Thông số môi trường nguy hại trong khí thải
413 lượt xem
Xin hỏi:
Thông số môi trường nguy hại trong khí thải bao gồm những thông số nào? Quy định ở văn bản pháp luật nào?
Thông số môi trường nguy hại trong khí thải bao gồm những thông số nào? Quy định ở văn bản pháp luật nào?
Ban biên tập
15-07-2020
Theo Nghị định số 155/2016/NĐ-CP Danh mục các thông số môi trường nguy hại trong khí thải bao gồm:
STT | Thông số môi trường nguy hại | Công thức hóa học |
A | Các chất vô cơ |
|
1 | Asen và các hợp chất, tính theo As | As |
2 | Axit clohydric | HCl |
3 | Hơi HNO3 (các nguồn khác), tính theo NO2 | HNO3 |
4 | Hơi H2SO4 hoặc SO3, tính theo SO3 | H2SO4 |
5 | Bụi chứa silic |
|
6 | Cadmi và hợp chất, tính theo Cd | Cd |
7 | CIo | Cl2 |
8 | Flo, HF, hoặc các hợp chất vô cơ của Flo, tính theo HF |
|
9 | Thủy ngân (kim loại và hợp chất, tính theo Hg) | Hg |
10 | Xyanua (cyanides) | CN- |
B | Các chất hữu cơ |
|
1 | Acetaldehyt | CH3CHO |
2 | Acrolein | CH2=CHCHO |
3 | Anilin | C6H5NH2 |
4 | Benzidin | NH2C6H4C6H4NH2 |
5 | Benzen | C6H6 |
6 | Cloroform | CHCl3 |
7 | Fomaldehyt | HCHO |
8 | Naphtalen | C10H8 |
9 | Phenol | C6H5OH |
10 | Tetracloetylen | C2CI4 |
11 | Vinyl clorua | ClCH=CH2 |
12 | Methyl mecarptan | CH3SH |
13 | Styren | C6H5CH=CH2 |
14 | Toluen | C6H5CH3 |
15 | Xylen | C6H4(CH3)2 |
Lưu ý : Việc đưa ra ý kiến tư vấn của Trogiupluat căn cứ vào các quy định của pháp luật tại thời điểm tư vấn và chỉ mang tính chất tham khảo. Khi tham khảo, người dùng cần kiểm tra lại quy định của pháp luật hiện hành để đảm bảo tính chính xác.