Điều 1. Tổng số thu và chi ngân sách trung ương năm 20181. Tổng số thu ngân sách trung ương là 753.404 tỷ đồng (bảy trăm năm mươi ba nghìn, bốn trăm linh bốn tỷ đồng), Tổng số thu ngân sách địa phương là 565.796 tỷ đồng (năm trăm sáu mươi lăm nghìn, bảy trăm chín mươi sáu tỷ đồng).
2. Tổng số chi ngân sách trung ương là 948.404 tỷ đồng (chín trăm bốn mươi tám nghìn, bốn trăm linh bốn tỷ đồng), trong đó dự toán 321.151 tỷ đồng (ba trăm hai mươi mốt nghìn, một trăm năm mươi mốt tỷ đồng) để bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương.
Điều 2. Phân bổ ngân sách trung ương năm 20181. Phân bổ ngân sách trung ương năm 2018 theo từng lĩnh vực và chi tiết từng bộ, cơ quan trung ương theo các phụ lục số 1, 2 và 3 kèm theo.
2. Số bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu và phân bổ vốn chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương theo các phụ lục số 4, 5, 6 và 7 kèm theo.
3. Mức bội chi ngân sách địa phương và mức vay để bù đắp bội chi, vay để trả nợ gốc của từng địa phương theo phụ lục số 8 kèm theo.
Điều 3. Giao Chính phủ1. Giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước và mức phân bổ ngân sách trung ương cho từng bộ, cơ quan khác ở Trung ương và từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đúng quy định của pháp luật và thông báo bằng văn bản đến từng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
2. Khẩn trương phê duyệt các chương trình mục tiêu để phân bổ, giao vốn kịp thời cho các bộ, ngành, địa phương đúng quy định.
3. Phân bổ vốn cho các chương trình, dự án có hiệu quả, có kế hoạch cắt giảm vốn đối với dự án triển khai chậm, bổ sung vốn cho dự án có khối lượng hoàn thành cao, báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật, bảo đảm không dư thừa nguồn vốn. Tập trung đẩy nhanh tiến độ, hoàn thành các chương trình, dự án quan trọng quốc gia, các công trình cấp thiết đang đầu tư dở dang, hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng.
4. Trong giai đoạn 2018-2020, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương 70% số thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông phần ngân sách trung ương được hưởng phát sinh trên địa bàn từng địa phương năm trước liền kề năm hiện hành. Bố trí 30% còn lại cho Bộ Công an để thực hiện chi cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông của các cơ quan trực thuộc, thực hiện mua sắm tập trung một số phương tiện, trang thiết bị nghiệp vụ cần bảo đảm thống nhất, đồng bộ phục vụ công tác của lực lượng cảnh sát giao thông, đồng thời điều tiết hỗ trợ cho công an một số địa phương có nguồn thu khó khăn để chi phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn.
5. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán chi ngân sách địa phương, bội chi ngân sách địa phương, tổng mức vay của ngân sách địa phương (bao gồm vay để bù đắp bội chi và vay để trả nợ gốc), quyết định phân bổ dự toán ngân sách theo thẩm quyền, đúng quy định của pháp luật.
6. Chỉ đạo các bộ, cơ quan khác ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các cấp quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018 theo đúng Nghị quyết của Quốc hội đến từng cơ quan, đơn vị có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước trước ngày 31 tháng 12 năm 2017; thực hiện công khai, báo cáo kết quả phân bổ và giao dự toán ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
7. Chỉ đạo và hướng dẫn các bộ, ngành, cơ quan khác ở Trung ương và địa phương phân bổ vốn đầu tư phát triển ưu tiên thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản nguồn ngân sách trung ương; bố trí vốn để thu hồi vốn ứng trước nguồn ngân sách trung ương trong giai đoạn 2016-2020 còn lại chưa thu hồi; kiên quyết cắt giảm số vốn bố trí không đúng quy định; tăng cường các biện pháp để không phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản; hạn chế tối đa việc điều chỉnh danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn đã được cấp có thẩm quyền quyết định.
8. Chỉ đạo các địa phương thực hiện sắp xếp các khoản chi để bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quan trọng và các nhiệm vụ mới tăng thêm trong năm 2018; bố trí kinh phí đầy đủ cho các chính sách đã ban hành; phấn đấu tăng thu, tiết kiệm chi và sử dụng nguồn cải cách tiền lương của ngân sách địa phương còn dư (sau khi đã bảo đảm đủ nhu cầu cải cách tiền lương của địa phương) để thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội do Trung ương ban hành, giảm yêu cầu hỗ trợ từ ngân sách trung ương để thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội này.
Đối với các chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định theo quy định tại Điều 30 Luật Ngân sách nhà nước, phải có giải pháp bảo đảm nguồn tài chính trong phạm vi dự toán chi ngân sách địa phương được giao hằng năm và nguồn tài chính khác để thực hiện, ngân sách trung ương không bổ sung.
Điều 4. Giám sát việc phân bổ ngân sách trung ươngỦy ban Thường vụ Quốc hội, Ủy ban Tài chính, Ngân sách, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội và các Đại biểu Quốc hội trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn theo quy định của pháp luật, giám sát việc phân bổ ngân sách trung ương năm 2018 của các bộ, ngành, cơ quan khác ở Trung ương và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp.
Nghị quyết này được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 11 năm 2017.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Nguyễn Thị Kim Ngân
PHỤ
LỤC SỐ 1
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO
LĨNH VỰC NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyếtsố50/2017/QH14 ngày 14
tháng 11 năm 2017 của Quốc Hội)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT | NỘI DUNG | DỰTOÁN |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG | 948.404 |
A | CHI BỔSUNG CÂN ĐỐI
CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 198.699 |
B | CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC | 749.705 |
I | Chi đầu
tư phát
triển | 187.000 |
II | Chi dự trữ quốc gia | 970 |
III | Chi trả nợlãi | 110.000 |
IV | Chi viện trợ | 1.300 |
V | Chi thường xuyên | 425.235 |
1 | Chi quốc phòng | 130.400 |
2 | Chi an ninh và trật
tự an toàn xã hội | 71.400 |
3 | Chi giáo dục - đào
tạo và dạy nghề | 24.884 |
4 | Chi khoa học và
công nghệ | 9.440 |
5 | Chi y tế, dân số
và gia đình | 17.800 |
6 | Chi văn hóa thông tin | 1.993 |
7 | Chi phát thanh,
truyền hình, thông tấn | 1.965 |
8 | Chi thể dục thể thao | 820 |
9 | Chi bảo vệ môi trường | 2.100 |
10 | Chi các hoạt động
kinh tế | 34.689 |
11 | Chi hoạt động của
cơ quan quản lý nhà nước, đảng,
đoàn
thể | 46.116 |
12 | Chi bảo đảm xã hội | 83.218 |
13 | Chi thường xuyên khác | 410 |
VI | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế | 9.400 |
VII | Dự phòng ngân sách | 15.800 |
PHỤ LỤC SỐ 2
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG
ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM
2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm
2017của
Quốc hội)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ CHI
(KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ) | I. CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CTMTQG) | II. CHI BỔ
SUNG DỰ TRỮ QUỐC GIA | III. CHI TRẢ
NỢ LÃI, VIỆN TRỢ | IV. CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CTMTQG, CTMT) | V. CHI CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | VI. CHI CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU (CHI THƯỜNG XUYÊN) | VII. CHI THỰC
HIỆN CCTL VÀ TINH GIẢN BIÊN CHẾ | VIII. DỰ
PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
TỔNG SỐ | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | CHI THƯỜNG XUYÊN |
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 = 7+8 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| TỔNG SỐ | 749.705.000 | 175.950.000 | 970.000 | 111.300.000 | 413.735.000 | 16.024.000 | 11.050.000 | 4.974.000 | 6.526.000 | 9.400.000 | 15.800.000 |
l | Các bộ, cơ
quan ngang bộ, cơ quan
thuộc
Chính phủ, cơquan khác ở Trung
ương | 475.361.135 | 87.591.466 | 970.000 | 415.490 | 382.795.702 | 291.037 | 15.000 | 276.037 | 3.297.440 | | |
1 | Văn phòng Chủ tịch nước | 226.130 | 18.270 | | | 207.860 | | | | | | |
2 | Văn phòng Quốc hội | 1.497.360 | 93.000 | | | 1.404.360 | | | | | | |
3 | Văn phòng Trung
ương Đảng | 2.275.980 | 232.000 | | 30.000 | 2.013.980 | | | | | | |
4 | Văn phòng Chính phủ | 1.262.810 | 293.000 | | | 969.810 | | | | | | |
5 | Học
viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 719.820 | 57.000 | | | 662.820 | | | | | | |
6 | Tòa
án nhân dân tối
cao | 3.888.020 | 620.000 | | | 3.264.900 | | | | 3.120 | | |
7 | Viện Kiểm sát nhân dân tối cao | 3.626.080 | 584.900 | | | 3.039.060 | | | | 2.120 | | |
8 | Bộ Công an | 78.112.013 | 4.160.353 | 240.000 | | 73.589.070 | 2.000 | | 2.000 | 120.590 | | |
9 | Bộ Quốc phòng | 150.144.339 | 12.429.500 | 240.000 | 375.000 | 137.030.230 | 17.329 | | 17.329 | 52.280 | | |
10 | Bộ Ngoại giao | 2.416.588 | 227.768 | | | 2.188.720 | | | | 100 | | |
11 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn | 21.141.385 | 15.997.553 | 90.000 | 10.490 | 4.745.950 | 72.242 | | 72.242 | 225.150 | | |
12 | Ủy ban sông Mê Kông | 48.370 | | | | 48.370 | | | | | | |
13 | Bộ Giao thông vận
tải | 43.602.904 | 28.113.000 | | | 15.462.734 | | | | 27.170 | | |
14 | Bộ Công thương | 2.307.005 | 220.065 | | | 2.023.570 | 1.500 | | 1.500 | 61.870 | | |
15 | Bộ Xây dựng | 1.308.765 | 291.415 | | | 1.000.430 | 2.000 | | 2.000 | 14.920 | | |
16 | Bộ y tế | 13.654.865 | 5.260.000 | 20.000 | | 6.395.520 | 500 | | 500 | 1.978.845 | | |
17 | Bộ Giáo dục và Đào
tạo | 7.322.878 | 1.356.508 | | | 5.942.450 | 5.000 | | 5.000 | 18.920 | | |
18 | Bộ Khoa học và Công nghệ | 3.174.730 | 242.000 | | | 2.932.730 | | | | | | |
19 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 2.941.166 | 750.206 | | | 2.163.090 | 3.000 | | 3.000 | 24.870 | | |
20 | Bộ Lao động -
Thương binh và Xã
hội | 32.872.425 | 316.974 | | | 31.768.480 | 50.372 | | 50.372 | 736.599 | | |
| - Chi ngân sách do Bộ trực tiếp thực hiện | 2.349.125 | 316.974 | | | 1.245.180 | 50.372 | | 50.372 | 736.599 | | |
| - Kinh phí ủy quyền cho địa phương thực hiện | 30.523.300 | | | | 30.523.300 | | | | | | |
21 | Bộ Tài chính | 25.265.580 | 209.000 | 380.000 | | 24.675.160 | | | | 1.420 | | |
| Trong đó | | | | | | | | | | | |
| - Kinh phí khoán chi của Tổng cục Thuế | 15.500.000 | | | | 15.500.000 | | | | | | |
| - Kinh phí khoán chi của Tổng cục Hải quan | 5.348.700 | | | | 5.348.700 | | | | | | |
22. | Bộ Tư pháp | 2.567.740 | 459.000 | | | 2.107.290 | 700 | | 700 | 750 | | |
23. | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 899.137 | 671.647 | | | 227.370 | | | | 120 | | |
24 | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 2.490.650 | 548.690 | | | 1.933.960 | 8.000 | | 8.000 | | | |
25 | Bộ Nội vụ | 654.258 | 117.808 | | | 520.800 | 15.500 | | 15.500 | 150 | | |
26 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 4.187.241 | 1.483.000 | | | 2.699.241 | 5.000 | | 5.000 | | | |
27 | Bộ Thông tin và Truyền Thông | 893.790 | 118.000 | | | 745.770 | 25.900 | 15.000 | 10.900 | 4.120 | | |
28 | Ủy
ban Dân
tộc | 319.630 | 61.000 | | | 244.930 | 13.500 | | 13.500 | 200 | | |
29 | Thanh tra Chính phủ | 192.320 | 33.000 | | | 159.320 | | | | | | |
30 | Kiểm toán Nhà nước | 1.252.510 | 565.000 | | | 687.510 | | | | | | |
31 | Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | 207.302 | 82.000 | | | 125.302 | | | | | | |
32 | Thông tấn xã Việt Nam | 696.300 | 75.000 | | | 621.300 | | | | | | |
33 | Đài
Truyền
hình Việt Nam | 235.630 | 101.000 | | | 134.510 | | | | 120 | | |
34 | Đài
Tiếng nói Việt Nam | 808.250 | 196.000 | | | 612.130 | | | | 120 | | |
35 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ
Việt Nam | 2.535.010 | 1.356.830 | | | 1.178.180 | | | | | | |
36 | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt
Nam | 637.770 | 63.000 | | | 574.770 | | | | | | |
37 | Đại
học Quốc gia Hà Nội | 888.350 | 87.000 | | | 801.350 | | | | | | |
38 | Đại
học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | 772.090 | 221.000 | | | 551.090 | | | | | | |
39 | Ủy
ban Trung ương Mặt trận tổ
quốc Việt Nam | 138.687 | 49.000 | | | 79.860 | 9.047 | | 9.047 | 780 | | |
40 | Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ
Chí Minh | 254.005 | 136.000 | | | 106.905 | 10.200 | | 10.200 | 900 | | |
41 | Trung ương Hội
liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 182.100 | 67.000 | | | 97.230 | 13.200 | | 13.200 | 4.670 | | |
42 | Hội
Nông
dân
Việt Nam | 246.470 | 92.000 | | | 135.060 | 17.200 | | 17.200 | 2.210 | | |
43 | Hội
Cựu chiến
binh Việt Nam | 65.640 | 33.350 | | | 28.620 | 3.200 | | 3.200 | 470 | | |
44 | Tổng liên đoàn lao động Việt Nam | 285.070 | 101.000 | | | 170.000 | | | | 14.070 | | |
45 | Liên minh Hợp tác
xã Việt Nam | 412.523 | 321.000 | | | 75.090 | 15.647 | | 15.647 | 786 | | |
46 | Ngân hàng Phát triển Việt Nam | 3.365.000 | 3.365.000 | | | | | | | | | |
47 | Ngân hàng Chính
sách xã
hội | 5.715.629 | 5.715.629 | | | | | | | | | |
48 | Bảo hiểm Xã hội Việt Nam | 46.648.820 | | | | 46.648.820 | | | | | | . |
II | Chi cho các Ban quản lý khu công nghệ, Làng văn hóa do NSTW
đảm
bảo | 1.491.999 | 1.416.279 | | | 75.720 | | | | | | |
III | Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xãhội - nghềnghiệp, xã hội, xã hội -
nghề nghiệp | 577.444 | 122.909 | | | 453.765 | | | | 770 | | |
IV | Chi thực hiện một số nhiệm vụ Nhà nước giao cho các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng | 252.000 | 252.000 | | | | | | | | | |
V | Chi bổ sung có mục tiêu từNSTW cho NSĐP | 122.452.351 | 86.567.346 | | | 17.857.404 | 15.612.811 | 11.035.000 | 4.577.811 | 2.414.790 | | |
VI | Chi hỗtrợ các địa phương thực hiện
chếđộ, chính
sách mới và thực hiện các nhiệm vụ khác của NSTW | 12.552.409 | | | | 12.552.409 | | | | | | |
VIl | Chi trả nợlãi, viện trợ | 110.884.510 | | | 110.884.510 | | | | | | | |
VIII | Chi Chương trình mục tiêu quốcgia, chương
trình mục tiêu (chưa
phân bổ) | 933.152 | | | | | 120.152 | | 120.152 | 813.000 | | |
| - Chi Chương trình
mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới | 60.000 | | | | | 60.000 | | 60.000 | | | |
| - Chi Chương trình
mục tiêu quốc gia giảm nghèo
bền
vững | 60.152 | | | | | 60.152 | | 60.152 | | | |
| - Chi các Chương
trình mục tiêu | 813.000 | | | | | | | | 813.000 | | |
IX | Chi cải
cách tiền lương, tinh giản
biên
chế | 9.400.000 | | | | | | | | | 9.400.000 | |
X | Dự phòng ngân sách trung ương | 15.800.000 | | | | | | | | | | 15.800.000 |
PHỤ LỤC SỐ 3
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN
SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM
VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm
2017của
Quốc hội)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ | CHI QUỐC
PHÒNG, AN NINH | CHI GIÁO DỤC
- ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ | CHI Y TẾ DÂN
SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH | CHI KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ | CHI VĂN HÓA
THÔNG TIN, PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN, THỂ DỤC THỂ THAO | CHI LƯƠNG HƯU
VÀ ĐẢM BẢO XÃ HỘI | CHI CÁC HOẠT
ĐỘNG KINH TẾ | CHI SỰ NGHIỆP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | CHI HOẠT ĐỘNG
CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | CHI KHÁC |
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| TỔNG SỐ | 413.735.000 | 201.800.000 | 21.417.000 | 15.233.000 | 9.380.000 | 4.369.000 | 82.448.000 | 30.724.000 | 1.838.000 | 46.116.000 | 410.000 |
I | Các bộ,
cơ quan ngang bộ,cơ quan thuộc Chính phủ,
cơ quan khác ởTrung ương | 382.795.702 | 201.550.000 | 14.468.180 | 9.879.200 | 8.838.230 | 3.422.815 | 76.701.170 | 22.445.350 | 921.557 | 44.569.200 | |
1 | Văn phòng Chủ tịch nước | 207.860 | | 160 | | | | | | | 207.700 | |
2 | Văn phòng Quốc hội | 1.404.360 | | 4.000 | | 25.000 | 90.000 | | | | 1.285.360 | |
3 | Văn phòng Trung ương Đảng | 2.013.980 | | 205.500 | | 57.370 | 155.000 | | 1.000 | 2.000 | 1.593.110 | . |
4 | Văn phòng Chính phủ | 969.810 | | 3.000 | | 1.010 | | | 7.000 | | 958.800 | |
5 | Học
viện
Chính trị Quốc gia Hồ
Chí
Minh | 662.820 | | 613.140 | | 47.330 | 150 | | 2.200 | | | |
6 | Tòa án nhân dân tối cao | 3.264.900 | | 32.660 | | 2.260 | | | | | 3.229.980 | |
7 | Viện Kiểm sát nhân dân tối cao | 3.039.060 | | 49.270 | | 3.710 | | | | | 2.986.080 | |
8 | Bộ Công an | 73.589.070 | 71.400.000 | 135.300 | 440.000 | 229.670 | 30.600 | 32.000 | 1.021.000 | 60.500 | 240.000 | |
9 | Bộ Quốc phòng | 137.030.230 | 130.150.000 | 1.120.740 | 1.240.000 | 1.409.030 | 72.850 | 943.700 | 876.400 | 58.510 | 1.159.000 | . |
10 | Bộ ngoại
giao | 2.188.720 | | 29.600 | | 3.630 | | 20.000 | | | 2.135.490 | |
11 | Bộ
Nông nghiệp và
Phát
triển
nông thôn | 4.745.950 | | 998.910 | 44.600 | 790.990 | 500 | | 2.552.140 | 69.800 | 289.010 | |
12 | Ủy ban sông Mê Kông | 48.370 | | | | | | | 22.600 | | 25.770 | |
13 | Bộ
Giao thông
vận tải | 15.462.734 | | 454.330 | 91.400 | 53.160 | 500 | | 14.509.500 | 19.584 | 334.260 | |
14 | Bộ Công thương | 2.023.570 | | 574.960 | 12.400 | 323.500 | 300 | | 738.780 | 13.100 | 360.530 | |
15 | Bộ Xây dựng | 1.000.430 | | 462.480 | 58.400 | 178.610 | 450 | | 179.500 | 14.900 | 106.090 | |
16 | Bộ Y tế | 6.395.520 | | 1.094.480 | 5.050.200 | 69.490 | 550 | | 1.000 | 27.100 | 152.700 | |
17 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 5.942.450 | | 5.538.250 | | 284.130 | 1.750 | | 150 | 10.700 | 107.470 | |
18 | Bộ Khoa học và Công nghệ | 2.932.730 | | 5.300 | | 2.805.910 | 400 | | | 5.320 | 115.800 | |
19 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 2.163.090 | | 516.350 | 8.300 | 56.310 | 1.332.190 | 6.000 | 77.300 | 12.350 | 154.290 | |
20 | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | 31.768.480 | | 382.980 | 1.164.400 | 17.530 | 400 | 30.041.340 | 34.450 | 3.800 | 123.580 | |
| - Chi ngân sách do Bộ trực tiếp thực hiện | 1.245.180 | | 382.980 | | 17.530 | 400 | 682.440 | 34.450 | 3.800 | 123.580 | |
| - Kinh phí ủy
quyền cho địa
phương thực hiện | 30.523.300 | | | 1.164.400 | | | 29.358.900 | | | | |
21 | Bộ Tài chính | 24.675.160 | | 144.930 | | 53.870 | 500 | 760.000 | 604.900 | | 23.110.960 | |
| Trong đó: | | | | | | | | | | | |
| -
Kinh phí
khoán chi của Tổng
cục
Thuế | 15.500.000 | | | | | | | | | 15.500.000 | |
| - Kinh phí khoán chi của Tổng cục Hải quan | 5.348.700 | | | | | | | | | 5.348.700 | |
22 | Bộ
Tư pháp | 2.107.290 | | 95.610 | | 12.910 | 200 | | 1.000 | 2.200 | 1.995.370 | |
23 | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 227.370 | | 149.170 | | 2.000 | | | | | 76.200 | |
24 | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 1.933.960 | | 67.340 | | 48.150 | 300 | | 200.100 | 2.410 | 1.615.660 | |
25 | Bộ Nội vụ | 520.800 | | 183.230 | | 19.750 | 69.320 | | 7.420 | | 241.080 | |
26 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 2.699.241 | | 56.940 | 5.500 | 332.630 | 200 | | 1.533.300 | 559.931 | 210.740 | |
27 | Bộ Thông tin và Truyền Thông | 745.770 | | 64.300 | | 21.850 | 208.910 | | 31.590 | 2.000 | 417.120 | |
28 | Ủy
ban Dân tộc | 244.930 | | 23.020 | | 40.900 | 105.000 | | 3.300 | 3.750 | 68.960 | |
29 | Thanh tra Chính phủ | 159.320 | | 4.360 | | 6.670 | | | | | 148.290 | |
30 | Kiểm toán Nhà nước | 687.510 | | 11.090 | | 2.800 | | | | 14.740 | 658.880 | |
31 | Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | 125.302 | | 160 | | 2.550 | | | | 2.792 | 119.800 | |
32 | Thông tấn xã Việt Nam | 621.300 | | 700 | | 1.710 | 618.890 | | | | | |
33 | Đài
Truyền
hình Việt
Nam | 134.510 | | 19.510 | | | 115.000 | | | | | |
34 | Đài
Tiếng
nói Việt Nam | 612.130 | | 30.990 | | 1.940 | 579.200 | | | | | |
35 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | 1.178.180 | | 98.010 | | 1.040.990 | 16.320 | | 17.500 | 5.360 | | |
36 | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | 574.770 | | 19.130 | | 544.210 | 8.730 | | 1.000 | 1.700 | | |
37 | Đại
học
Quốc
gia Hà
Nội | 801.350 | | 692.400 | | 105.700 | 750 | | 500 | 2.000 | | |
38 | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | 551.090 | | 382.660 | | 166.930 | | | | 1.500 | | |
39 | Ủy
ban Trung
ương Mặt
trận
tổ
quốc
Việt Nam | 79.860 | | 3.220 | | 3.820 | | | 500 | 4.200 | 68.120 | |
40 | Trung ương Đoàn
Thanh niên
Cộng sản
Hồ
Chí Minh | 106.905 | | 23.470 | | 9.430 | 3.445 | | 1.000 | 3.700 | 65.860 | |
41 | Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 97.230 | | 15.860 | | 1.200 | 8.420 | 4.000 | 500 | 1.200 | 66.050 | |
42 | Hội
Nông
dân Việt
Nam | 135.060 | | 20.970 | | 4.300 | | | 11.000 | 8.700 | 90.090 | |
43 | Hội
Cựu
chiến binh Việt
Nam | 28.620 | | 120 | | | | 9.310 | | 1.250 | 17.940 | |
44 | Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam | 170.000 | | 101.950 | | 49.500 | 1.990 | | 1.000 | 4.310 | 11.250 | |
45 | Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | 75.090 | | 37.630 | | 5.780 | | | 7.720 | 2.150 | 21.810 | |
46 | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 46.648.820 | | | 1.764.000 | | | 44.884.820 | | | | |
II | Chi cho các Ban quản lý khu công nghệ,Làng văn
hóado ngân sách trung ương
đảm
bảo | 75.720 | | 300 | | 5.190 | 31.260 | | 10.000 | | 28.970 | |
III | Chi hỗ trợ các tổchức
chính
trị xãhội - nghề nghiệp, xãhội,xãhội - nghề nghiệp | 453.765 | | 7.630 | 500 | 33.440 | 135.525 | 2.110 | 34.500 | 4.880 | 235.180 | |
IV | Chi bổ sungcó mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa
phương | 17.857.404 | 250.000 | 4.579.012 | 4.812.829 | 77.000 | 62.800 | 3.237.301 | 4.402.413 | 369.020 | 67.029 | |
V | Chi hỗ trợ các địa phương thực hiện chếđộ,
chính sách mới và thực hiện các
nhiệm vụ khác của NSTW | 12.552.409 | | 2.361.878 | 540.471 | 426.140 | 716.600 | 2.507.419 | 3.831.737 | 542.543 | 1.215.621 | 410.000 |
1 | Các nhiệm vụ chi giáo dục đào tạo khác của ngân sách trung ương | 2.361.878 | | 2.361.878 | | | | | | | | |
| Kinh phí cấp bù miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập, kinh phí hỗ trợ đào tạo cho bộ đội, công an xuất ngũ; kinh phí thực hiện Đề án
tăng
cường dạy và học
ngoại
ngữ
trong hệ
thống giáo dục
quốc dân; kinh phí
thực
hiện
chính
sách giảm
nghèo đa
chiều;… | 2.361.878 | | 2.361.878 | | | | | | | | |
2 | Các nhiệm vụ chi sự nghiệp y tế khác của ngân sách trung ương | 540.471 | | | 540.471 | | | | | | | |
| Kinh phí hỗ trợ bảo hiểm y
tế
cho người sinh sống
tại huyện đảo, xã
đảo;
kinh phí
thực hiện chính
sách
bảo
hiểm
trách nhiệm trong
khám,
chữa bệnh;. | 540.471 | | | 540.471 | | | | | | | |
3 | Các nhiệm vụ chi khoa học công nghệ cấp quốc gia của ngân sách trung ương | 426.140 | | | | 426.140 | | | | | | |
4 | Các nhiệm vụ chi văn hóa thông tin, phát thanh, truyền
hình, thông tấn,
thể dục thể
thao khác của ngân
sách trung ương | 716.600 | | | | | 716.600 | | | | | |
| Kinh phí sản xuất phim; kinh phí đặt
hàng
các dịch vụ
truyền hình; kinh phí
điều
chỉnh
chế độ, định mức đối với vận động viên, huấn luyện viên,… | 716.600 | | | | | 716.600 | | | | | |
5 | Các nhiệm vụ chi sự
nghiệp đảm
bảo
xã
hội
khác của ngân sách trung ương | 2.507.419 | | | | | | 2.507.419 | | | | |
| Chi trợ cấp cho người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ; chi trợ cấp thanh niên
xung phong cơ sở miền
Nam,
dân công
hỏa
tuyến;
hỗ trợ
kinh
phí cho đối
tượng tham gia bảo
hiểm
xã hội tự
nguyện; chính
sách đối với người Việt
Nam có công
định cư ở
nước ngoài… | 2.507.419 | | | | | | 2.507.419 | | | | |
6 | Cục nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế khác của NSTW | 3.831.737 | | | | | | | 3.831.737 | | | |
| Kinh phí thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ địa
phương;
kinh phí thực hiện kế hoạch lập
lại
hành lang
an toàn
đường bộ, đường sắt; kinh phí thực hiện công tác phân giới cắm mốc, quản lý biên giới các tuyến Việt Nam
- Lào, Việt Nam - Campuchia và triển khai 03 văn kiện biên giới đất liền Việt Nam - Trung
Quốc; kinh phí
thực hiện đo đạc
đất
đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;… | 3.831.737 | | | | | | | 3.831.737 | | | |
7 | Các nhiệm vụ chi sự nghiệp môi trường khác của ngân sách trung ương (xử lý ô nhiễm môi trường đối với các cơ sở công lập, hỗ trợ giá điện gió,…) | 542.543 | | | | | | | | 542.543 | | |
8 | Các nhiệm vụ chi quản lý hành chính khác của
ngân sách trung ương | 1.215.621 | | | | | | | | | 1.215.621 | |
| Kinh phí điều
chỉnh
sinh hoạt phí
cơ quan ngoài
nước; kinh phí
tổ chức Diễn đàn
Nghị
viện
Châu Á Thái
Bình
Dương; chi đóng
niên liễm
cho các tổ chức quốc tế
và
thuê
đánh giá
hệ số tín
nhiệm quốc gia…. | 1.215.621 | | | | | | | | | 1.215.621 | |
9 | Chi khác ngân sách
trung ương | 410.000 | | | | | | | | | | 410.000 |
PHỤ LỤC SỐ 4
DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
QUỐC GIA NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm
2017của
Quốc hội)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | CÁC BỘ, CƠ
QUAN TRUNG ƯƠNG, CÁC ĐỊA PHƯƠNG | TỔNG 02
CTMTQG | 1. CTMTQG GIẢM
NGHÈO BỀN VỮNG | 2. CTMTQG XÂY
DỰNG NÔNG THÔN MỚI |
TỔNG CỘNG | CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN | CHI SỰ NGHIỆP | TỔNG CỘNG | CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN | CHI SỰ NGHIỆP | TỔNG CỘNG | CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN | CHI SỰ NGHIỆP |
A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9 |
| TỔNG CỘNG
(A+B+C) | 16.024.000 | 11.050.000 | 4.974.000 | 7.305.000 | 5.000.000 | 2.305.000 | 8.719.000 | 6.050.000 | 2.669.000 |
A | Các bộ,cơ quan ngang bộ,
cơ quan thuộc
Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương | 291.037 | 15.000 | 276.037 | 121.037 | 15.000 | 106.037 | 170.000 | - | 170.000 |
1 | Bộ
Quốc phòng | 17.329 | - | 17.329 | 17.029 | - | 17.029 | 300 | - | 300 |
2 | Bộ
Công
an | 2.000 | - | 2.000 | - | - | - | 2.000 | - | 2.000 |
3 | Bộ Tư pháp | 700 | - | 700 | - | - | - | 700 | - | 700 |
4 | Bộ Công thương | 1.500 | - | 1.500 | - | - | - | 1.500 | - | 1.500 |
5 | Bộ lao động Thương binh và Xã hội | 50.372 | - | 50.372 | 25.872 | - | 25.872 | 24.500 | - | 24.500 |
6 | Bộ Xây dựng | 2.000 | - | 2.000 | - | - | - | 2.000 | - | 2.000 |
7 | Bộ
Thông tin và Truyền thông | 25.900 | 15.000 | 10.900 | 24.400 | 15.000 | 9.400 | 1.500 | - | 1.500 |
8 | Bộ
Giáo dục
và Đào
tạo | 5.000 | - | 5.000 | - | - | - | 5.000 | - | 5.000 |
9 | Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 72.242 | - | 72.242 | 14.642 | - | 14.642 | 57.600 | - | 57.600 |
10 | Bộ
Kế hoạch và Đầu tư | 8.000 | - | 8.000 | - | - | - | 8.000 | - | 8000 |
11 | Bộ
Nội
vụ | 15.500 | - | 15.500 | - | - | - | 15.500 | - | 15.500 |
12 | Bộ Y tế | 500 | - | 500 | - | - | - | 500 | - | 500 |
13 | Bộ Văn hóa Thể thao và Du
lịch | 3.000 | - | 3.000 | - | - | - | 3.000 | - | 3000 |
14 | Bộ
Tài nguyên
và
Môi trường | 5.000 | - | 5.000 | - | - | - | 5.000 | - | 5.000 |
15 | Ủy
ban Dân tộc | 13.500 | - | 13.500 | 11.500 | - | 11.500 | 2.000 | - | 2.000 |
16 | Ủy
ban Trung ương
Mặt
trận
Tổ quốc
Việt Nam | 9.047 | - | 9.047 | 7.147 | - | 7.147 | 1.900 | - | 1.900 |
17 | Trung
ương Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 10.200 | - | 10.200 | 3.700 | - | 3.700 | 6.500 | - | 6.500 |
18 | Trung
ương Hội liên hiệp Phụ
nữ Việt Nam | 13.200 | - | 13.200 | 3.700 | - | 3.700 | 9.500 | - | 9.500 |
19 | Hội Nông dân Việt Nam | 17.200 | - | 17.200 | 5.700 | - | 5.700 | 11.500 | - | 11.500 |
20 | Hội Cựu
chiến
binh Việt
Nam | 3.200 | - | 3.200 | 700 | - | 700 | 2.500 | - | 2.500 |
21 | Liên
minh Hợp tác xã Việt Nam | 15.647 | - | 15.647 | 6.647 | - | 6.647 | 9.000 | - | 9.000 |
B | Các tỉnh,
thành phốtrực
thuộc Trung ương | 15.612.811 | 11.035.000 | 4.577.811 | 7.123.811 | 4.985.000 | 2.138.811 | 8.489.000 | 6.050.000 | 2.439.000 |
1 | Hà Giang | 683.167 | 477.090 | 206.077 | 412.467 | 284.390 | 128.077 | 270.700 | 192.700 | 78.000 |
1 | Tuyên Quang | 294.410 | 212.393 | 82.017 | 146.910 | 106.593 | 40.317 | 147.500 | 105.800 | 41.700 |
3 | Cao Bằng | 702.797 | 495.767 | 207.030 | 421.197 | 295.267 | 125.930 | 281.600 | 200.500 | 81.100 |
4 | Lạng Sơn | 583.409 | 425.770 | 157.639 | 309.609 | 229.370 | 80.239 | 273.800 | 196.400 | 77.400 |
5 | Lào
Cai | 621.511 | 439.483 | 182.028 | 383.911 | 280.183 | 103.728 | 237.600 | 159.300 | 78.300 |
6 | Yên Bái | 405.774 | 287.405 | 118.369 | 221.174 | 155.005 | 66.169 | 184.600 | 132.400 | 52.200 |
7 | Thái Nguyên | 264.034 | 189.725 | 74.309 | 101.134 | 72.925 | 28.209 | 162.900 | 116.800 | 46.100 |
8 | Bắc Kạn | 338.109 | 239.073 | 99.036 | 185.409 | 128.173 | 57.236 | 152.700 | 110.900 | 41.800 |
9 | Phú Thọ | 403.728 | 283.889 | 119.839 | 150.528 | 102.289 | 48.239 | 253.200 | 181.600 | 71.600 |
10 | Bắc Giang | 330.995 | 231.735 | 99.260 | 126.795 | 86.335 | 40.460 | 204.200 | 145.400 | 58.800 |
11 | Hòa Bình | 481.647 | 353.201 | 128.446 | 251.347 | 188.001 | 63.346 | 230.300 | 165.200 | 65.100 |
12 | Sơn La | 645.498 | 452.193 | 193.305 | 369.698 | 254.393 | 115.305 | 275.800 | 197.800 | 78.000 |
13 | Lai
Châu | 450.419 | 308.800 | 141.619 | 292.119 | 196.700 | 95.419 | 158.300 | 112.100 | 46.200 |
14 | Điện
Biên | 601.848 | 414.169 | 187.679 | 385.148 | 273.069 | 112.079 | 216.700 | 141.100 | 75.600 |
15 | Quảng Ninh | 6.361 | 6.000 | 361 | 6.361 | 6.000 | 361 | - | - | - |
16 | Hải
Dương | 150.200 | 107.700 | 42.500 | - | - | - | 150.200 | 107.700 | 42.500 |
17 | Hưng
Yên | 107.600 | 80.000 | 27.600 | - | - | - | 107.600 | 80.000 | 27.600 |
18 | Hà
Nam | 7.313 | 48.100 | 22.213 | 3.213 | - | 3.213 | 67.100 | 48.100 | 19.000 |
19 | Nam
Định | 147.007 | 100.900 | 46.107 | 6.307 | - | 6.307 | 140.700 | 100.900 | 39.800 |
20 | Ninh
Bình | 112.489 | 78.140 | 34.349 | 23.389 | 14.240 | 9.149 | 89.100 | 63.900 | 25.200 |
21 | Thái
Bình | 200.141 | 136.200 | 63.941 | 10.241 | - | 10.241 | 189.900 | 136.200 | 53.700 |
22 | Thanh
Hóa | 1.021.573 | 707.410 | 314.163 | 438.373 | 289.010 | 149.363 | 583.200 | 418.400 | 164.800 |
23 | Nghệ
An | 787.722 | 557.844 | 229.878 | 344.822 | 238.444 | 106.378 | 442.900 | 319.400 | 123.500 |
24 | Hà
Tĩnh | 316.997 | 220.634 | 96.363 | 58.697 | 36.834 | 21.863 | 258.300 | 183.800 | 74.500 |
25 | Quảng
Bình | 271.580 | 188.899 | 82.681 | 112.280 | 76.099 | 36.181 | 159.300 | 112.800 | 46.500 |
26 | Quảng
Trị | 236.056 | 167.216 | 68.840 | 96.756 | 65.916 | 30.840 | 139.300 | 101.300 | 38.000 |
27 | Thừa
Thiên Huế | 192.703 | 137.497 | 55.206 | 68.803 | 47.197 | 21.606 | 123.900 | 90.300 | 33.600 |
28 | Quảng
Nam | 472.921 | 369.954 | 102.967 | 226.021 | 192.854 | 33.167 | 246.900 | 177.100 | 69.800 |
29 | Quảng
Ngãi | 478.669 | 327.611 | 151.058 | 275.669 | 183.411 | 92.258 | 203.000 | 144.200 | 58.800 |
30 | Bình
Định | 289.154 | 197.290 | 91.864 | 160.954 | 106.790 | 54.164 | 128.200 | 90.500 | 37.700 |
31 | Phú
Yên | 227.937 | 168.578 | 59.359 | 120.537 | 91.578 | 28.959 | 107.400 | 77.000 | 30.400 |
32 | Khánh
Hòa | 4.241 | 4.000 | 241 | 4.241 | 4.000 | 241 | - | - | - |
33 | Ninh
Thuận | 112.520 | 75.518 | 37.002 | 57.620 | 38.618 | 19.002 | 54.900 | 36.900 | 18.000 |
34 | Bình
Thuận | 101.917 | 69.364 | 32.553 | 22.217 | 13.664 | 8.553 | 79.700 | 55.700 | 24.000 |
35 | Đắk
Lắk | 278.111 | 194.465 | 83.646 | 120.411 | 82.765 | 37.646 | 157.700 | 111.700 | 46.000 |
36 | Đắk
Nông | 117.548 | 84.403 | 33.145 | 43.248 | 31.103 | 12.145 | 74.300 | 53.300 | 2.100 |
37 | Gia
Lai | 528.673 | 391.903 | 136.770 | 314.073 | 238.003 | 76.070 | 214.600 | 153.900 | 60.700 |
38 | Kon
Tum | 385.707 | 280.896 | 104.811 | 258.607 | 191.196 | 67.411 | 127.100 | 89.700 | 37.400 |
39 | Lâm
Đồng | 184.732 | 125.739 | 58.993 | 74.232 | 47.539 | 26.693 | 110.500 | 78.200 | 32.300 |
40 | Bình
Phước | 111.183 | 76.068 | 35.115 | 35.283 | 21.668 | 13.615 | 75.900 | 54.400 | 21.500 |
41 | Tây
Ninh | 91.555 | 64.478 | 27.077 | 20.255 | 13.378 | 6.877 | 71.300 | 51.100 | 20.200 |
42 | Long
An | 169.576 | 118.246 | 51.330 | 25.876 | 15.146 | 10.730 | 143.700 | 103.100 | 40.600 |
43 | Tiền
Giang | 144.328 | 100.100 | 44.228 | 20.128 | 11.000 | 9.128 | 124.200 | 89.100 | 35.100 |
44 | Bến
Tre | 230.446 | 161.400 | 69.046 | 47.246 | 30.000 | 17.246 | 183.200 | 131.400 | 51.800 |
45 | Trà
Vinh | 178.753 | 125.505 | 53.248 | 63.853 | 44.505 | 19.348 | 114.900 | 81.000 | 33.900 |
46 | Vĩnh
Long | 78.535 | 54.169 | 24.366 | 7.435 | 3.169 | 4.266 | 71.100 | 51.000 | 20.100 |
47 | Hậu
Giang | 86.992 | 60.950 | 26.042 | 16.592 | 10.450 | 6.142 | 70.400 | 50.500 | 19.900 |
48 | Sóc
Trăng | 210.223 | 147.861 | 62.362 | 101.523 | 71.361 | 30.162 | 108.700 | 76.500 | 32.200 |
49 | An
Giang | 158.376 | 109.194 | 49.182 | 40.176 | 24.394 | 15.782 | 118.200 | 84.800 | 33.400 |
50 | Đồng
Tháp | 158.489 | 110.942 | 47.547 | 13.189 | 6.742 | 6.447 | 145.300 | 104.200 | 41.100 |
51 | Kiên
Giang | 146.704 | 101.944 | 44.760 | 40.904 | 26.044 | 14.860 | 105.800 | 75.900 | 29.900 |
52 | Bạc
Liêu | 107.541 | 75.640 | 31.901 | 39.741 | 27.040 | 12.701 | 67.800 | 48.600 | 19.200 |
53 | Cà
Mau | 129.892 | 91.549 | 38.343 | 47.092 | 32.149 | 14.943 | 82.800 | 59.400 | 23.400 |
C | Chưa phân bổ | 120.152 | - | 120.152 | 60.152 | - | 60.152 | 60.000 | - | 60.000 |
PHỤ LỤC SỐ 5
DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI THƯỜNG XUYÊN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm
2017của
Quốc hội)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | CÁC BỘ, CƠ
QUAN TRUNG ƯƠNG, CÁC ĐỊA PHƯƠNG | TỔNG SỐ 07 CTMT | 1. CTMT GIÁO
DỤC NGHỀ NGHIỆP - VIỆC LÀM VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 2. CTMT PHÁT
TRIỂN HỆ THỐNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI | 3. CTMT Y TẾ
- DÂN SỐ | 4. CTMT PHÁT
TRIỂN VĂN HÓA | 5. CTMT ĐẢM BẢO
TRẬT TỰ ATGT, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM VÀ MA TÚY | 6. CTMT PHÁT
TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG | 7. CTMT TÁI
CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÒNG CHỐNG GIẢM NHẸ THIÊN TAI, ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG
DÂN CƯ |
TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | VỐN NƯỚC
NGOÀI | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | TỔNG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC |
| TỔNG CỘNG
(A+B) | 5.713.000 | 4.773.000 | 940.000 | 1.316.000 | 1.316.000 | 500.000 | 500.000 | 2.567.000 | 1.627.000 | 940.000 | 98.000 | 98.000 | 270.000 | 270.000 | 862.000 | 862.000 | 100.000 | 100.000 |
A | Các bộ, cơquan ngang bộ,cơquan thuộc Chính phủ,cơ quan khác ởTrung ương | 3.298.210 | 2.358.210 | 940.000 | 905.486 | 905.486 | 85.929 | 85.929 | 2.029.805 | 1.089.805 | 940.000 | 4.500 | 4.500 | 131.690 | 131.690 | 132.800 | 132.800 | 8.000 | 8.000 |
1 | Tòa án Nhân dân tối cao | 3.120 | 3.120 | | | | | | | | | | | 3.120 | 3.120 | | | | |
2 | Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao | 2.120 | 2.120 | | | | | | | | | | | 2.120 | 2.120 | | | | |
3 | Bộ
Quốc phòng | 52.280 | 52.280 | | 30.800 | 30.800 | 1.000 | 1.000 | 3.310 | 3.310 | | 3.000 | 3.000 | 2.370 | 2.370 | 11.800 | 11.800 | | |
4 | Bộ
Công an | 120.599 | 120.590 | | | | 1.100 | 1.100 | 700 | 700 | | | | 117.790 | 117.790 | 1.000 | 1.000 | | |
5 | Bộ Tư pháp | 750 | 750 | | | | 550 | 550 | | | | | | 200 | 200 | | | | |
6 | Bộ Tài chính | 1.420 | 1.420 | | | | | | | | | | | 1.420 | 1.420 | | | | |
7 | Bộ Công thương | 61.870 | 61.870 | | 29.500 | 29.500 | | | 32.000 | 32.000 | | | | 370 | 370 | | | | |
8 | Bộ lao động - Thương binh và Xã
hội | 736.599 | 736.599 | | 661.050 | 661.050 | 75.449 | 75.449 | 100 | 100 | | | | | | | | | |
9 | Bộ Giao thông vận tải | 27.170 | 27.170 | | 27.000 | 27.000 | | | | | | | | 170 | 170 | | | | |
10 | Bộ Xây dựng | 14.920 | 14.920 | | 14.800 | 14.800 | | | | | | | | 120 | 120 | | | | |
11 | Bộ Thông tin và Truyền thông | 4.120 | 4.120 | | 3.600 | 3.600 | 400 | 400 | | | | | | 120 | 120 | | | | |
12 | Bộ Giáo dục và Đào
tạo | 18.920 | 18.920 | | 17.600 | 17.600 | 1.150 | 1.150 | | | | | | 170 | 170 | | | | |
13 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 225.150 | 225.150 | | 72.750 | 72.750 | 200 | 200 | 24.000 | 24.000 | | | | 200 | 200 | 120.000 | 120.000 | 8.000 | 8.000 |
14 | Bộ Nội vụ | 150 | 150 | | | | 150 | 150 | | | | | | | | | | | |
15 | Bộ Y
tế | 1.978.845 | 1.038.845 | 940.000 | 7.200 | 7.200 | 1.280 | 1.280 | 1.969.695 | 1.029.695 | 940.000 | | | 670 | 670 | | | | |
16 | Bộ Ngoại giao | 100 | 100 | | | | 100 | 100 | | | | | | | | | | | |
17 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 24.870 | 24.870 | | 23.000 | 23.000 | 200 | 200 | | | | 1.500 | 1.500 | 170 | 170 | | | | |
18 | Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam | 120 | 120 | | | | | | | | | | | 120 | 120 | | | | |
19 | Ủy
ban Dân tộc | 200 | 200 | | | | | | | | | | | 200 | 200 | | | | |
20 | Đài
Tiếng nói Việt Nam | 120 | 120 | | | | | | | | | | | 120 | 120 | | | | |
21 | Đài
Truyền hình Việt Nam | 120 | 120 | | | | | | | | | | | 120 | 120 | | | | |
22 | Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 780 | 780 | | | | 150 | 150 | | | | | | 630 | 630 | | | | |
23 | Tổng
liên
đoàn lao động Việt Nam | 14.070 | 14.070 | | 13.600 | 13.600 | 350 | 350 | | | | | | 120 | 120 | | | | |
24 | Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 900 | 900 | | | | 800 | 800 | | | | | | 100 | 100 | | | | |
25 | Trung
ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 4.670 | 4.670 | | 2.000 | 2.000 | 2.300 | 2.300 | | | | | | 370 | 370 | | | | |
26 | Hội Nông dân Việt Nam | 2.210 | 2.210 | | 1.200 | 1.200 | 650 | 650 | | | | | | 360 | 360 | | | | |
27 | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 470 | 470 | | | | 100 | 100 | | | | | | 370 | 370 | | | | |
28 | Liên
minh Hợp tác xã Việt Nam | 786 | 786 | | 786 | 786 | | | | | | | | | | | | | |
29 | Phòng
Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | 600 | 600 | | 600 | 600 | | | | | | | | | | | | | |
30 | Hội
người cao tuổi Việt nam | 170 | 170 | | | | | | | | | | | 170 | 170 | | | | |
B | Các
tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung trung ương | 2.414.790 | 2.414.790 | | 410.514 | 410.514 | 414.071 | 414.071 | 537.195 | 537.195 | | 93.500 | 93.500 | 138.310 | 138.310 | 729.200 | 729.200 | 92.000 | 92.000 |
1 | Hà Giang | 85.336 | 85.336 | | 5.580 | 5.580 | 19.948 | 19.948 | 9.490 | 9.490 | | 1.478 | 1.478 | 2.140 | 2.140 | 43.700 | 43.700 | 3.000 | 3.000 |
2 | Tuyên Quang | 50.726 | 50.726 | | 3.595 | 3.595 | 1.570 | 1.570 | 7.636 | 7.636 | | 985 | 985 | 2.340 | 2.340 | 32.600 | 32.600 | 2.000 | 2.000 |
3 | Cao Bằng | 39.982 | 39.982 | | 2.550 | 2.550 | 1.467 | 1.467 | 8.920 | 8.920 | | 1.595 | 1.595 | 2.050 | 2.050 | 21.400 | 21.400 | 2.000 | 2.000 |
4 | Lạng
Sơn | 45.647 | 45.647 | | 3.635 | 3.635 | 1.645 | 1.645 | 9.963 | 9.963 | | 1.374 | 1.374 | 2.630 | 2.630 | 24.400 | 24.400 | 2.000 | 2.000 |
5 | Lào Cai | 40.842 | 40.842 | | 4.635 | 4.635 | 1.719 | 1.719 | 7.539 | 7.539 | | 1.239 | 1.239 | 2.110 | 2.110 | 20.600 | 20.600 | 3.000 | 3.000 |
6 | Yên Bái | 38.047 | 38.047 | | 7.635 | 7.635 | 1.658 | 1.658 | 7.982 | 7.982 | | 912 | 912 | 2.060 | 2.060 | 15.800 | 15.800 | 2.000 | 2.000 |
7 | Thái Nguyên | 49.386 | 49.386 | | 7.820 | 7.820 | 11.510 | 11.510 | 9.893 | 9.893 | | 1.783 | 1.783 | 2.680 | 2.680 | 13.700 | 13.700 | 2.000 | 2.000 |
8 | Bắc
Kạn | 56.165 | 56.165 | | 2.630 | 2.630 | 19.203 | 19.203 | 8.239 | 8.239 | | 1.783 | 1.783 | 1.710 | 1.710 | 21.600 | 21.600 | 1.000 | 1.000 |
9 | Phú
Thọ | 37.252 | 37.252 | | 10.624 | 10.624 | 2.359 | 2.359 | 11.009 | 11.009 | | 2.060 | 2.060 | 2.500 | 2.500 | 7.700 | 7.700 | 1.000 | 1.000 |
10 | Bắc Giang | 33.853 | 33.853 | | 7.855 | 7.855 | 6.950 | 6.950 | 9.746 | 9.746 | | 972 | 972 | 2.330 | 2.330 | 5.000 | 5.000 | 1.000 | 1.000 |
11 | Hòa Bình | 47.081 | 47.081 | | 565 | 565 | 12.216 | 12.216 | 8.596 | 8.596 | | 634 | 634 | 3.070 | 3.070 | 20.000 | 20.000 | 2.000 | 2.000 |
12 | Sơn La | 62.537 | 62.537 | | 3.545 | 3.545 | 1.488 | 1.488 | 10.745 | 10.745 | | 3.159 | 3.159 | 3.600 | 3.600 | 38.000 | 38.000 | 2.000 | 2.000 |
13 | Lai Châu | 45.446 | 45.446 | | 3.535 | 3.535 | 1.298 | 1.298 | 8.703 | 8.703 | | 1.590 | 1.590 | 1.720 | 1.720 | 27.100 | 27.100 | 1.500 | 1.500 |
14 | Điện Biên | 46.010 | 46.010 | | 3.580 | 3.580 | 1.689 | 1.689 | 8.998 | 8.998 | | 4.693 | 4.693 | 2.950 | 2.950 | 22.100 | 22.100 | 2.000 | 2.000 |
15 | Hà Nội | 60.720 | 60.720 | | 29.860 | 29.860 | 10.270 | 10.270 | 13.550 | 13.550 | | 2.000 | 2.000 | 5.040 | 5.040 | | | | |
16 | Hải
Phòng | 40.202 | 40.202 | | 6.821 | 6.821 | 20.290 | 20.290 | 9.291 | 9.291 | | 700 | 700 | 3.100 | 3.100 | | | | |
17 | Quảng Ninh | 31.182 | 31.182 | | 7.882 | 7.882 | 390 | 390 | 9.160 | 9.160 | | 2.000 | 2.000 | 2.550 | 2.550 | 9.200 | 9.200 | | |
18 | Hải Dương | 40.647 | 40.647 | | 6.732 | 6.732 | 20.270 | 20.270 | 9.165 | 9.165 | | 1.000 | 1.000 | 2.880 | 2.880 | 600 | 600 | | |
19 | Hưng Yên | 29.465 | 29.465 | | 596 | 596 | 18.270 | 18.270 | 7.109 | 7.109 | | 1.500 | 1.500 | 1.990 | 1.990 | | | | |
20 | Vĩnh Phúc | 17.555 | 17.555 | | 8.580 | 8.580 | 270 | 270 | 6.845 | 6.845 | | | | 1.860 | 1.860 | | | | |
21 | Bắc Ninh | 32.687 | 32.687 | | 3.671 | 3.671 | 20.270 | 20.270 | 6.306 | 6.306 | | 600 | 600 | 1.840 | 1.840 | | | | |
22 | Hà Nam | 25.824 | 25.824 | | 6.663 | 6.663 | 6.521 | 6.521 | 7.700 | 7.700 | | 1.300 | 1.300 | 1.740 | 1.740 | 900 | 900 | 1.000 | 1.000 |
23 | Nam Định | 29.083 | 29.083 | | 8.798 | 8.798 | 5.242 | 5.242 | 9.583 | 9.583 | | 1.100 | 1.100 | 2.560 | 2.560 | 800 | 800 | 1.000 | 1.000 |
24 | Ninh
Bình | 18.176 | 18.176 | | 645 | 645 | 1.546 | 1.546 | 7.185 | 7.185 | | 1.510 | 1.510 | 1.990 | 1.990 | 3.300 | 3.300 | 2.000 | 2.000 |
25 | Thái Bình | 30.024 | 30.024 | | 8.987 | 8.987 | 5.382 | 5.382 | 8.695 | 8.695 | | 900 | 900 | 3.060 | 3.060 | 1.000 | 1.000 | 2.000 | 2.000 |
26 | Thanh Hóa | 65.258 | 65.258 | | 4.065 | 4.065 | 2.787 | 2.787 | 17.913 | 17.913 | | 2.343 | 2.343 | 4.150 | 4.150 | 32.000 | 32.000 | 2.000 | 2.000 |
27 | Nghệ An | 102.092 | 102.092 | | 20.833 | 20.833 | 4.487 | 4.487 | 13.508 | 13.508 | | 4.334 | 4.334 | 4.330 | 4.330 | 51.600 | 51.600 | 3.000 | 3.000 |
28 | Hà Tĩnh | 58.925 | 58.925 | | 10.784 | 10.784 | 2.046 | 2.046 | 10.710 | 10.710 | | 3.415 | 3.415 | 2.770 | 2.770 | 27.200 | 27.200 | 2.000 | 2.000 |
29 | Quảng Bình | 68.852 | 68.852 | | 5.683 | 5.683 | 19.292 | 19.292 | 9.029 | 9.029 | | 2.358 | 2.358 | 1.990 | 1.990 | 27.500 | 27.500 | 3.000 | 3.000 |
30 | Quảng Trị | 52.929 | 52.929 | | 2.520 | 2.520 | 21.165 | 21.165 | 8.212 | 8.212 | | 942 | 942 | 1.890 | 1.890 | 15.200 | 15.200 | 3.000 | 3.000 |
31 | Thừa Thiên Huế | 50.361 | 50.361 | | 3.619 | 3.619 | 19.239 | 19.239 | 8.482 | 8.482 | | 2.331 | 2.331 | 1.990 | 1.990 | 11.700 | 11.700 | 3.000 | 3.000 |
32 | Đà Nẵng | 18.726 | 18.726 | | 8.605 | 8.605 | 720 | 720 | 6.711 | 6.711 | | 1.000 | 1.000 | 1.690 | 1.690 | | | | |
33 | Quảng
Nam | 49.988 | 49.988 | | 5.782 | 5.782 | 4.535 | 4.535 | 8.988 | 8.988 | | 1.293 | 1.293 | 2.390 | 2.390 | 25.000 | 25.000 | 2.000 | 2.000 |
34 | Quảng
Ngãi | 31.936 | 31.936 | | 2.673 | 2.673 | 1.195 | 1.195 | 9.225 | 9.225 | | 1.473 | 1.473 | 1.970 | 1.970 | 14.400 | 14.400 | 1.000 | 1.000 |
35 | Bình
Định | 58.131 | 58.131 | | 8.615 | 8.615 | 21.191 | 21.191 | 9.607 | 9.607 | | 848 | 848 | 1.870 | 1.870 | 15.000 | 15.000 | 1.000 | 1.000 |
36 | Phú
Yên | 37.028 | 37.028 | | 5.768 | 5.768 | 11.347 | 11.347 | 6.717 | 6.717 | | 1.526 | 1.526 | 1.570 | 1.570 | 9.100 | 9.100 | 1.000 | 1.000 |
37 | Khánh
Hòa | 37.759 | 37.759 | | 19.695 | 19.695 | 3.270 | 3.270 | 7.964 | 7.964 | | | | 1.930 | 1.930 | 4.9000 | 4.9000 | | |
38 | Ninh
Thuận | 35.548 | 35.548 | | 3.535 | 3.535 | 1.082 | 1.082 | 6.087 | 6.087 | | 1.474 | 1.474 | 1.270 | 1.270 | 20.600 | 20.600 | 1.500 | 1.500 |
39 | Bình
Thuận | 45.647 | 45.647 | | 4.620 | 4.620 | 1.167 | 1.167 | 7.050 | 7.050 | | 1.520 | 1.520 | 1.890 | 1.890 | 27.900 | 27.900 | 1.500 | 1.500 |
40 | Đắk
Lắk | 55.591 | 55.591 | | 11.643 | 11.643 | 11.534 | 11.534 | 10.407 | 10.407 | | 1.477 | 1.477 | 2.130 | 2.130 | 16.400 | 16.400 | 2.000 | 2.000 |
41 | Đắk
Nông | 28.592 | 28.592 | | 2.444 | 2.444 | 1.092 | 1.092 | 7.953 | 7.953 | | 633 | 633 | 1.470 | 1.470 | 13.000 | 13.000 | 2.000 | 2.000 |
42 | Gia
Lai | 34.949 | 34.949 | | 3.586 | 3.586 | 2.205 | 2.205 | 8.415 | 8.415 | | 853 | 853 | 2.190 | 2.190 | 16.700 | 16.700 | 1.000 | 1.000 |
43 | Kon
Tum | 58.012 | 58.012 | | 2.455 | 2.455 | 19.268 | 19.268 | 7.918 | 7.918 | | 1.081 | 1.081 | 1.590 | 1.590 | 24.700 | 24.700 | 1.000 | 1.000 |
44 | Lâm
Đồng | 36.712 | 36.712 | | 5.698 | 5.698 | 1.542 | 1.542 | 9.558 | 9.558 | | 4.624 | 4.624 | 1.990 | 1.990 | 11.300 | 11.300 | 2.000 | 2.000 |
45 | Hồ
Chí Minh | 42.843 | 42.843 | | 24.905 | 24.905 | 70 | 70 | 12.728 | 12.728 | | | | 5.140 | 5.140 | | | | |
46 | Đồng
Nai | 34.655 | 34.655 | | 3.785 | 3.785 | 20.254 | 20.254 | 7.606 | 7.606 | | 600 | 600 | 2.410 | 2.410 | | | | |
47 | Bình
Dương | 35.011 | 35.011 | | 5.784 | 5.784 | 20.470 | 20.470 | 5.987 | 5.987 | | 1.000 | 1.000 | 1.770 | 1.770 | | | | |
48 | Bình
Phước | 23.890 | 23.890 | | 3.506 | 3.506 | 1.484 | 1.484 | 6.747 | 6.747 | | 1.473 | 1.473 | 1.680 | 1.680 | 9.000 | 9.000 | | |
49 | Tây
Ninh | 18.376 | 18.376 | | 532 | 532 | 1.204 | 1.204 | 6.524 | 6.524 | | 526 | 526 | 1.490 | 1.490 | 6.100 | 6.100 | 2.000 | 2.000 |
50 | Bà
Rịa - Vũng Tàu | 26.519 | 26.519 | | 15.726 | 15.726 | 562 | 562 | 6.161 | 6.161 | | 1.000 | 1.000 | 1.370 | 1.370 | 1.700 | 1.700 | | |
51 | Long
An | 16.967 | 16.967 | | 3.627 | 3.627 | 1.255 | 1.255 | 7.815 | 7.815 | | 780 | 780 | 1.890 | 1.890 | 600 | 600 | 1.000 | 1.000 |
52 | Tiền
Giang | 17.020 | 17.020 | | 2.619 | 2.619 | 1.745 | 1.745 | 8.056 | 8.056 | | 1.000. | 1.000 | 2.100 | 2.100 | 500 | 500 | 1.000 | 1.000 |
53 | Bến
Tre | 20.543 | 20.543 | | 5.635 | 5.635 | 1.682 | 1.682 | 7.916 | 7.916 | | 1.550 | 1.550 | 1.760 | 1.760 | 500 | 500 | 1.500 | 1.500 |
54 | Trà
Vinh | 16.093 | 16.093 | | 2.541 | 2.541 | 1.298 | 1.298 | 6.705 | 6.705 | | 2.289 | 2.289 | 1.360 | 1.360 | 900 | 900 | 1.000 | 1.000 |
55 | Vĩnh
Long | 22.323 | 22.323 | | 486 | 486 | 11.491 | 11.491 | 6.786 | 6.786 | | 1.100 | 1.100 | 1.460 | 1.460
| | | 1.000 | 1.000 |
56 | Cần
Thơ | 25.896 | 25.896 | | 15.642 | 15.642 | 270 | 270 | 6.974 | 6.974 | | 1.550 | 1.550 | 1.460 | 1.460 | | | | |
57 | Hậu
Giang | 14.899 | 14.899 | | 566 | 566 | 1.477 | 1.477 | 7.226 | 7.226 | | 2.360 | 2.360 | 1.270 | 1.270 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
58 | Sóc
Trăng | 18.256 | 18.256 | | 3.560 | 3.560 | 1.196 | 1.196 | 6.892 | 6.892 | | 1.048 | 1.048 | 1.360 | 1.360 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
59 | An
Giang | 21.092 | 21.092 | | 5.647 | 5.647 | 1.566 | 1.566 | 7.611 | 7.611 | | 568 | 568 | 1.900 | 1.900 | 800 | 800 | 3.000 | 3.000 |
60 | Đồng
Tháp | 25.306 | 25.306 | | 6.609 | 6.609 | 1.312 | 1.312 | 7.190 | 7.190 | | 1.615 | 1.615 | 1.780 | 1.780 | 800 | 800 | 6.000 | 6.000 |
61 | Kiên
Giang | 34.361 | 34.361 | | 12.570 | 12.570 | 1.459 | 1.459 | 8.117 | 8.117 | | 1.415 | 1.415 | 2.000 | 2.000 | 4.800 | 4.800 | 4.000 | 4.000 |
62 | Bạc
Liêu | 18.343 | 18.343 | | 3.625 | 3.625 | 1.545 | 1.545 | 6.694 | 6.694 | | 2.119 | 2.119 | 1.160 | 1.160 | 1.200 | 1.200 | 2.000 | 2.000 |
63 | Cà
Mau | 21.486 | 21.486 | | 3.507 | 3.507 | 1.120 | 1.120 | 6.958 | 6.958 | | 1.115 | 1.115 | 1.380 | 1.380 | 5.400 | 5.400 | 2.000 | 2.000 |
PHỤ LỤC SỐ 6
DỰ TOÁN THU, CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG, TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ
SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm
2017của
Quốc hội)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | TỈNH THÀNH PHỐ | THU NSNN TRÊN
ĐỊA BÀN (1) | THU NSĐP ĐƯỢC
HƯỞNG THEO PHÂN CẤP | TRONG ĐÓ | SỐ BỔ SUNG
CÂN ĐỐI TỪ NSTW CHO NSĐP | SỐ BỔ SUNG THỰC
HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG 1.3 TRIỆU ĐỒNG/ THÁNG | TỔNG CHI CÂN
ĐỐI NSĐP | BỘI THU NSĐP | BỘI CHI NSĐP | TỔNG CHI CÂN
ĐỐI NSĐP (BAO GỒM BỘI THU, BỘI CHI NSĐP) |
THU NSĐP ĐƯỢC
HƯỞNG 10% | TỔNG THU PHÂN
CHIA | TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT
PHẦN NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG (%) | PHẦN NSĐP ĐƯỢC
HƯỞNG |
A | B | 1 | 2=3+6 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=2+7+8 | 10 | 11 | 12=9+10+11 |
| TỔNG SỐ | 1.418.200.000 | 565.795.904 | 216.593.949 | 688.190.999 | | 349.201.955 | 194.250.178 | 4.448.939 | 764.495.021 | 2.149.700 | 11.149.700 | 773.495.021 |
I | MIỀN NÚI PHÍA BẮC | 52.787.000 | 38.610.680 | 16.236.187 | 22.374.493 | | 22.374.493 | 67.957.796 | 1.823.208 | 108.391.684 | 597.100 | 192.100 | 107.986.684 |
1 | HÀ GIANG | 2.033.000 | 1.650.710 | 641.910 | 1.008.800 | 100 | 1.008.800 | 6.925.012 | 159.949 | 8.735.671 | 112.800 | | 8.622.871 |
2 | TUYÊN QUANG | 1.756.000 | 1.577.000 | 606.825 | 970.175 | 100 | 970.175 | 4.084.211 | 130.341 | 5.791.552 | 13.100 | | 5.778.452 |
3 | CAO BẰNG | 1.124.000 | 923.680 | 455.380 | 468.300 | 100 | 468.300 | 5.630.617 | 150.162 | 6.704.459 | 95.300 | | 6.609.159 |
4 | LẠNG SƠN | 5.896.000 | 1.608.800 | 902.550 | 706.250 | 100 | 706.250 | 5.685.090 | 239.534 | 7.533.424 | 147.300 | | 7.386.124 |
5 | LÀO CAI | 5.644.500 | 4.026.900 | 2.430.300 | 1.596.600 | 100 | 1.596.600 | 4.469.925 | | 8.496.825 | | 55.000 | 8.551.825 |
6 | YÊN BÁI | 2.016.000 | 1.718.700 | 820.500 | 898.200 | 100 | 898.200 | 4.881.309 | 147.235 | 6.747.244 | 90.100 | | 6.657.144 |
7 | THÁI NGUYÊN | 13.112.000 | 9.437.300 | 3.149.500 | 6.287.800 | 100 | 6.287.800 | 2.044.557 | | 11.481.857 | | 120.000 | 11.601.857 |
8 | BẮC KẠN | 586.000 | 525.010 | 268.360 | 256.650 | 100 | 256.650 | 2.802.252 | 114.536 | 3.441.798 | | 17.100 | 3.458.898 |
9 | PHÚ THỌ | 6.025.000 | 4.788.110 | 1.316.310 | 3.471.800 | 100 | 3.471.800 | 4.973.822 | | 9.761.932 | | | 9.761.932 |
10 | BẮC GIANG | 5.433.500 | 3.919.900 | 1.714.220 | 2.205.680 | 100 | 2.205.680 | 6.282.444 | 22.177 | 10.224.521 | | | 10.224.521 |
11 | HÒA BÌNH | 2.792.000 | 2.489.150 | 960.700 | 1.528.450 | 100 | 1.528.450 | 4.877.218 | 159.047 | 7.525.415 | | | 7.525.415 |
12 | SƠN LA | 3.654.000 | 3.410.300 | 1.645.300 | 1.765.000 | 100 | 1.765.000 | 5.857.077 | 350.652 | 9.618.029 | | | 9.618.029 |
13 | LAI CHÂU | 1.706.000 | 1.630.020 | 905.932 | 724.088 | 100 | 724.088 | 3.777.363 | 130.868 | 5.538.251 | 68.700 | | 5.469.551 |
14 | ĐIỆN BIÊN | 1.009.000 | 905.100 | 418.400 | 486.700 | 100 | 486.700 | 5.666.899 | 218.707 | 6.790.706 | 69.800 | | 6.720.906 |
II | ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG | 444.517.500 | 199.202.993 | 74.120.310 | 246.785.980 | | 125.082.683 | 13.978.152 | 75.502 | 213.256.647 | 498.300 | 2.889.700 | 215.648.047 |
15 | HÀ NỘI | 238.370.000 | 93.801.105 | 40.377.000 | 152.640.300 | 35 | 53.424.105 | | | 93.081.105 | | 1.212.900 | 95.014.005 |
16 | HẢI PHÒNG | 65.332.000 | 18.028.140 | 7.043.400 | 14.083.000 | 78 | 10.984.740 | | | 18.028.140 | | 750.000 | 18.778.140 |
17 | QUẢNG NINH | 35.438.000 | 21.811.425 | 13.180.400 | 13.278.500 | 65 | 8.631.025 | | | 21.811.425 | | 227.000 | 22.038.425 |
18 | HẢI DƯƠNG | 14.430.000 | 10.139.884 | 1.740.520 | 8.570.780 | 98 | 8.399.364 | | | 10.139.884 | 99.300 | | 10.040.584 |
19 | HƯNG YÊN | 11.855.000 | 7.709.211 | 1.531.500 | 6.642.700 | 93 | 6.177.711 | | | 7.709.211 | | 50.000 | 7.759.211 |
20 | VĨNH PHÚC | 29.640.000 | 14.507.474 | 1.312.700 | 24.895.800 | 53 | 13.194.774 | | | 14.507.474 | | 378.100 | 14.885.574 |
21 | BẮC NINH | 23.861.000 | 14.927.664 | 3.190.800 | 14.140.800 | 83 | 11.736.864 | | | 14.927.664 | | 271.700 | 15.199.364 |
22 | HÀ NAM | 6.632.000 | 4.978.080 | 1.184.480 | 3.793.600 | 100 | 3.793.600 | 1.010.010 | | 5.988.090 | 30.400 | | 5.957.690 |
23 | NAM ĐỊNH | 4.092.000 | 3.476.600 | 1.573.350 | 1.903.250 | 100 | 1.903.250 | 6.053.179 | 75.502 | 9.605.281 | 106.900 | | 9.498.381 |
24 | NINH BÌNH | 7.626.000 | 4.782.310 | 1.124.160 | 3.658.150 | 100 | 3.658.150 | 2.314.537 | | 7.096.847 | 131.500 | | 6.965.347 |
25 | THÁI BÌNH | 7.241.500 | 5.041.100 | 1.862.000 | 3.179.100 | 100 | 3.179.100 | 4.600.426 | | 9.641.526 | 130.200 | | 9.511.326 |
III | BẮC TRUNG BỘ VÀ DHMT | 148.377.600 | 100.938.154 | 29.618.688 | 81.894.020 | | 71.319.466 | 48.206.132 | 1.395.109 | 150.539.395 | 342.000 | 1.395.300 | 151.592.695 |
26 | THANH HÓA | 21.817.000 | 9.479.900 | 4.215.300 | 5.264.600 | 100 | 5.264.600 | 14.301.651 | 169.153 | 23.950.704 | 61.300 | | 23.889.404 |
27 | NGHỆ AN | 11.991.000 | 9.801.100 | 3.029.900 | 6.771.200 | 100 | 6.771.200 | 9.582.968 | 91.770 | 19.475.838 | 268.100 | | 19.207.738 |
28 | HÀ TĨNH | 8.508.000 | 4.923.893 | 1.489.393 | 3.434.500 | 100 | 3.434.500 | 5.719.191 | 354.280 | 10.997.364 | | 48.000 | 11.045.364 |
29 | QUẢNG BÌNH | 3.005.000 | 2.616.200 | 1.559.700 | 1.056.500 | 100 | 1.056.500 | 4.456.742 | 111.701 | 7.184.643 | | 13.600 | 7.198.243 |
30 | QUẢNG TRỊ | 2.547.000 | 1.967.150 | 727.250 | 1.239.900 | 100 | 1.239.900 | 3.440.576 | 30.163 | 5.437.889 | | 9.700 | 5.447.589 |
31 | THỪA THIÊN HuẾ | 6.435.600 | 5.576.800 | 1.635.600 | 3.941.200 | 100 | 3.941.200 | 1.506.730 | 162.970 | 7.246.500 | | 31.000 | 7.277.500 |
32 | ĐÀ NẴNG | 25.875.000 | 15.925.932 | 5.012.000 | 16.049.900 | 68 | 10.913.932 | | | 15.925.932 | | 781.200 | 16.707.132 |
33 | QUẢNG NAM | 19.676.000 | 13.663.210 | 1.793.200 | 13.188.900 | 90 | 11.870.010 | | | 13.663.210 | | 76.300 | 13.739.510 |
34 | QUẢNG NGÃI | 13.905.000 | 11.377.104 | 1.093.600 | 11.685.800 | 88 | 10.283.504 | | | 11.377.104 | | 155.000 | 11.532.104 |
35 | BÌNH ĐỊNH | 6.729.000 | 5.612.350 | 2.342.550 | 3.269.800 | 100 | 3.269.800 | 3.013.820 | | 8.626.170 | | 466.500 | 8.672.670 |
36 | PHÚ YÊN | 2.761.000 | 2.460.465 | 824.745 | 1.635.720 | 100 | 1.635.720 | 2.904.044 | 171.826 | 5.536.335 | | 32.000 | 5.568.335 |
37 | KHÁNH HÒA | 14.665.000 | 10.308.400 | 3.320.800 | 9.705.000 | 72 | 6.987.600 | | | 10.308.400 | | 162.000 | 10.470.400 |
38 | NINH THUẬN | 1.963.000 | 1.701.060 | 366.760 | 1.334.300 | 100 | 1.334.300 | 1.458.285 | 156.919 | 3.316.264 | 12.600 | | 3.303.664 |
39 | BÌNH THUẬN | 8.500.000 | 5.524.590 | 2.207.890 | 3.316.700 | 100 | 3.316.700 | 1.822.125 | 146.327 | 7.493.042 | | 40.000 | 7.533.042 |
IV | TÂY NGUYÊN | 18.951.000 | 16.507.000 | 7.072.929 | 9.434.071 | | 9.434.071 | 23.446.477 | 85.344 | 40.038.821 | 170.300 | 45.000 | 39.913.521 |
40 | ĐẮK LẮK | 4.680.000 | 4.216.800 | 1.484.029 | 2.732.771 | 100 | 2.732.771 | 7.346.874 | 54.961 | 11.618.635 | | 45.000 | 11.663.635 |
41 | ĐẮK NÔNG | 1.835.000 | 1.585.800 | 794.500 | 791.300 | 100 | 791.300 | 3.059.715 | | 4.645.515 | 70.300 | | 4.575.215 |
42 | GIA LAI | 3.983.000 | 3.370.900 | 1.210.000 | 2.160.900 | 100 | 2.160.900 | 5.831.170 | | 9.202.070 | 2.400 | | 9.199.670 |
43 | KON TUM | 2.079.000 | 1.692.000 | 722.500 | 969.500 | 100 | 969.500 | 2.999.986 | 30.383 | 4.722.369 | 11.300 | | 4.711.069 |
44 | LÂM ĐỒNG | 6.374.000 | 5.641.500 | 2.861.900 | 2.779.600 | 100 | 2.779.600 | 4.208.732 | 0 | 9.850.232 | 86.300 | | 9.763.932 |
V | ĐÔNG NAM BỘ | 559.244.000 | 142.961.999 | 63.299.170 | 285.760.900 | | 79.662.829 | 3.924.646 | | 146.886.645 | 6.200 | 5.612.200 | 152.492.645 |
45 | TP.HỒ CHÍ MINH | 376.780.000 | 77.684.764 | 42.124.000 | 197.559.800 | 18 | 35.560.764 | | | 77.684.764 | | 4.884.600 | 82.569.364 |
46 | ĐỒNG NAI | 53.849.000 | 20.998.193 | 6.197.000 | 31.491.900 | 47 | 14.801.193 | | | 20.998.193 | | 298.200 | 21.296.393 |
47 | BÌNH DƯƠNG | 52.330.000 | 17.795.024 | 6.210.800 | 32.178.400 | 36 | 11.584.224 | | | 17.795.024 | | 39.400 | 17.834.424 |
48 | BÌNH PHƯỚC | 5.178.000 | 4.391.780 | 1.860.180 | 2.531.600 | 100 | 2.531.600 | 2.594.915 | | 6.986.695 | | 40.000 | 7.026.695 |
49 | TÂY NINH | 6.907.000 | 5.854.500 | 2.783.500 | 3.071.000 | 100 | 3.071.000 | 1.329.731 | | 7.184.231 | 6.200 | | 7.178.031 |
50 | BÀ RỊA VŨNG TÀU | 64.200.000 | 16.237.738 | 4.123.690 | 18.928.200 | 64 | 12.114.048 | | | 16.237.738 | | 350.000 | 165.587.738 |
VI | ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG | 79.344.900 | 67.575.078 | 26.246.665 | 41.941.535 | | 413.328.413 | 36.736.975 | 1.069.776 | 105.381.829 | 535.800 | 1.015.400 | 105.861.429 |
51 | LONG AN | 12.855.000 | 10.491.910 | 3.196.210 | 7.295.700 | 100 | 7.295.700 | 266.017 | | 10.757.927 | | 90.000 | 10.847.927 |
52 | TIỀN GIANG | 7.980.000 | 7.089.400 | 2.365.700 | 4.723.700 | 100 | 4.723.700 | 1.904.237 | | 8.993.637 | 63.000 | | 8.930.637 |
53 | BẾN TRE | 3.599.900 | 3.344.200 | 1.731.860 | 1.612.340 | 100 | 1.612.340 | 3.605.852 | 17.315 | 6.967.367 | | 5.200 | 6.972.567 |
54 | TRÀ VINH | 3.447.000 | 3.211.800 | 1.341.600 | 1.870.200 | 100 | 1.870.200 | 3.682.602 | | 6.894.402 | 50.800 | | 6.843.602 |
55 | VĨNH LONG | 5.770.000 | 4.825.000 | 2.040.600 | 2.784.400 | 100 | 2.784.400 | 1.284.965 | 210.899 | 6.320.864 | 43.800 | | 6.277.064 |
56 | CẦN THƠ | 11.076.000 | 8.738.478 | 2.539.125 | 6.812.475 | 91 | 6.199.353 | | | 8.738.478 | | 842.400 | 9.580.878 |
57 | HẬU GIANG | 2.735.000 | 2.378.300 | 1.098.490 | 1.279.810 | 100 | 1.279.810 | 2.201.747 | 160.793 | 4.740.840 | 84.400 | | 4.656.440 |
58 | SÓC TRĂNG | 3.710.000 | 2.601.600 | 1.197.200 | 1.404.400 | 100 | 1.404.400 | 4.622.144 | 169.721 | 7.393.465 | | 26.800 | 7.420.265 |
59 | AN GIANG | 5.445.000 | 4.817.600 | 2.280.340 | 2.537.260 | 100 | 2.537.260 | 5.998.711 | 123.058 | 10.939.369 | 93.500 | | 10.845.869 |
60 | ĐỒNG THÁP | 6.651.000 | 5.023.100 | 2.355.700 | 2.667.400 | 100 | 2.667.400 | 4.693.126 | 94.455 | 9.810.681 | 167.700 | | 9.642.981 |
61 | KIÊN GIANG | 9.126.000 | 8.588.390 | 3.326.190 | 5.262.200 | 100 | 5.262.200 | 2.968.049 | | 11.556.439 | 32.600 | | 11.523.839 |
62 | BẠC LIÊU | 2.908.000 | 2.703.300 | 1.384.750 | 1.318.550 | 100 | 1.318.550 | 2.313.097 | 91.686 | 510.083 | | | 5.108.083 |
63 | CÀ MAU | 4.042.000 | 3.762.000 | 1.388.900 | 2.373.100 | 100 | 2.373.100 | 3.196.428 | 201.849 | 7.160.277 | | 51.000 | 7.211.277 |
| | | | | | | | | | | | | |
Ghi
chú (1): Thu NSNN đã bao gồm tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu 283.000 tỷ
đồng ( chưa trừ chi hoàn thuế giá trị gia tăng 104.000 tỷ đồng), thu cổ tức và
lợi nhuận sau thuế NSTW hưởng 100% là 44.978 tỷ đồng, thu tiền bán bớt phần vốn
nhà nước tại một số doanh nghiệp 65.000 tỷ đồng, thu tiền sử dụng đất NSTW hưởng
100% là 5.000 tỷ đồng. Chưa bao gồm thu viện trợ 5.000 tỷ đồng.
PHỤ LỤC SỐ 7
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỨC THU TỪ
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm
2017của
Quốc hội)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | Tên tỉnh,
thành phố | Tổng số | Bổ sung vốn đầu
tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | Bổ sung vốn sự
nghiệp để thực hiện các chế độ chính sách theo quy định và một số CTMT | Bổ sung vốn
thực hiện 02 chương trình mục tiêu quốc gia |
A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 |
| TỔNG SỐ | 122.452.351 | 86.567.346 | 20.272.194 | 15.612.811 |
I | MIỀN NÚI PHÍA BẮC | 30.882.990 | 18.921.068 | 5.154.576 | 6.807.346 |
1 | HÀ GIANG | 2.808.384 | 1.581.764 | 543.453 | 683.167 |
2 | TUYÊN QUANG | 1.664.604 | 1.033.836 | 336.358 | 294.410 |
3 | CAO BẰNG | 2.983.755 | 1.871.408 | 409.550 | 702.797 |
4 | LẠNG SƠN | 2.242.888 | 1.324.334 | 335.145 | 583.409 |
5 | LÀO CAI | 2.319.818 | 1.427.702 | 270.605 | 621.511 |
6 | YÊN BÁI | 1.739.936 | 937.187 | 396.975 | 405.774 |
7 | THÁI NGUYÊN | 1.697.518 | 1.312.185 | 121.299 | 264.034 |
8 | BẮC KẠN | 1.712.039 | 1.142.579 | 231.351 | 338.109 |
9 | PHÚ THỌ | 2.158.828 | 1.415.793 | 339.307 | 403.728 |
10 | BẮC GIANG | 2.509.745 | 1.683.315 | 495.435 | 330.995 |
11 | HÒA BÌNH | 2.273.804 | 1.475.381 | 316.776 | 481.647 |
12 | SƠN LA | 2.557.969 | 1.287.020 | 625.451 | 645.498 |
13 | LAI CHÂU | 1.941.524 | 1.198.265 | 292.840 | 450.419 |
14 | ĐIỆN BIÊN | 22.721.178 | 1.230.299 | 440.031 | 601.848 |
II | ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG | 14.500.295 | 11.584.954 | 2.121.230 | 794.111 |
15 | HÀ NỘI | 1.852.014 | 1.599.872 | 252.142 | |
16 | HẢI PHÒNG | 2.218.678 | 2.097.145 | 121.533 | |
17 | QUẢNG NINH | 982.170 | 851.711 | 124.098 | 6.361 |
18 | HẢI DƯƠNG | 624.743 | 379.506 | 95.037 | 150.200 |
19 | HƯNG YÊN | 1.099.326 | 889.493 | 102.233 | 107.600 |
20 | VĨNH PHÚC | 976.313 | 228.996 | 747.317 | |
21 | BẮC NINH | 439.961 | 378.297 | 61.664 | |
22 | HÀ NAM | 1.209.607 | 1.074.282 | 65.012 | 70.313 |
23 | NAM ĐỊNH | 1.685.310 | 1.255.661 | 282.642 | 147.007 |
24 | NINH BÌNH | 1.543.179 | 1.336.505 | 94.185 | 112.489 |
25 | THÁI BÌNH | 1.868.994 | 1.493.486 | 175.367 | 200.141 |
III | BẮC TRUNG BỘ VÀ DHMT | 31.471.653 | 20.523.293 | 6.434.370 | 4.513.990 |
26 | THANH HÓA | 4.040.905 | 2.153.252 | 866.080 | 1.021.573 |
27 | NGHỆ AN | 4.024.662 | 2.395.100 | 841.840 | 787.722 |
28 | HÀ TĨNH | 2.701.893 | 1.500.808 | 884.088 | 816.997 |
29 | QUẢNG BÌNH | 2.714.830 | 1.694.077 | 749.173 | 271.580 |
30 | QUẢNG TRỊ | 2.114.847 | 1.564.787 | 314.004 | 236.056 |
31 | THỪA THIÊN HuẾ | 2.256.878 | 1.713.752 | 350.423 | 192.703 |
32 | ĐÀ NẴNG | 2.021.858 | 1.979.233 | 42.625 | |
33 | QUẢNG NAM | 2.464.674 | 1.825.177 | 166.576 | 472.921 |
34 | QUẢNG NGÃI | 1.789.304 | 1.226.524 | 84.111 | 478.669 |
35 | BÌNH ĐỊNH | 2.647.969 | 1.490.590 | 868.225 | 289.154 |
36 | PHÚ YÊN | 119.342 | 450.767 | 440.638 | 227.937 |
37 | KHÁNH HÒA | 413.899 | 344.824 | 64.834 | 4.241 |
38 | NINH THUẬN | 1.709.983 | 1.231.898 | 365.565 | 112.520 |
39 | BÌNH THUẬN | 1.450.609 | 952.504 | 396.188 | 101.917 |
IV | TÂY NGUYÊN | 10.039.200 | 6.924.144 | 1.620.285 | 1.494.771 |
40 | ĐẮK LẮK | 2.675.671 | 1.911.968 | 485.592 | 278.111 |
41 | ĐẮK NÔNG | 1.751.633 | 1.411.136 | 222.949 | 117.548 |
42 | GIA LAI | 2.309.803 | 1.343.712 | 437.418 | 528.673 |
43 | KON TUM | 1.966.842 | 1.262.488 | 318.647 | 385.707 |
44 | LÂM ĐỒNG | 1.335.251 | 994.840 | 155.679 | 184.732 |
V | ĐÔNG NAM BỘ | 12.288.753 | 11.134.581 | 951.434 | 202.738 |
45 | TP.HỒ CHÍ MINH | 4.026.611 | 3.707.023 | 319.588 | |
46 | ĐỒNG NAI | 4.707.215 | 4.579.192 | 128.023 | |
47 | BÌNH DƯƠNG | 1.068.654 | 978.578 | 90.076 | |
48 | BÌNH PHƯỚC | 881.976 | 569.079 | 201.714 | 111.183 |
49 | TÂY NINH | 1.255.427 | 1.000.333 | 163.539 | 91.555 |
50 | BÀ RỊA VŨNG TÀU | 348.870 | 300.376 | 48.494 | |
VI | ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG | 23.269.460 | 17.479.306 | 3.990.299 | 1.799.855 |
51 | LONG AN | 999.398 | 679.881 | 149.941 | 169.576 |
52 | TIỀN GIANG | 1.273.082 | 1.004.898 | 123.856 | 144.328 |
53 | BẾN TRE | 1.867.810 | 1.304.081 | 333.283 | 230.446 |
54 | TRÀ VINH | 1.894.822 | 1.356.818 | 359.251 | 178.753 |
55 | VĨNH LONG | 1.070.883 | 656.631 | 335.717 | 78.535 |
56 | CẦN THƠ | 2.310.634 | 2.021.150 | 289.484 | |
57 | HẬU GIANG | 1.335.857 | 975.833 | 273.032 | 86.992 |
58 | SÓC TRĂNG | 2.109.217 | 1.370.128 | 528.866 | 210.223 |
59 | AN GIANG | 2.174.750 | 1.552.867 | 463.507 | 158.376 |
60 | ĐỒNG THÁP | 1.907.373 | 1.503.647 | 245.237 | 158.489 |
61 | KIÊN GIANG | 2.703.591 | 2.287.063 | 269.824 | 146.704 |
62 | BẠC LIÊU | 1.672.492 | 1.287.028 | 277.923 | 107.541 |
63 | CÀ MAU | 1.949.551 | 1.479.281 | 340.378 | 129.892 |
PHỤ LỤC SỐ 8
BỘI THU, MỨC VAY BÙ ĐẮP BỘI CHI, VAY
ĐỂ TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm
2017của
Quốc hội)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | TỈNH, THÀNH
PHỐ | BỘI THU NSĐP | SỐ VAY TRONG
NĂM |
TỔNG SỐ | GỒM |
VAY ĐỂ BÙ ĐẮP
BỘI CHI | VAY TRẢ NỢ GỐC |
A | B | 1 | 2=3+4 | 3 | 4 |
| TỔNG SỐ | 2.149.700 | 21.513.900 | 11.149.700 | 10.364.200 |
I | MIỀN NÚI PHÍA BẮC | 597.100 | 1.396.900 | 192.100 | 1.204.800 |
1 | HÀ GIANG | 112.800 | 54.200 | | 54.200 |
2 | TUYÊN QUANG | 13.100 | 104.900 | | 104.900 |
3 | CAO BẰNG | 95.300 | 46.600 | | 46.600 |
4 | LẠNG SƠN | 147.300 | 25.700 | | 25.700 |
5 | LÀO CAI | | 216.200 | 55.000 | 161.200 |
6 | YÊN BÁI | 90.100 | 33.000 | | 33.000 |
7 | THÁI NGUYÊN | | 252.700 | 120.000 | 132.700 |
8 | BẮC KẠN | | 53.800 | 17.100 | 36.700 |
9 | PHÚ THỌ | | 224.800 | | 224.800 |
10 | BẮC GIANG | | 137.400 | | 137.400 |
11 | HÒA BÌNH | | 89.200 | | 89.200 |
12 | SƠN LA | | 81.000 | | 81.000 |
13 | LAI CHÂU | 68.700 | 55.000 | | 55.000 |
14 | ĐIỆN BIÊN | 69.800 | 22.400 | | 22.400 |
II | ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG | 498.300 | 7.529.400 | 2.889.700 | 4.639.700 |
15 | HÀ NỘI | | 4.686.500 | 1.212.900 | 3.473.600 |
16 | HẢI PHÒNG | | 1.106.600 | 750.000 | 356.600 |
17 | QUẢNG NINH | | 227.000 | 227.000 | |
18 | HẢI DƯƠNG | 99.300 | 5.700 | | 5.700 |
19 | HƯNG YÊN | | 130.000 | 50.000 | 80.000 |
20 | VĨNH PHÚC | | 503.600 | 378.100 | 125.500 |
21 | BẮC NINH | | 630.000 | 271.700 | 358.300 |
22 | HÀ NAM | 30.400 | 112.800 | | 112.800 |
23 | NAM ĐỊNH | 106.900 | 74.600 | | 74.600 |
24 | NINH BÌNH | 131.500 | 49.700 | | 49.700 |
25 | THÁI BÌNH | 130.200 | 2.900 | | 2.900 |
III | BẮC TRUNG BỘ VÀ DHMT | 342.000 | 3.218.200 | 1.395.300 | 1.822.900 |
26 | THANH HÓA | 61.300 | 165.800 | | 165.800 |
27 | NGHỆ AN | 268.100 | 127.600 | | 127.600 |
28 | HÀ TĨNH | | 165.100 | 48.000 | 117.100 |
29 | QUẢNG BÌNH | | 103.600 | 13.600 | 90.000 |
30 | QUẢNG TRỊ | | 84.200 | 9.700 | 74.500 |
31 | THỪA THIÊN HUẾ | | 112.300 | 31.000 | 81.300 |
32 | ĐÀ NẴNG | | 831.200 | 781.200 | 50.000 |
33 | QUẢNG NAM | | 171.100 | 76.300 | 94.800 |
34 | QUẢNG NGÃI | | 174.400 | 155.000 | 19.400 |
35 | BÌNH ĐỊNH | | 342.100 | 46.500 | 295.600 |
36 | PHÚ YÊN | | 131.600 | 32.000 | 99.600 |
37 | KHÁNH HÒA | | 602.800 | 162.000 | 440.800 |
38 | NINH THUẬN | 12.600 | 80.400 | | 80.400 |
39 | BÌNH THUẬN | | 126.000 | 40.000 | 86.000 |
IV | TÂY NGUYÊN | 170.300 | 263.700 | 45.000 | 218.700 |
40 | ĐẮK LẮK | | 136.000 | 45.000 | 91.000 |
41 | ĐẮK NÔNG | 70.300 | 19.200 | | 19.200 |
42 | GIA LAI | 2.400 | 61.600 | | 61.600 |
43 | KON TUM | 11.300 | 27.200 | | 27.200 |
44 | LÂM ĐỒNG | 86.300 | 19.700 | | 19.700 |
V | ĐÔNG NAM BỘ | 6.200 | 6.996.800 | 5.612.200 | 1.384.600 |
45 | TP.HỒ CHÍ MINH | | 5.749.700 | 4.884.600 | 865.100 |
46 | ĐỒNG NAI | | 347.200 | 298.200 | 49.000 |
47 | BÌNH DƯƠNG | | 39.400 | 39.400 | |
48 | BÌNH PHƯỚC | | 132.000 | 40.000 | 92.000 |
49 | TÂY NINH | 6.200 | 31.500 | | 31.500 |
50 | BÀ RỊA VŨNG TÀU | | 697.000 | 350.000 | 347.000 |
VI | ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG | 535.800 | 2.108.900 | 1.015.400 | 1.093.500 |
51 | LONG AN | | 524.100 | 90.000 | 434.100 |
52 | TIỀN GIANG | 63.000 | 2.700 | | 2.700 |
53 | BẾN TRE | | 52.700 | 5.200 | 47.500 |
54 | TRÀ VINH | 50.800 | 40.200 | | 40.200 |
55 | VĨNH LONG | 43.800 | 33.700 | | 33.700 |
56 | CẦN THƠ | | 1.022.200 | 842.400 | 179.800 |
57 | HẬU GIANG | 84.400 | 26.700 | | 26.700 |
58 | SÓC TRĂNG | | 46.800 | 26.800 | 20.000 |
59 | AN GIANG | 93.500 | 69.200 | | 69.200 |
60 | ĐỒNG THÁP | 167.700 | 4.600 | | 4.600 |
61 | KIÊN GIANG | 32.600 | 62.400 | | 62.400 |
62 | BẠC LIÊU | | 86.100 | | 86.100 |
63 | CÀ MAU | | 137.500 | 51.000 | 86.500 |