Điều 1. Thu hồi 867,942 tỷ đồng về ngân sách trung ương của 05 bộ, ngành trung ương và 01 địa phương theo Tờ trình của Chính phủ nêu trên.
(Chi tiết theo phụ lục số 1)
Điều 2. Bổ sung 867,942 tỷ đồng cho các bộ, ngành, địa phương như sau:
1. Bổ sung 179,985 tỷ đồng từ nguồn vốn trong nước cho Bộ Quốc phòng, trong đó, bổ sung cho Ban cơ yếu Chính phủ: 37,849 tỷ đồng để bố trí cho các dự án cấp bách, bảo đảm hoàn thành trong năm 2017 thuộc lĩnh vực quốc phòng - an ninh.
2. Bổ sung 687,957 tỷ đồng từ nguồn vốn nước ngoài để:
a) Bổ sung 554,235 tỷ đồng cho các địa phương triển khai các chương trình, dự án Ô; trong đó, bổ sung 453,235 tỷ đồng cho các địa phương đang triển khai các chương trình, dự án Ô thuộc quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Giáo dục và Đào tạo nhưng chưa được bố trí vốn nước ngoài; bổ sung 101 tỷ đồng cho 02 địa phương là chủ thành phần của dự án Ô “Chương trình đào tạo nghề năm 2008” sẽ kết thúc Hiệp định ngày 31/12/2017, bao gồm tỉnh Long An: 48 tỷ đồng, tỉnh An Giang: 53 tỷ đồng;
b) Bổ sung 26,701 tỷ đồng cho Dự án xây dựng đường giao thông của tỉnh Bắc Kạn, kết thúc Hiệp định trong năm 2017;
c) Bổ sung 3,191 tỷ đồng cho Dự án hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên, kết thúc Hiệp định trong năm 2017;
d) Bổ sung 103,83 tỷ đồng cho Thành phố Hồ Chí Minh để bố trí cho 02 tiểu dự án hỗ trợ kỹ thuật của Quỹ Chuẩn bị dự án (PPTAF), kết thúc Hiệp định trong năm 2017.
(Chi tiết theo phụ lục số 2)
Điều 3. Giao Chính phủ chỉ đạo các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương có liên quan triển khai thực hiện, quản lý việc sử dụng vốn đúng quy định của pháp luật, đúng mục đích và đạt hiệu quả cao.
Điều 4. Ủy ban Tài chính, Ngân sách, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp, Kiểm toán nhà nước trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn giám sát, kiểm toán việc thực hiện Nghị quyết này.
Nơi nhận:
- Chủ tịch Quốc hội;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các PCTQH, ủy viên UBTVQH;
- TTHĐDT và các UB của QH;
- VPTƯ Đảng, VPCTN, VPQH, VPCP;
- Các bộ: Tài chính; KHĐT; KTNN;
- Lưu: HC, TCNS;
- E-pas: 75439
TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Kim Ngân
PHỤ LỤC SỐ 1
THU HỒI VỀ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2017
CỦA MỘT SỐ BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị
quyết số 434/NQ-UBTVQH14 ngày 06tháng10 năm 2017 của Ủy ban thường vụ Quốc hội)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | Bộ, ngành/địa phương | Kế hoạch vốn ngân sách trung ương năm 2017 được Quốc hội thông qua | Số vốn thu hồi về ngân sách trung ương để điều chuyển cho các bộ, ngành,
địa phương khác | Kế hoạch vốn ngân sách trung ương năm 2017 sau điều chỉnh |
Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó |
Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| TỔNG SỐ | 12.595.926 | 11.445.236 | 1.150.690 | 867.942 | 179.985 | 687.957 | 11.727.984 | 11.265.251 | 462.733 |
I | CÁC BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG | 12.441.032 | 11.401.776 | 1.039.256 | 866.828 | 179.985 | 686.843 | 11.574.204 | 11.221.791 | 352.413 |
1 | Bộ Quốc phòng | 11.020.030 | 10.622.608 | 397.422 | 397.422 | | 397.422 | 10.622.608 | 10.622.608 | |
2 | Bộ Ngoại giao | 126.250 | 126.250 | | 114.250 | 114.250 | | 12.000 | 12.000 | |
3 | Bộ Giáo dục và
Đào tạo | 914.594 | 371.018 | 543.576 | 202.421 | | 202.421 | 712.173 | 371.018 | 341.155 |
4 | Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam | 73.380 | 73.380 | | 65.735 | 65.735 | | 7.645 | 7.645 | |
5 | Tập đoàn Điện
lực Việt Nam | 306.778 | 208.520 | 98.258 | 87.000 | | 87.000 | 219.778 | 208.520 | 11.258 |
II | ĐỊA PHƯƠNG | 154.894 | 43.460 | 111.434 | 1.114 | | 1.114 | 153.780 | 43.460 | 110.320 |
| Bà Rịa - Vũng
Tàu | 154.894 | 43.460 | 111.434 | 1.114 | | 1.114 | 153.780 | 43.460 | 110.320 |
PHỤ LỤC SỐ 2
BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2017
CHO MỘT SỐ BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị
quyết số 434/NQ-UBTVQH14 ngày 06tháng10 năm 2017 của Ủy ban thường vụ Quốc hội)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | Bộ, ngành/địa phương | Kế hoạch vốn ngân sách trung ương năm 2017 được Quốc hội thông qua | Bổ sung KH vốn NSTW năm 2017 cho một số bộ, ngành, địa phương từ số vốn thu hồi về
NSTW | Kế hoạch vốn ngân sách trung ương năm 2017 sau điều chỉnh | Ghi chú | | | |
Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | | | | |
Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | | | | |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | | | |
| TỔNG SỐ | 46.871.859 | 31.731.972 | 15.139.887 | 867.942 | 179.985 | 687.957 | 47.342.379 | 31.911.957 | 15.430.422 | | | | |
I | BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG | 11.020.030 | 10.622.608 | 397.422 | 179.985 | 179.985 | | 10.802.593 | 10.802.593 | | | | | |
| Bộ Quốc phòng | 11.020.030 | 10.622.608 | 397.422 | 179.985 | 179.985 | | 10.802.593 | 10.802.593 | | Vốn nước ngoài đã cắt giảm tại Phụ lục số I | | | |
| Trong đó: Ban cơ yếu Chính phủ | 96.330 | 96.330 | | 37.849 | 37.849 | | 134.179 | 134.179 | | | | | |
II | ĐỊA PHƯƠNG | 35.851.829 | 21.109.364 | 14.742.465 | 687.957 | | 687.957 | 36.539.786 | 21.109.364 | 15.430.422 | | | | |
| Khu vực miền núi phía Bắc | 9.719.916 | 7.155.755 | 2.564.161 | 203.063 | | 203.063 | 9.922.979 | 7.155.755 | 2.767.224 | | | | |
1 | Hà Giang | 925.662 | 839.318 | 86.344 | 10.000 | | 10.000 | 935.662 | 839.318 | 96.344 | | | | |
2 | Cao Bằng | 932.225 | 747.681 | 184.544 | 11.100 | | 11.100 | 943.325 | 747.681 | 195.644 | | | | |
3 | Lạng Sơn | 1.081.603 | 771.528 | 310.075 | 20.500 | | 20.500 | 1.102.103 | 771.528 | 330.575 | | | | |
4 | Yên Bái | 1.102.537 | 535.941 | 566.596 | 28.000 | | 28.000 | 1.130.537 | 535.941 | 594.596 | | | | |
5 | Thái Nguyên | 794.640 | 517.839 | 276.801 | 7.191 | | 7.191 | 801.831 | 517.839 | 283.992 | | | | |
| Trong đó: Dự án hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thành phố
Thái Nguyên | | | | 3.191 | | 3.191 | | | | | | | |
6 | Bắc Kạn | 487.939 | 382.418 | 105.521 | 41.701 | | 41.701 | 529.640 | 382.418 | 147.222 | | | | |
| Trong đó: Dự án xây dựng đường giao thông các tỉnh miền
núi phía Bắc (hợp phần điều phối dự án) | | | | 26.701 | | 26.701 | | | | | | | |
7 | Bắc Giang | 562.488 | 523.981 | 38.507 | 15.000 | | 15.000 | 577.488 | 523.981 | 53.507 | | | | |
8 | Hòa Bình | 984.717 | 658.534 | 326.183 | 20.000 | | 20.000 | 1.004.717 | 658.534 | 346.183 | | | | |
9 | Sơn La | 1.238.436 | 911.759 | 326.677 | 29.000 | | 29.000 | 1.267.436 | 911.759 | 355.677 | | | | |
10 | Lai Châu | 660.218 | 633.074 | 27.144 | 15.000 | | 15.000 | 675.218 | 633.074 | 42.144 | | | | |
11 | Điện Biên | 949.451 | 633.682 | 315.769 | 5.571 | | 5.571 | 955.022 | 633.682 | 321.340 | | | | |
| Đồng bằng sông Hồng | 2.648.122 | 84.050 | 2.564.072 | 84.125 | | 84.125 | 2.732.247 | 84.050 | 2.648.197 | | | | |
12 | Thành phố Hà
Nội | 2.648.122 | 84.050 | 2.564.072 | 84.125 | | 84.125 | 2.732.247 | 84.050 | 2.648.197 | | | | |
| Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung | 9.185.106 | 5.834.694 | 3.350.412 | 69.298 | | 69.298 | 9.254.404 | 5.834.694 | 3.419.710 | | | | |
13 | Nghệ An | 1.868.644 | 1.238.023 | 630.621 | 5.082 | | 5.082 | 1.873.726 | 1.238.023 | 635.703 | | | | |
14 | Quảng Bình | 786.001 | 590.357 | 195.644 | 7.080 | | 7.080 | 793.081 | 590.357 | 202.724 | | | | |
15 | Quảng Trị | 1.389.291 | 648.804 | 740.487 | 6.223 | | 6.223 | 1.395.514 | 648.804 | 746.710 | | | | |
16 | Thừa Thiên -
Huế | 1.539.027 | 456.346 | 1.082.681 | 7.823 | | 7.823 | 1.546.850 | 456.346 | 1.090.504 | | | | |
17 | Quảng Nam | 1.287.864 | 954.191 | 333.673 | 5.690 | | 5.690 | 1.293.554 | 954.191 | 339.363 | | | | |
18 | Quảng Ngãi | 782.745 | 694.152 | 88.593 | 4.400 | | 4.400 | 787.145 | 694.152 | 92.993 | | | | |
19 | Bình Định | 493.488 | 453.218 | 40.270 | 10.500 | | 10.500 | 503.988 | 453.218 | 50.770 | | | | |
20 | Phú Yên | 619.162 | 522.307 | 96.855 | 4.500 | | 4.500 | 623.662 | 522.307 | 101.355 | | | | |
21 | Ninh Thuận | 418.884 | 277.296 | 141.588 | 18.000 | | 18.000 | 436.884 | 277.296 | 159.588 | | | | |
| Tây Nguyên | 3.467.956 | 2.388.189 | 1.079.767 | 78.000 | | 78.000 | 3.545.956 | 2.388.189 | 1.157.767 | | | | |
22 | Đắk Lắk | 950.226 | 539.477 | 410.749 | 22.000 | | 22.000 | 972.226 | 539.477 | 432.749 | | | | |
23 | Đắk Nông | 715.579 | 558.528 | 157.051 | 10.000 | | 10.000 | 725.579 | 558.528 | 167.051 | | | | |
24 | Gia Lai | 697.244 | 514.831 | 182.413 | 21.000 | | 21.000 | 718.244 | 514.831 | 203.413 | | | | |
25 | Kon Tum | 582.230 | 410.255 | 171.975 | 15.000 | | 15.000 | 597.230 | 410.255 | 186.975 | | | | |
26 | Lâm Đồng | 522.677 | 365.098 | 157.579 | 10.000 | | 10.000 | 532.677 | 365.098 | 167.579 | | | | |
| Đông Nam Bộ | 7.316.332 | 3.282.130 | 4.034.202 | 103.830 | | 103.830 | 7.420.162 | 3.282.130 | 4.138.032 | | | | |
27 | Thành phố Hồ
Chí Minh | 7.316.332 | 3.282.130 | 4.034.202 | 103.830 | | 103.830 | 7.420.162 | 3.282.130 | 4.138.032 | | | | |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 3.514.397 | 2.364.546 | 1.149.851 | 149.641 | | 149.641 | 3.664.038 | 2.364.546 | 1.299.492 | | | | |
29 | Long An | 236.829 | 236.829 | | 48.000 | | 48.000 | 284.829 | 236.829 | 48.000 | | | | |
30 | Trà Vinh | 1.116.297 | 624.364 | 491.933 | 3.886 | | 3.886 | 1.120.183 | 624.364 | 495.819 | | | | |
31 | Sóc Trăng | 445.007 | 366.884 | 78.123 | 4.841 | | 4.841 | 449.848 | 366.884 | 82.964 | | | | |
32 | An Giang | 827.866 | 442.566 | 385.300 | 63.000 | | 63.000 | 890.866 | 442.566 | 448.300 | | | | |
| Trong đó: Dự án thành phần 5: Chương trình đào tạo nghề
2008 | | | | 53.000 | | 53.000 | | | | | | | |
33 | Kiên Giang | 684.580 | 490.085 | 194.495 | 25.647 | | 25.647 | 710.227 | 490.085 | 220.142 | | | | |
34 | Bạc Liêu | 203.818 | 203.818 | | 4.267 | | 4.267 | 208.085 | 203.818 | 4.267 | | | | |