| 811.590 |
|
|
|
|
|
22 | Ủy ban Dân tộc | 355.520 | 63.300 |
|
| 292.220 |
|
|
|
|
|
23 | Ủy ban Quản lý
vốn nhà nước tại doanh nghiệp | 53.220 |
|
|
| 53.220 |
|
|
|
|
|
24 | Thanh tra Chính
phủ | 306.576 | 84.070 |
|
| 222.506 |
|
|
|
|
|
25 | Kiểm toán Nhà
nước | 1.995.324 | 1.035.300 |
|
| 960.024 |
|
|
|
|
|
26 | Thông tấn xã
Việt Nam | 705.345 | 87.900 |
|
| 617.445 |
|
|
|
|
|
27 | Đài Truyền hình
Việt Nam | 227.834 | 197.300 |
|
| 30.534 |
|
|
|
|
|
28 | Đài Tiếng nói
Việt Nam | 1.030.801 | 350.000 |
|
| 680.801 |
|
|
|
|
|
29 | Viện Hàn lâm
Khoa học và Công nghệ Việt Nam | 5.275.150 | 3.826.100 |
|
| 1.449.050 |
|
|
|
|
|
30 | Viện Hàn lâm
Khoa học Xã hội Việt Nam | 555.815 | 86.500 |
|
| 469.315 |
|
|
|
|
|
31 | Đại học Quốc
gia Hà Nội | 1.615.308 | 572.138 |
|
| 1.043.170 |
|
|
|
|
|
32 | Đại học Quốc
gia Thành phố Hồ Chí Minh | 1.656.375 | 936.500 |
|
| 719.875 |
|
|
|
|
|
33 | Ủy ban Trung
ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam | 103.720 | 24.000 |
|
| 79.720 |
|
|
|
|
|
34 | Trung ương Đoàn
Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 431.625 | 300.000 |
|
| 131.625 |
|
|
|
|
|
35 | Trung ương Hôi
liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 265.900 | 141.500 |
|
| 124.400 |
|
|
|
|
|
36 | Hội Nông dân
Việt Nam | 211.740 | 83.200 |
|
| 128.540 |
|
|
|
|
|
37 | Hội Cựu chiến
binh Việt Nam | 30.045 |
|
|
| 30.045 |
|
|
|
|
|
38 | Tổng liên đoàn
Lao động Việt Nam | 364.292 | 150.100 |
|
| 214.192 |
|
|
|
|
|
39 | Ngân hàng Phát
triển Việt Nam | 2.000.000 | 2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
40 | Ngân hàng Chính
sách xã hội | 2.789.600 | 2.789.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
41 | Bảo hiểm xã hội
Việt Nam | 46.371.320 |
|
|
| 46.371.320 |
|
|
|
|
|
II | Chi cho các
Ban quản lý khu công nghệ, Làng văn hóa do NSTW đảm bảo | 735.604 | 645.374 |
|
| 90.230 |
|
|
|
|
|
III | Chi hỗ trợ
các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp | 1.261.274 | 645.004 |
|
| 616.270 |
|
|
|
|
|
IV | Chi thực
hiện một số nhiệm vụ Nhà nước giao cho các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công
ty, các ngân hàng | 654.800 | 654.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
V | Chi bổ sung
có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP | 120.083.127 | 98.113.166 |
|
| 21.969.961 |
|
|
|
|
|
VI | Chi hỗ trợ
các địa phương thực hiện chế độ, chính sách mới và thực hiện các nhiệm vụ
khác của NSTW | 22.385.452 |
|
|
| 22.385.452 |
|
|
|
|
|
VII | Chi trả nợ
lãi, viện trợ | 108.429.066 |
| 1.029.066 | 107.400.000 |
|
|
|
|
|
|
VIII | Chi các
CTMTQG giai đoạn 2021-2025 và các nhiệm vụ thuộc các CTMT giai đoạn 2016-2020
được tiếp tục triển khai giai đoạn 2021-2025 | 28.577.000 |
|
|
|
| 28.577.000 | 16.000.000 | 12.577.000 |
|
|
IX | Chi thực
hiện cải cách tiền lương và tinh giản biên chế | 2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
| 2.000.000 |
|
X | Dự phòng
ngân sách trung ương | 17.500.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 17.500.000 |
Biểu số 20/CK-NSNN
DỰ TOÁN
CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO
TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1927/QĐ-BTC ngày
03 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | |||||||||
CHI GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | CHI VĂN HÓA THÔNG TIN | CHI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN | CHI THỂ DỤC THỂ THAO | CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ | CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI | |||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| TỔNG SỐ | 475.849.636 | 28.971.000 | 7.731.600 | 20.611.000 | 2.639.030 | 2.020.000 | 2.066.000 | 2.205.000 | 41.231.000 | 49.000.000 | 85.321.160 |
I | Các Bộ, cơ
quan Trung ương | 418.210.723 | 14.313.488 | 7.045.320 | 10.418.910 | 1.414.465 | 1.486.810 | 966.000 | 897.468 | 24.946.067 | 45.170.480 | 78.571.875 |
1 | Học viện Chính
trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 699.688 | 610.978 | 86.060 |
| 250 |
|
| 500 | 1.900 |
|
|
2 | Tòa án nhân dân
tối cao | 3.724.330 | 35.900 | 3.000 |
| 1.500 |
|
|
|
| 3.683.930 |
|
3 | Viện Kiểm sát
nhân dân tối cao | 3.218.730 | 23.650 | 4.210 |
|
|
|
|
|
| 3.190.870 |
|
4 | Bộ Ngoại giao | 2.472.362 | 15.830 | 4.360 |
| 3.250 |
|
|
| 23.982 | 2.404.940 | 20.000 |
5 | Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn | 4.754.990 | 960.460 | 704.410 | 48.300 | 1.500 |
|
| 26.025 | 2.718.625 | 295.670 |
|
6 | Ủy ban sông Mê
Công Việt Nam | 51.550 |
|
|
|
|
|
|
| 17.380 | 34.170 |
|
7 | Bộ Giao thông
vận tải | 17.779.249 | 292.910 | 45.480 | 10.000 | 1.500 |
|
| 8.539 | 17.107.720 | 313.100 |
|
8 | Bộ Công thương | 3.762.870 | 547.650 | 283.270 | 7.500 | 5.300 |
|
| 9.560 | 877.200 | 2.032.390 |
|
9 | Bộ Xây dựng | 903.640 | 405.630 | 146.850 | 47.200 | 650 |
|
| 5.500 | 195.540 | 102.270 |
|
10 | Bộ Y tế | 6.665.020 | 1.193.020 | 78.000 | 5.212.810 | 2.550 |
|
| 28.410 | 1.000 | 149.230 |
|
11 | Bộ Giáo dục và
Đào tạo | 5.430.460 | 5.097.990 | 210.630 |
| 4.750 |
|
| 5.330 | 1.900 | 109.860 |
|
12 | Bộ Khoa học và
Công nghệ | 2.197.885 | 5.650 | 2.061.720 |
| 400 |
|
| 17.135 |
| 112.980 |
|
13 | Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch | 2.560.000 | 588.330 | 57.200 | 16.600 | 873.040 |
| 857.000 | 8.750 | 8.580 | 144.500 | 6.000 |
14 | Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội | 33.954.390 | 237.080 | 26.850 | 1.445.000 | 2.500 |
|
| 2.200 | 28.460 | 129.680 | 32.082.620 |
15 | Bộ Tài chính | 21.892.500 | 123.290 | 60.300 |
| 500 |
|
|
| 522.150 | 20.256.260 | 930.000 |
16 | Bộ Tư pháp | 2.210.430 | 71.050 | 13.210 |
| 400 |
|
| 4.200 | 500 | 2.121.070 |
|
17 | Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam | 155.260 | 138.950 | 2.400 |
|
|
|
|
|
| 13.910 |
|
18 | Bộ Kế hoạch và
Đầu tư | 2.115.761 | 68.250 | 50.520 |
|
|
|
| 1.501 | 206.110 | 1.789.380 |
|
19 | Bộ Nội vụ | 585.970 | 181.880 | 26.200 |
| 88.200 |
|
| 1.000 | 4.690 | 284.000 |
|
20 | Bộ Tài nguyên
và Môi trường | 2.328.735 | 64.090 | 280.370 | 4.500 | 2.550 |
|
| 536.969 | 1.230.776 | 209.480 |
|
21 | Bộ Thông tin và
Truyền Thông | 811.590 | 30.000 | 18.930 |
| 172.700 |
|
| 2.000 | 39.170 | 548.790 |
|
22 | Ủy ban Dân tộc | 292.220 | 55.370 | 15.000 |
| 119.500 |
|
| 6.300 | 3.200 | 92.850 |
|
23 | Ủy ban Quản lý
vốn nhà nước tại DN | 53.220 | 600 | 1.350 |
|
|
|
|
|
| 51.270 |
|
24 | Thanh tra Chính
phủ | 222.506 | 2.000 | 8.420 |
| 6.866 |
|
|
|
| 205.220 |
|
25 | Kiểm toán Nhà
nước | 960.024 | 13.100 | 3.910 |
| 14.674 |
|
| 13.100 |
| 915.240 |
|
26 | Thông tấn xã
Việt nam | 617.445 |
| 2.200 |
| 10.600 | 604.645 |
|
|
|
|
|
27 | Đài Truyền hình
Việt Nam | 30.534 | 18.510 |
|
| 10.000 | 2.024 |
|
|
|
|
|
28 | Đài tiếng nói
Việt Nam | 680.801 | 19.170 | 2.300 |
| 10.000 | 649.331 |
|
|
|
|
|
29 | Viện Hàn lâm
Khoa học và Công nghệ VN | 1.449.050 | 253.830 | 1.122.070 |
| 9.150 |
|
| 12.600 | 51.400 |
|
|
30 | Viện Hàn lâm
Khoa học Xã hội Việt Nam | 469.315 | 18.580 | 431.280 |
| 17.120 |
|
| 1.465 | 870 |
|
|
31 | Đại học Quốc
gia Hà Nội | 1.043.170 | 854.100 | 179.920 |
| 1.750 |
|
| 6.910 | 490 |
|
|
32 | Đại học Quốc
gia Thành phố Hồ Chí Minh | 719.875 | 519.190 | 194.260 |
|
|
|
| 6.425 |
|
|
|
33 | Ủy ban Trung
ương Mặt trận tổ quốc VN | 79.720 | 3.690 | 3.940 |
| 4.000 |
|
| 2.090 | 1.000 | 65.000 |
|
34 | Trung ương Đoàn
Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 131.625 | 28.340 | 11.060 |
| 8.725 |
|
| 3.800 | 2.640 | 77.060 |
|
35 | Trung ương Hội
liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 124.400 | 18.530 | 2.710 |
| 14.540 |
|
| 2.300 | 450 | 83.520 | 2.350 |
36 | Hội Nông dân
Việt Nam | 128.540 | 13.790 | 4.590 |
| 4.000 |
|
| 9.850 | 12.830 | 83.480 |
|
37 | Hội Cựu chiến
binh Việt Nam | 30.045 | 320 |
|
| 1.000 |
|
| 1.500 | 520 | 18.470 | 8.235 |
38 | Tổng liên đoàn
Lao động Việt Nam | 214.192 | 141.410 | 60.550 |
| 1.850 |
|
| 5.612 | 520 | 4.250 |
|
39 | Bảo hiểm xã hội
Việt Nam | 46.371.320 |
|
| 2.159.900 |
|
|
|
|
|
| 44.211.420 |
II | Chi cho các
Ban quản lý khu công nghệ, Làng văn hóa do NSTW đảm bảo | 90.230 | 300 | 5.720 |
| 36.610 |
|
|
| 17.780 | 29.820 |
|
III | Chi hỗ trợ
các tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp | 616.270 | 34.080 | 45.210 |
| 49.185 |
|
| 14.705 | 156.110 | 304.980 | 12.000 |
IV | Chi bổ sung
có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP | 21.969.961 | 4.701.621 | 35.350 | 5.906.008 |
|
|
| 381.690 | 8.145.441 |
| 2.135.691 |
V | Chi hỗ trợ
các địa phương thực hiện chế độ, chính sách mới và thực hiện các nhiệm vụkhác của NSTW | 22.385.452 | 6.247.111 | 462.000 | 1.942.982 | 692.670 | 533.190 | 1.100.000 | 702.937 | 2.742.602 | 3.494.720 | 4.057.394 |
VI | Chi các
CTMTQG giai đoạn 2021-2025 và các nhiệm vụ thuộc các CTMT giai đoạn 2016-2020
được tiếp tục triển khai giai đoạn 2021-2025 | 12.577.000 | 3.674.400 | 138.000 | 2.343.100 | 446.100 |
|
| 208.200 | 5.223.000 |
| 544.200 |
(Kèm theo Quyết định số 1927/QĐ-BTC ngày
03 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (1) | THU NSĐP HƯỞNG THEO PHÂN CẤP | CHIA RA | SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NSTW CHO NSĐP | SỐ BỔ SUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP | BỘI THU NSĐP | BỘI CHI NSĐP | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP (BAO GỒM CẢ BỘI
THU, BỘI CHI) |
| |||
CÁC KHOẢN THU NSĐP HƯỞNG 100% | THU ĐIỀU TIẾT |
|
| |||||||||||
TỔNG CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA | TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT PHẦN NSĐP HƯỞNG (%) | PHẦN NSĐP HƯỞNG |
|
|
|
|
|
| ||||||
A | B | 1 | 2=3+6 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=2+7+8 | 10 | 11 | 12=9+10+11 |
|
| TỔNG SỐ | 1.471.700.000 | 603.929.510 | 253.728.140 | 680.338.090 |
| 350.201.370 | 202.096.178 | 28.624.676 | 834.650.364 | 614.300 | 25.414.300 | 859.450.364 |
|
I | MIỀN NÚI
PHÍA BẮC | 59.156.800 | 44.600.970 | 22.391.900 | 22.209.070 |
| 22.209.070 | 70.704.796 | 7.740.442 | 123.046.208 | 52.300 | 1.083.900 | 124.077.808 |
|
1 | HÀ GIANG | 1.867.300 | 1.454.640 | 642.540 | 812.100 | 100 | 812.100 | 7.205.012 | 910.120 | 9.569.772 |
| 57.000 | 9.626.772 |
|
2 | TUYÊN QUANG | 2.207.700 | 1.881.700 | 923.200 | 958.500 | 100 | 958.500 | 4.249.211 | 552.730 | 6.683.641 |
| 21.100 | 6.704.741 |
|
3 | CAO BẰNG | 1.457.400 | 1.140.960 | 520.760 | 620.200 | 100 | 620.200 | 5.858.617 | 540.588 | 7.540.165 |
| 52.200 | 7.592.365 |
|
4 | LẠNG SƠN | 5.635.000 | 1.970.200 | 1.235.500 | 734.700 | 100 | 734.700 | 5.915.090 | 765.894 | 8.651.184 |
| 24.100 | 8.675.284 |
|
5 | LÀO CAI | 7.273.800 | 5.081.700 | 3.350.500 | 1.731.200 | 100 | 1.731.200 | 4.649.925 | 150.483 | 9.882.108 |
| 85.000 | 9.967.108 |
|
6 | YÊN BÁI | 2.564.000 | 2.158.800 | 1.228.300 | 930.500 | 100 | 930.500 | 5.079.309 | 558.889 | 7.796.998 |
| 99.800 | 7.896.798 |
|
7 | THÁI NGUYÊN | 12.233.300 | 9.016.500 | 2.997.400 | 6.019.100 | 100 | 6.019.100 | 2.127.557 |
| 11.144.057 |
| 404.600 | 11.548.657 |
|
8 | BẮC KẠN | 723.200 | 616.800 | 335.850 | 280.950 | 100 | 280.950 | 2.915.252 | 290.818 | 3.822.870 |
| 30.800 | 3.853.670 |
|
9 | PHÚ THỌ | 5.926.900 | 4.511.810 | 1.407.410 | 3.104.400 | 100 | 3.104.400 | 5.173.822 | 694.603 | 10.380.235 | 33.200 |
| 10.347.035 |
|
10 | BẮC GIANG | 8.696.100 | 7.199.600 | 4.071.600 | 3.128.000 | 100 | 3.128.000 | 6.536.444 | 14.106 | 13.750.150 | 5.700 |
| 13.744.450 |
|
11 | HÒA BÌNH | 4.358.400 | 3.938.800 | 2.494.800 | 1.444.000 | 100 | 1.444.000 | 5.075.218 | 827.998 | 9.842.016 |
| 67.100 | 9.909.116 |
|
12 | SƠN LA | 3.575.300 | 3.292.210 | 1.859.710 | 1.432.500 | 100 | 1.432.500 | 6.093.077 | 1.082.957 | 10.468.244 |
| 241.100 | 10.709.344 |
|
13 | LAI CHÂU | 1.470.000 | 1.349.750 | 809.530 | 540.220 | 100 | 540.220 | 3.930.363 | 694.308 | 5.974.421 | 13.400 |
| 5.961.021 |
|
14 | ĐIỆN BIÊN | 1.168.400 | 987.500 | 514.800 | 472.700 | 100 | 472.700 | 5.895.899 | 656.948 | 7.540.347 |
| 1.100 | 7.541.447 |
|
II | ĐB SÔNG HỒNG | 481.414.500 | 214.314.233 | 81.323.280 | 251.312.290 |
| 132.990.953 | 14.542.152 | 4.327.037 | 233.183.422 | 27.600 | 2.594.600 | 235.750.422 |
|
15 | HÀ NỘI | 235.521.000 | 89.202.760 | 38.011.410 | 146.261.000 | 35 | 51.191 350 |
|
| 89.202.760 |
| 807.200 | 90.009.960 |
|
16 | HẢI PHÒNG | 75.789.200 | 20.484.178 | 7.091.020 | 16.786.100 | 78 | 13.093.158 |
|
| 20.184.178 |
| 27.200 | 20.211.378 |
|
17 | QUẢNG NINH | 44.222.200 | 24.122.975 | 14.784.100 | 14.367.500 | 65 | 9.338.875 |
|
| 24.122.975 |
| 509.100 | 24.632.075 |
|
18 | HẢI DƯƠNG | 12.997.500 | 9.823.058 | 3.206.000 | 6.752.100 | 98 | 6.617.058 |
| 1.454.707 | 11.277.765 |
| 118.000 | 11.395.765 |
|
19 | HƯNG YÊN | 13.593.900 | 9.309.705 | 2.982.450 | 6.803.500 | 93 | 6.327.255 |
| 101.993 | 9.411.698 | 26.200 |
| 9.385.498 |
|
20 | VĨNH PHÚC | 30.696.300 | 14.659.049 | 2.197.000 | 23.513.300 | 53 | 12.462.049 |
| 1.483.687 | 16.142.736 |
| 875.000 | 17.017.736 |
|
21 | BẮC NINH | 27.839.100 | 18.692.418 | 4.691.870 | 16.868.130 | 83 | 14.000.548 |
|
| 18.692.418 |
| 7.600 | 18.700.018 |
|
22 | HÀ NAM | 9.409.800 | 7.168.400 | 1.947.440 | 5.220.960 | 100 | 5.220.960 | 1.051.010 |
| 8.219410 |
| 171.900 | 8.391.310 |
|
23 | NAM ĐỊNH | 5.365.400 | 4.575.600 | 2.755.100 | 1.820.500 | 100 | 1.820.500 | 6.297.179 | 557.555 | 11.430.334 | 1.400 |
| 11.428.934 |
|
24 | NINH BÌNH | 18.620.200 | 11.660.100 | 1.792.800 | 9.867.300 | 100 | 9.867.300 | 2.407.537 |
| 14.067.637 |
| 74.000 | 14.141.637 |
|
25 | THÁI BÌNH | 7.359.900 | 4.915.990 | 1.864.090 | 3.051.900 | 100 | 3.051.900 | 4.786.426 | 729.095 | 10.431.511 |
| 4.600 | 10.436.111 |
|
III | BẮC TRUNG BỘ
VÀ DHMT | 158.911.400 | 102.482.469 | 41.410.700 | 69.204.330 |
| 61.071.769 | 50.152.132 | 10.359.411 | 162.994.012 |
| 3.976.100 | 166.970.112 |
|
26 | THANH HÓA | 26.572.100 | 13.181.600 | 7.949.000 | 5.232.600 | 100 | 5.232.600 | 14.879.651 | 1.455.324 | 29.516.575 |
| 223.500 | 29.740.075 |
|
27 | NGHỆ AN | 13.162.300 | 10.311.400 | 4.169.000 | 6.142.400 | 100 | 6.142.400 | 9.969.968 | 1.719.160 | 22.000.528 |
| 43.000 | 22.043.528 |
|
28 | HÀ TĨNH | 10.364.600 | 4.568.940 | 1.932.940 | 2.636.000 | 100 | 2.636.000 | 5.950.191 | 1.146 838 | 11.665.969 |
| 262.500 | 11.928.469 |
|
29 | QUẢNG BÌNH | 4.393.400 | 3.834.500 | 2.731.800 | 1.102.700 | 100 | 1.102.700 | 4.636.742 | 433.540 | 8.904.782 |
| 166.600 | 9.071.382 |
|
30 | QUẢNG TRỊ | 2.861.100 | 2.022.560 | 878.320 | 1.144.240 | 100 | 1.144 240 | 3.579.576 | 366.551 | 5.968.687 |
| 107.600 | 6.076.287 |
|
31 | THỪA THIÊN -
HUẾ | 6.046.800 | 5.044.400 | 1.534.300 | 3.510.100 | 100 | 3.510.100 | 1.567.730 | 960.404 | 7.572.534 |
| 232.300 | 7.804.834 |
|
32 | ĐÀ NẴNG | 21.142.800 | 12.444.069 | 4.800.590 | 11.240.410 | 68 | 7.643.479 |
|
| 12.444.069 |
| 357.800 | 12.801.869 |
|
33 | QUẢNG NAM | 17.864.800 | 12.783.940 | 2.923.900 | 10.955.600 | 90 | 9.860.040 |
| 1.089.738 | 13.873.678 |
| 851.600 | 14.725.278 |
|
34 | QUẢNG NGÃI | 16.005.700 | 9.241.068 | 1.641.300 | 8.636.100 | 88 | 7.599.768 |
| 1.030.415 | 10.271.483 |
| 41.300 | 10.312.783 |
|
35 | BÌNH ĐỊNH | 10.030.500 | 8.417.140 | 4.628.540 | 3.788.600 | 100 | 3.788.600 | 3.134.820 | 98.671 | 11.650.631 |
| 532.500 | 12.183.131 |
|
36 | PHÚ YÊN | 5.283.900 | 4.804.470 | 3.130.170 | 1.674.300 | 100 | 1.674.300 | 3.021.044 | 207.802 | 8.033.316 |
| 100.500 | 8.133.816 |
|
37 | KHÁNH HÒA | 13.758.200 | 8.231.412 | 2.051.370 | 8.584.780 | 72 | 6.181.042 |
| 750.975 | 8.983.387 |
| 424.500 | 9.407.887 |
|
38 | NINH THUẬN | 3.105.300 | 2.038.370 | 527.870 | 1.510.500 | 100 | 1.510.500 | 1.517.285 | 274.563 | 3.830.218 |
| 120.900 | 3.951.118 |
|
39 | BÌNH THUẬN | 8.319.900 | 5.557.600 | 2.511.600 | 3.046.000 | 100 | 3.046.000 | 1.895.125 | 825.430 | 8.278.155 |
| 511.500 | 8.789.655 |
|
IV | TÂY NGUYÊN | 22.907.000 | 20.097.230 | 9.972.930 | 10.124.300 |
| 10.124.300 | 24.393.477 | 1.613.941 | 46.104.648 |
| 432.600 | 46.537.248 |
|
40 | ĐẮK LẮK | 5.369.900 | 4.666.000 | 1.895.000 | 2.771.000 | 100 | 2.771.000 | 7.643.874 | 829.780 | 13.139.654 |
| 94.600 | 13.234.254 |
|
41 | ĐĂK NÔNG | 2.344.700 | 2.048.580 | 1.129.880 | 918.700 | 100 | 918.700 | 3.182.715 | 109.267 | 5.340.562 |
| 105.200 | 5.445.762 |
|
42 | GIA LAI | 4.552.300 | 3.982.800 | 1.938.600 | 2.044.200 | 100 | 2.044.200 | 6.067.170 | 478.072 | 10.528.042 |
| 50.100 | 10.578.142 |
|
43 | KON TUM | 2.654.600 | 2.200.900 | 1.133.800 | 1.067.100 | 100 | 1.067.100 | 3.120.986 | 149.939 | 5.471.825 |
| 83.900 | 5.555.725 |
|
44 | LÂM ĐỒNG | 7.985.500 | 7.198.950 | 3.875.650 | 3.323.300 | 100 | 3.323.300 | 4.378.732 | 46.883 | 11.624.565 |
| 98.800 | 11.723.365 |
|
V | ĐÔNG NAM BỘ | 553.005.000 | 141.692.632 | 62.236.860 | 282.613.300 |
| 79.455.772 | 4.083.646 | 239.047 | 146.015.325 | 500.000 | 15.219.500 | 160.734.825 |
|
45 | HỒ CHÍ MINH | 364.893.000 | 69.092.340 | 33.522.000 | 197.613.000 | 18 | 35.570.340 |
|
| 69.092.340 |
| 14.873.100 | 83.965.440 |
|
46 | ĐỒNG NAI | 47.184.700 | 19.482.600 | 7.798.400 | 24.860.000 | 47 | 11.684.200 |
| 239.047 | 19.721.647 |
| 5.400 | 19.727.047 |
|
47 | BÌNH DƯƠNG | 58.576.200 | 20.192.072 | 8.903.300 | 31.357.700 | 36 | 11.288.772 |
|
| 20.192.072 |
| 204.500 | 20.396.572 |
|
48 | BÌNH PHƯỚC | 7.602.700 | 6.143.900 | 3.122.500 | 3.021.400 | 100 | 3.021.400 | 2.699.915 |
| 8.843.815 |
| 112.100 | 8.955.915 |
|
49 | TÂY NINH | 8.843.500 | 7.252.960 | 3.353.260 | 3.899.700 | 100 | 3.899.700 | 1.383.731 |
| 8.636.691 |
| 24.400 | 8.661.091 |
|
50 | BÀ RỊA - VŨNG
TÀU | 65.904.900 | 19.528.760 | 5.537.400 | 21.861.500 | 64 | 13.991.360 |
|
| 19.528.760 | 500.000 |
| 19.028.760 |
|
VI | ĐB SÔNG CỬU
LONG | 96.305.300 | 80.741.976 | 36.392.470 | 44.874.800 |
| 44.349.506 | 38.219.975 | 4.344.798 | 123.306.749 | 34.400 | 2.107.600 | 125.379.949 |
|
51 | LONG AN | 15.169.700 | 11.541.400 | 4.525.400 | 7.016.000 | 100 | 7.016.000 | 276.017 | 221.262 | 12.038.679 |
| 126.600 | 12.165.279 |
|
52 | TIỀN GIANG | 10.512.300 | 9.340.000 | 3.063.450 | 6.276.550 | 100 | 6.276.550 | 1.981.237 |
| 11.321.237 |
| 1.600 | 11.322.837 |
|
53 | BẾN TRE | 4.897.000 | 4.396.500 | 2.121.500 | 2.275.000 | 100 | 2.275.000 | 3.751.852 |
| 8.148.352 |
| 166.600 | 8.314.952 |
|
54 | TRÀ VINH | 4.810.000 | 4.493.150 | 1.809.250 | 2.683.900 | 100 | 2.683.900 | 3.831.602 |
| 8.124.752 | 22.900 |
| 8.301.852 |
|
55 | VĨNH LONG | 7.441.700 | 5.088.900 | 2.494.800 | 2.594.100 | 100 | 2.594.100 | 1.336.965 | 598.384 | 7.024.249 |
| 266.300 | 7.290.549 |
|
56 | CẦN THƠ | 11.607.400 | 9.302.666 | 3.991.360 | 5.836.600 | 91 | 5.311.306 |
| 898.893 | 10.201.559 |
| 654.600 | 10.856.159 |
|
57 | HẬU GIANG | 3.777.300 | 2.863.890 | 1.443.790 | 1.420.100 | 100 | 1.420.100 | 2.290.747 | 388.752 | 5.543.389 |
| 47.000 | 5.590.389 |
|
58 | SÓC TRĂNG | 3.716.800 | 3.375.860 | 1.781.860 | 1.594.000 | 100 | 1.594.000 | 4.808.144 | 647.317 | 8.831.321 |
| 214.700 | 9.046.021 |
|
59 | AN GIANG | 6.352.700 | 5.513.500 | 3.163.000 | 2.350.500 | 100 | 2.350.500 | 6.240.711 | 651.519 | 12.405.730 |
| 204.800 | 12.610.530 |
|
60 | ĐỒNG THÁP | 8.140.900 | 6.480.500 | 3.145.100 | 3.335.400 | 100 | 3.335.400 | 4.883.126 | 202.194 | 11.565.820 | 11.500 |
| 11.554.320 |
|
61 | KIÊN GIANG | 11.224.700 | 10.435.710 | 4.955.510 | 5.480.200 | 100 | 5.480.200 | 3.088.049 |
| 13.523.759 |
| 48.800 | 13.572.559 |
|
62 | BẠC LIÊU | 3.331.100 | 3.013.900 | 1.818.150 | 1.195.750 | 100 | 1.195.750 | 2.406.097 | 398.721 | 5.818.718 |
| 286.600 | 6.105.318 |
|
63 | CÀ MAU | 5.323.700 | 4.896.000 | 2.079.300 | 2.816.700 | 100 | 2.816.700 | 3.325.428 | 337.756 | 8.559.184 |
| 90.000 | 8.649.184 |
|
Ghi
chú: Thu NSNN đã bao gồm tổng số thu từ hoạt động XNK (chưa trừ chi hoàn thuế
GTGT); thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế NSTW hưởng 100%: thu tiền bán bớt phần
vốn nhà nước tại một số doanh nghiệp, tiền sử dụng đất NSTW hưởng 100%. Chưa bao gồm thu viện trợ
Biểu số 22/CK-NSNN
DỰ TOÁN
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH
PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1927/QĐ-BTC ngày
03 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | TỔNG SỐ | BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ
ÁN, NHIỆM VỤ | BỔ SUNG VỐN SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CÁC CHẾ
ĐỘ, CHÍNH SÁCH, NHIỆM VỤ THEO QUY ĐỊNH |
A | B | 1=2+3 | 2 | 3 |
| TỔNG SỐ | 120.083.127 | 98.113.166 | 21.969.961 |
I | MIỀN NÚI
PHÍA BẮC | 25.681.383 | 20.973.157 | 4.708.226 |
1 | HÀ GIANG | 2.550.208 | 2.055.265 | 494.943 |
2 | TUYÊN QUANG | 1.434.804 | 1.162.089 | 272.715 |
3 | CAO BẰNG | 1.968.167 | 1.669.997 | 298.170 |
4 | LẠNG SƠN | 1.862.064 | 1.493.584 | 368.480 |
5 | LÀO CAI | 1.777.950 | 1.419.037 | 358.913 |
6 | YÊN BÁI | 1.773.276 | 1.403.487 | 369.789 |
7 | THÁI NGUYÊN | 1.283.036 | 1.179.467 | 103.569 |
8 | BẮC KẠN | 1.890.814 | 1.720.297 | 170.517 |
9 | PHÚ THỌ | 1.778.817 | 1.510.426 | 268.391 |
10 | BẮC GIANG | 1.630.382 | 1.261.828 | 368.554 |
11 | HÒA BÌNH | 1.948.137 | 1.626.911 | 321.226 |
12 | SƠN LA | 2.326.489 | 1.754.054 | 572.435 |
13 | LAI CHÂU | 1.313.509 | 980.917 | 332.592 |
14 | ĐIỆN BIÊN | 2.143.730 | 1.735.798 | 407.932 |
II | ĐỒNG BẰNG
SÔNG HỒNG | 18.593.694 | 16.149.033 | 2.444.661 |
15 | HÀ NỘI | 7.159.001 | 6.793.995 | 365.006 |
16 | HẢI PHÒNG | 1.328.078 | 1.242.152 | 85.926 |
17 | QUẢNG NINH | 2.093.850 | 1.955.678 | 138.172 |
18 | HẢI DƯƠNG | 1.444.558 | 665.531 | 779.027 |
19 | HƯNG YÊN | 602.283 | 390.390 | 211.893 |
20 | VĨNH PHÚC | 784.331 | 717.612 | 66.719 |
21 | BẮC NINH | 363.210 | 307.526 | 55.684 |
22 | HÀ NAM | 1.034.139 | 943.145 | 90.994 |
23 | NAM ĐỊNH | 1.353.909 | 1.016.237 | 337.672 |
24 | NINH BÌNH | 1.215.372 | 1.146.884 | 68.488 |
25 | THÁI BÌNH | 1.214.963 | 969.883 | 245.080 |
III | BẮC TRUNG BỘ
VÀ DHMT | 32.804.123 | 25.251.099 | 7.553.024 |
26 | THANH HÓA | 2.798.437 | 2.053.793 | 744.644 |
27 | NGHỆ AN | 2.961.000 | 2.166.065 | 794.935 |
28 | HÀ TĨNH | 5.714.491 | 4.753.022 | 961.469 |
29 | QUẢNG BÌNH | 2.425.080 | 1.770.114 | 654.966 |
30 | QUẢNG TRỊ | 2.488.766 | 2.176.705 | 312.061 |
31 | THỪA THIÊN HUẾ | 2.678.627 | 2.035.487 | 643.140 |
32 | ĐÀ NẴNG | 1.922.421 | 1.832.422 | 89.999 |
33 | QUẢNG NAM | 1.616.106 | 1.268.823 | 347.283 |
34 | QUẢNG NGÃI | 1.729.784 | 997.146 | 732.638 |
35 | BÌNH ĐỊNH | 3.082.263 | 2.191.576 | 890.687 |
36 | PHÚ YÊN | 1.188.844 | 951.769 | 237.075 |
37 | KHÁNH HÒA | 891.305 | 644.695 | 246.610 |
38 | NINH THUẬN | 1.274.783 | 1.006.546 | 268.237 |
39 | BÌNH THUẬN | 2.032.216 | 1.402.936 | 629.280 |
IV | TÂY NGUYÊN | 8.453.683 | 6.634.261 | 1.819.422 |
40 | ĐẮK LẮK | 2.100.121 | 1.417.679 | 682.442 |
41 | ĐẮK NÔNG | 1.212.340 | 1.002.203 | 210.137 |
42 | GIA LAI | 1.546.732 | 1.084.527 | 462.205 |
43 | KON TUM | 1.446.227 | 1.234.788 | 211.439 |
44 | LÂM ĐỒNG | 2.148.263 | 1.895.064 | 253.199 |
V | ĐÔNG NAM BỘ | 13.332.925 | 12.267.043 | 1.065.882 |
45 | TP. HỒ CHÍ MINH | 4.281.675 | 3.827.683 | 453.992 |
46 | ĐỒNG NAI | 5.375.559 | 5.163.983 | 211.576 |
47 | BÌNH DƯƠNG | 568.474 | 452.090 | 116.384 |
48 | BÌNH PHƯỚC | 1.200.349 | 1.100.647 | 99.702 |
49 | TÂY NINH | 1.227.212 | 1.114.420 | 112.792 |
50 | BÀ RỊA VŨNG TÀU | 679.656 | 608.220 | 71.436 |
VI | ĐỒNG BẰNG
SÔNG CỬU LONG | 21.217.319 | 16.838.573 | 4.378.746 |
51 | LONG AN | 1.297.619 | 974.856 | 322.763 |
52 | TIỀN GIANG | 832.725 | 729.138 | 103.587 |
53 | BẾN TRE | 1.696.173 | 1.388.851 | 307.322 |
54 | TRÀ VINH | 1.033.709 | 933.657 | 100.052 |
55 | VĨNH LONG | 1.336.686 | 990.267 | 346.419 |
56 | CẦN THƠ | 3.182.537 | 2.537.022 | 645.515 |
57 | HẬU GIANG | 1.354.927 | 1.126.238 | 228.689 |
58 | SÓC TRĂNG | 2.225.258 | 1.671.345 | 553.913 |
59 | AN GIANG | 2.021.825 | 1.508.002 | 513.823 |
60 | ĐỒNG THÁP | 1.680.276 | 1.263.824 | 416.452 |
61 | KIÊN GIANG | 1.553.711 | 1.220.549 | 333.162 |
62 | BẠC LIÊU | 1.310.707 | 1.107.198 | 203.509 |
63 | CÀ MAU | 1.691.166 | 1.387.626 | 303.540 |
Mục lục
So sánh văn bản
...Đang xử lý dữ liệu...